Xem Nhiều 11/2022 #️ Bảng Giá Xe Ô Tô Isuzu 2022 01/2021 / 2023 # Top 20 Trend | Sachlangque.net

Xem Nhiều 11/2022 # Bảng Giá Xe Ô Tô Isuzu 2022 Mới Nhất 01/2021 / 2023 # Top 20 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Bảng Giá Xe Ô Tô Isuzu 2022 01/2021 / 2023 mới nhất trên website Sachlangque.net. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tuy nhiên, với Mu-X và D-Max là hai sản phẩm chủ lực được đầu tư rất kỹ lưỡng nhằm mang đến cho khách hàng những trải nghiệm tốt nhất. Hy vọng Isuzu sẽ thành công hơn nữa trong thời gian tới.

Giá xe Ô tô Isuzu Mu-X

(*) Ghi chú:

Bảng giá xe Ô tô Isuzu MuX (Mới) chưa bao gồm các chi phí lăn bánh và khuyến mãi giảm giá tháng 01/2021 .

Xe có 6 lựa chọn về màu sắc cho khách hàng gồm: Nâu, Đỏ, Trắng, Đen, Bạc, Trắng lịch lãm.

Hỗ trợ thủ tục mua xe Isuzu Mu-x trả góp nhanh gọn, lãi suất thấp

Isuzu Mu-X thế hệ mới sở hữu vẻ ngoài ấn tượng với kích thước tổng thể lần lượt là 4825 x 1860 x 1840 mm. Nổi bật ở phần đầu xe là cụm đèn trước dạng Projector sắc nét và sáng bóng, kết hợp với hệ thống đèn LED chạy ban ngày nổi bật khi di chuyển trên đường.

Bên cạnh đó, xe SUV 7 chỗ hạng trung này còn cung cấp cho người dùng hai lựa chọn về kích thước mâm là loại 16 inch và 17 inch. Thân xe khỏe khoắn, mạnh mẽ với những đường dập nổi thu hút, xe có bộ gương chiếu hậu gập-chỉnh điện tích hợp đèn báo rẽ hiện đại.

Phần đuôi Isuzu Mu-X chắc chắn và nam tính, cân đối hai bên đuôi xe là đèn hậu góc cạnh, ngay trên cao là đèn báo phanh, cánh lướt gió và baga mui trông đậm chất thể thao.

Xe có đến 5 màu sắc cho người dùng lựa chọn gồm: Nâu, Xám, Trắng, Đen và Bạc

Chiếc Isuzu Mu-X được đánh giá cao bởi tính tiện nghi khi có các thiết bị thông tin giải trí hiện đại như: đầu CD/DVD, màn hình cảm ứng 7 inch tích hợp ứng dụng Apple Carplay, AM/FM, kết nối Bluetooth, USB dàn âm thanh 6 loa, thiết bị dẫn đường GPS Vietmap, màn hình LCD trên trần ở hàng ghế thứ 2.

Xe có đến 2 loại động cơ gồm 4JK1-TC Hi-Power 2.5L và 4JJ1-TC Hi-Power 3.0L tạo ra công suất tối đa 134-161 mã lực, mô men xoắn cực đại 320-380 Nm đi kèm 2 loại hộp số tùy chọn gồm số sàn 5 cấp và số tự động 5 cấp mang đến cảm giác lái chân thật và chủ động.

Ngoài ra, xe còn có các thiết bị hỗ trợ vận hành rất hữu ích như: tay lái trợ thủy lực giúp đánh lái đằm hơn, phanh trước/ sau dạng đĩa tản nhiệt đem đến sự an toàn và linh hoạt khi vận hành.

Nhờ sở hữu các thiết bị an toàn hiện đại mà Mu-X ngày càng hoàn hảo trong mắt khách hàng, cụ thể xe có: 2 túi khí SRS, chống bó cứng phanh ABS, phân bổ lực phanh điện tử EBD, hỗ trợ phanh khẩn cấp BA, cân bằng điện tử ESC, kiểm soát lực kéo TCS, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAS, camera lùi, dây đai an toàn cho tất cả hàng ghế.

Tính an ninh của Mu-X cũng được tăng cường tối đa nhờ thiết bị khóa cửa từ xa với chức năng chống trộm.

Giá xe Ô tô Isuzu D-Max

Giá xe bán tải Isuzu D-Max lăn bánh tạm tính chưa bao gồm giảm giá, khuyến mãi trong tháng. Vui lòng liên hệ để được tư vấn và báo giá tốt nhất.

