Xem Nhiều 11/2021 # 9420 Là Gì? Ý Nghĩa Các Con Số Trong Tiếng Trung # Top Trend

Xem 1,584

Cập nhật thông tin chi tiết về 9420 Là Gì? Ý Nghĩa Các Con Số Trong Tiếng Trung mới nhất ngày 30/11/2021 trên website Sachlangque.net. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 1,584 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Xem Ý Nghĩa Sim 665, Sim Đuôi *665 Số Đẹp
  • Công Ty Tnhh Thương Mại Và Xây Dựng Kim Nghĩa
  • Công Ty Tnhh Dịch Vụ Vận Tải Lê Nghĩa
  • Sim 652 May Mắn Tài Lộc
  • Ý Nghĩa Số 52 Trong Sim Điện Thoại Có Gì Đặc Biệt?
  • Giải mã các con số trong tiếng Trung

    Tiếng Trung có nhiều từ đồng âm với các số đếm nên người Trung Quốc lấy các số đó để biến thành tiếng lóng trong một trường hợp.

    • Số 0 (líng ~ nǐ, nín): Bạn, em, … (như you trong tiếng Anh).
    • Số 1 (yào ~ Yào): Muốn.
    • Số 2 (èr ~ ài): Yêu.
    • Số 3 (sān ~ xiāng/shēng): Nhớ hay sinh.
    • Số 4 (sì ~ shì): Đời người, tương tư.
    • Số 5 (wǔ ~ wǒ): Tôi, anh, em,… (như I trong tiếng Anh).
    • Số 6 (liù ~ lù): Lộc.
    • Số 7 (qī ~ jiē): Hôn.
    • Số 8 (bā ~ fā/bào/bàn/ba): Phát, ôm, ở bên, đi.
    • Số 9 (jiǔ ~ jiǔ/qiú/jiù/shǒu): Vĩnh cửu.

    9420 là gì và một vài số khác

    520/521: Anh yêu em.

    520 đọc là wǔ èr líng, 521 đọc là wǔ èr yī có phát âm gần giống với từ wǒ ài nǐ (anh yêu em/em yêu anh).

    9420 chính là yêu em.

    9420 đọc là jiǔ sì èr líng, phát âm gần giống jiù shì ài nǐ (chính là yêu em).

    1314: Trọn đời trọn kiếp.

    1314 đọc là yī sān yīsì, phát âm giống yīshēng yīshì (trọn đời trọn kiếp).

    530: Anh nhớ em.

    530 trong tiếng Trung đọc là wǒ xiǎng nǐ, đọc lên gần giống với wǒ xiǎng nǐ (nhớ anh/nhớ em).

    9277: Yêu và hôn.

    9277 khi phát âm là jiǔ èr qīqī đồng âm với jiù ài qīn qīn (yêu và hôn).

    Số 555: Huhuhu.

    555 trong tiếng Trung là wǔwǔwǔ đồng âm với wū wū wū (huhuhu).

    9213: Yêu em cả đời.

    9213 khi đọc lên là jiǔ èr yī sān đọc lái giống zhōng’ài yīshēng (yêu em cả đời).

    910: Chính là em.

    Tiếng Trung đọc 910 là jiù yī nǐ, đọc lái của jiù yī nǐ.

    886: Tạm biệt.

    Số 886 đọc là bā bā liù đọc gần giống từ bài bài lā (tạm biệt).

    837: Đừng giận

    837 tiếng Trung đọc là bā sān qī, đọc lái từ bié shēngqì (đừng giận).

    920: Chỉ yêu em

    Số 920 đọc là jiǔ èr líng đọc lái từ Jiù ài nǐ (chỉ yêu em).

    9494: Đúng vậy, đúng vậy

    Số 9494 đọc là jiǔ sì jiǔ sì đọc lái từ jiù shì jiù shì (đúng vậy, đúng vậy).

    81176: Bên nhau

    Số 81176 đọc là bā yīyī qī liù đọc lái từ Zài yī qǐ le (bên nhau).

    7456: Tức chết đi được

    Số 7456 đọc là qī sì wǔ liù đọc lái từ qì sǐ wǒ lā (tức chết đi được).

    2014: Yêu em mãi – ài nǐ yí shì (爱你一世)

    8013: Bên em cả đời – Bàn nǐ yīshēng (伴你一生)

    81176: Bên nhau – Zài yīqǐle (在一起了)

    902535: Mong em yêu em nhớ em – Qiú nǐ ài wǒ xiǎng wǒ (求你爱我想我)

    82475: Yêu là hạnh phúc – Bèi ài shì xìngfú (被爱是幸福)

    8834760: Tương tư chỉ vì em – Mànmàn xiāngsī zhǐ wèi nǐ (漫漫相思只为你)

    9089: Mong em đừng đi – Qiú nǐ bié zǒu (求你别走)

    918: Cố gắng lên – Jiāyóu ba (加油吧)

    940194: Muốn nói với em 1 việc – Gàosù nǐ yī jiàn shì (告诉你一件事)

    85941: Giúp em nói với anh ý – Bāng wǒ gàosù tā (帮我告诉他)

    7456: Tức chết đi được – qì sǐ wǒ lā (气死我啦)

    860: Đừng níu kéo anh – Bù liú nǐ (不留你)

    8074: Làm em tức điên – Bǎ nǐ qì sǐ (把你气死)

    8006: Không quan tâm đến em – Bù lǐ nǐle (不理你了)

    93110: Hình như gặp em – Hǎo xiàng jiàn jiàn nǐ (好像见见你)

    865: Đừng làm phiền anh – Bié rě wǒ (别惹我)

    825: Đừng yêu anh – Bié ài wǒ (别爱我)

    987:Xin lỗi – Duìbùqǐ (对不起)

    95: Cứu anh – Jiù wǒ (救我)

    898: Chia tay đi – Fēnshǒu ba (分手吧)

    25251325: Yêu em, yêu em, suốt đời yêu em.

    35351335: Yêu anh, yêu anh, suốt đời yêu anh.

    5841314520: Anh xin thề, suốt đời anh yêu em.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ẩn Ý Đằng Sau Con Số 520 Là Gì? Ý Nghĩa Các Con Số Trong Tiếng Trung Có Thể Bạn Chưa Biết
  • Sim 701 May Mắn Tài Lộc
  • Số 59 Có Ý Nghĩa Gì? Khám Phá Ý Nghĩa Số 59
  • Ý Nghĩa Số 59 Có Phải Là
  • Sim 659 May Mắn Tài Lộc
  • Bạn đang xem bài viết 9420 Là Gì? Ý Nghĩa Các Con Số Trong Tiếng Trung trên website Sachlangque.net. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Guest-posts
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100