Xe Isuzu DMAX mang đến cho người mua 5 lựa chọn màu ngoại thất, gồm có: Đỏ, Trắng, Vàng cát, Bạc và Đen.

Mẫu xe bán tải thế hệ mới của Isuzu có đến 2 lựa chọn về kích thước tổng thể gồm: 5295 x 1860 x 1795 mm, 5295 x 1860 x 1785 mm. Nổi bật ở phần đầu xe là cụm đèn trước Projector sắc nét, mặt ca-lăng mạ crom bóng loáng nằm chễm chệ trên hốc hút gió.

Phần thân của D-Max toát lên vẻ cơ bắp và rắn rỏi nhờ những đường gân chạy dọc, vòm bánh mở rộng kết hợp cùng la-zăng 16 inch hoặc 17 inch tùy chọn. Hông xe thu hút nhờ tay nắm cửa được mạ crom bóng bẩy, bậc lên xuống màu bạc tạo điểm nhấn cho xe.

Bước vào trong xe, chủ nhân của chiếc D-max sẽ cảm thấy rất hài lòng khi được làm mát bởi hệ thống điều hòa tự động. Ghế xe có chất liệu da cao cấp, ghế lái chỉnh điện 6 hướng giúp tài xế dễ dàng tìm được tư thế ngồi hợp lý.

Xe được trang bị 2 loại động cơ gồm Diesel 3.0L 4JJ1-TC HI và Diesel 2.5L 4JK1-TC sản sinh công suất cực đại 134-161 mã lực, mô men xoắn cực đại 320 Nm- 380 Nm kết hợp cùng 2 loại hộp số gồm số sàn 5 cấp và số tự động 5 cấp giúp khách hàng linh động hơn trong việc lựa chọn.

Là một chiếc xe bán tải nên độ chịu tải của xe rất được hãng chú trọng đầu tư, xe được trang bị hai bộ lốp rất dày với thông số 255/65R17 và 245/70R16, treo trước dạng độc lập dùng đòn kép, lò xo xoắn, treo sau dạng lá hợp kim bán nguyệt giúp D-Max có quá trình vận hành đằm hơn.

Ngoài ra, tính an ninh của mẫu xe này cũng được đảm bảo nhờ có: 2 túi khí, chống bó cứng phanh ABS, phân phối lực phanh điện tử EBD, hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA, dây đai an toàn 3 điểm, camera lùi.

Isuzu D-Max thuộc phân khúc xe bán tải với các đối thủ đáng chú ý như: xe bán tải BT50, Navara, Ranger, Hilux, Colorado hay Triton…

Isuzu Mux : Bảng Giá Xe Isuzu Mux 01/2021 / 2023

BẢNG GIÁ XE ISUZU MUX MỚI – Cập nhật tháng 01/2021

Isuzu Việt Nam giảm giá bán MUX vào tháng 4 năm 2020. Giá bán cụ thể như sau:

BẢNG GIÁ XE ISUZU MUX 2020 MỚI

(Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp NVKD hoặc các đại lý trên Bonbanh để nhận được thông tin giá ưu đãi và chương trình khuyến mại)

Giá lăn bánh Isuzu MU-X phía trên bao gồm các khoản phí sau:

Lệ phí trước bạ áp dụng cho Hà Nội, TPHCM và tỉnh khác lần lượt 12% và 10%

Phí đăng kiểm đối với xe không đăng ký kinh doanh 340.000 đồng

Phí bảo hiểm dân sự bắt buộc với xe 7 – 9 chỗ không đăng ký kinh doanh 873.400 đồng

Phí đường bộ 12 tháng là 1.560.000 đồng

Phí biển số khu vực Hà Nội, TPHCM và tỉnh khác lần lượt là 20, 11 và 1 triệu đồng

Chưa bao gồm phí dịch vụ đăng ký, đăng kiểm và khuyến mãi dao động tùy thuộc đại lý chính hãng tại địa phương

GIÁ XE ISUZU MUX CŨ

Giá xe Isuzu MUX 2020 cũ: Liên hệ

Giá xe Isuzu MUX 2019 cũ: Từ 750 triệu đồng

Giá xe Isuzu MUX 2018 cũ: Từ 695 triệu đồng

Giá xe Isuzu MUX 2017 cũ: Từ 675 triệu đồng

Giá xe Isuzu MUX 2016 cũ: Từ 660 triệu đồng

Giá xe Isuzu MUX 2015 cũ: Từ 645 triệu đồng

ĐÁNH GIÁ ISUZU MUX 2020

Ra mắt tại thị trường Việt Nam vào cuối tháng 7/2016, Isuzu Mu-X ngay lập tức gây sự chú ý của khách hàng Việt khi mà một chiếc xe được xếp vào phân khúc SUV tầm trung cùng với các đối thủ lớn như Toyota Fortuner, Ford Everest, Mitsubishi Pajero Sport hay Chevrolet Trailblazer,.. nhưng với giá bán cực kỳ phải chăng.

Tới năm 2018, Isuzu Việt Nam nâng cấp một chút về ngoại hình cũng như các tính năng trên MUX 2020 nhằm tạo gia tăng sự cạnh tranh với các đối thủ ngoài giá bán tốt nhất phân khúc.

Các phiên bản Isuzu MUX 2020 mà Isuzu Việt Nam đang phân phối:

Isuzu MU-X B7 1.9 4×2 MT

Isuzu MU-X Prestige 1.9 4×2 AT

Isuzu MU-X Limited 1.9 4×2 AT

Isuzu MU-X Prestige 3.0 4×4 AT

Ngoại thất Isuzu MUX 2020

Bước sang thế hệ mới, phiên bản MU-X 2020 lột xác về ngoại thất lẫn nội thất. Về tổng thể, chiếc MU-X có vẻ ngoài thể thao, mạnh mẽ và sang trọng hơn nhiều so với thế hệ trước đó. Isuzu mu-X 2020 có kích thước (DxRxC) là 4.825 x 1.860 x 1.860 (mm) đi cùng độ dài trục cơ sở 2.845 (mm) hay độ cao gầm xe lên đến 220mm. Những thông số tạo nên sự ấn tượng về vẻ ngoài hầm hố cũng như không gian nội thất rộng rãi cho người ngồi trên xe.

Phần đầu xe dễ dàng nhận diện với với hình ảnh chữ “X”, lưới tản nhiệt mạ chrome nổi bật vẫn với thiết kế “nanh cọp” đặc trưng của các dòng xe Isuzu.

Cụm đèn trước loại Bi-LED Projector mới, điều chỉnh góc chiếu tự động, tích hợp đèn chạy ban ngày dạng LED thiết kế đẹp mắt. Tất cả các phiên bản MUX 2020 đều được lắp đèn sương mù với viền trang trí mạ chrome nổi bật.

Thân xe Isuzu MUX 2020 là sự mạnh mẽ, khỏe khắn với những đường gân nổi và hốc bánh vạm vỡ, đi kèm với đó là những điểm nhấn như tay nắm cửa hay ốp gương chiếu hậu được mạ chrome, xinhan tích hợp trên gương chiếu hậu. Mâm xe sử dụng hợp kim nhôm với kích thước lốp 245/70R16 ở bản B7 còn 3 bản còn lại là cấu hình bánh xe 255/60R18.

Khu vực đuôi xe của Mux 2020 cũng nổi bật không kém với đèn hậu và đèn báo phanh trên cao dạng LED, ăng ten dạng đuôi cá thể thao. Cánh hướng gió khí động học thể thao phía sau được tích hợp trên các bản số tự động, trong khi bản số sàn MUX B7 thì không có.

Nội thất Isuzu MUX 2020

Không gian nội thất của Isuzu MU-X 2020 được thiết kế một cách khoa học, tiện lợi, thoáng đãng và đủ không gian cũng như tiện ích giải trí tương đối ổn cho người sử dụng ngồi trên xe ngay cả những chuyến đi xa. Nội thất của xe cũng rất sáng sủa với da màu be. Khoang cabin mu-X được trang trí thêm tay nắm cửa trong mạ crôm, bộ viền ốp vân gỗ màu đen trên vô lăng, taplo, ốp cửa, cửa gió, mặt cần số, hộc để cốc giữa 2 ghế trước.

Isuzu MUX 2020 có vô lăng 3 chấu, bọc da, tích hợp điều khiển âm thanh, điện thoại rảnh tay và điều khiển hành trình trên 3 phiên bản số tự động là Prestige 1.9 4×2 AT, Limited 1.9 4×2 AT và Prestige 3.0 4×4 AT. Đồng hồ táp-lô với màn hình hiển thị đa thông tin có chức năng nhắc bảo dưỡng.

Ghế tài xế có khả năng chỉnh điện 6 hướng mang đến sự tiện dụng trong việc điều chỉnh tư thế lái phù hợp nhất, bệ tì tay cho người lái cũng được bọc da tạo nên không gian đẹp mắt.

Hàng ghế thứ hai cũng khá rộng rãi và độ ngả lưng tạm ổn với khả năng gập 60:40, có tựa tay ở giữa và ngăn để ly. Thao tác gập hay chỉnh ghế sau cũng rất tiện lợi với kiểu “một chạm”.

Hàng ghế thứ ba gập 50:50 để có thể mở rộng dung tích của khoang hành lý. Hàng ghế này cũng được Isuzu tích hợp thêm tựa tay 2 bên chống mỏi cho hành khách.

Hệ thống giải trí của xe là loại cao cấp có tên ISUZU Theater System với màn hình cảm ứng 8 inch Clarion ở các bản số tự động, trong khi bản số sàn B7 thì là màn hình DVD Clarion cảm ứng chỉ 6 inch. Hệ thống này cũng hỗ trợ tính năng Apple Carplay hoặc Android Auto mới nhất cũng như cài sẵn phần mềm Vietmap định vị, khả năng chơi nhạc ấn tượng được đảm nhiệm bởi dàn âm thanh 6 loa. Các bản số tự động cao cấp hơn còn được lắp thêm màn hình ốp trần cho hàng ghế thứ hai 10,2 inch kèm remote điều khiển từ xa.

Một số tiện nghi cao cấp khác (Trên các phiên bản cao cấp) có thể kể đến như:

Hệ thống khởi động bằng nút bấm

Chìa khoá thông minh

Điều hoà tự động

Mở cửa thông minh

Cần số ốp vân gỗ

Động cơ và Vận hành trên Isuzu MUX 2020

Isuzu MUX 2020 có 4 phiên bản với 2 lựa chọn động cơ như sau:

Động cơ diesel 1.9L Ddi Blue Power 4 xy lanh thẳng hàng, có công suất tối đa 148 mã lực tại 3600 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 350Nm từ 1800 – 2600 vòng/phút với lựa chọn hộp số sàn 6 cấp hoặc số tự động 6 cấp.

Động cơ diesel 3.0L Ddi Blue Power 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp biến thiên VGS, có công suất tối đa 167 mã lực tại 3600 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 380Nm từ 1800 – 2800 vòng/phút lựa chọn số tự động 6 cấp.

An toàn và An ninh trên Isuzu MUX 2020

Trang bị an toàn tiêu chuẩn trên Isuzu MUX 2020 bao gồm:

Túi khí an toàn (2 túi khí với bản B7; 6 túi khí với bản Prestige và Limited)

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD

Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp BA

Hệ thống phanh thông minh BOS

Dây đai an toàn 3 hàng ghế

Khóa cửa tự động theo tốc độ

Khóa cửa tự động mở khi túi khí bung

Khóa cửa trung tâm

Khóa cửa bảo vệ trẻ em cửa sau

Thanh gia cường cửa xe

Trang bị an toàn cao cấp trên cả bản số tự động

Hệ thống cân bằng điện tử ESC

Hệ thống kiểm soát lực kéo TCS

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA

Hệ thống hỗ trợ xuống dốc HDC

Camera lùi

TÌM MUA ISUZU MUX CŨ/MỚI

Khách hàng có nhu cầu tìm mua xe Isuzu MUX 2020 mới có thể tới các Đại lý chính hãng của Isuzu Việt Nam ở hầu hết các tỉnh thành trên toàn quốc, sau liên hệ với nhân viên kinh doanh để được tư vấn, đàm phán giá bán tốt hơn, nhận các chương trình ưu đãi và ký hợp đồng mua xe.

Hoặc chọn cho mình chiếc xe Isuzu cũ trong hàng ngàn thông tin xe đã qua sử dụng trên chúng tôi Bạn có thể xem danh sách những chiếc xe hiệu Isuzu MUX đang chào bán trong khu vực tỉnh thành của mình.

Bảng Giá Xe Ô Tô Honda 2022 Mới Nhất (01/2021) / 2023

Cập nhật ✅ bảng giá xe ô tô Honda tháng ✅ 01/2021 tại Việt Nam kèm khuyến mại: Honda Brio, Honda City 2021, Honda Crv 2021, Honda Hrv 2021, Honda Jazz, Honda Civic, Honda Accord. Tháng này, Honda CRV, HRV vẫn được hỗ trợ 50% trước bạ.

BẢNG GIÁ XE Ô TÔ HONDA THÁNG 01/2021

Hotline liên hệ:

Honda Brio

Honda Brio là dòng xe hatchback hạng nhỏ (A) được ra mắt lần đầu tại Việt Nam nhân triển lãm ô tô VMS 2018. Mãi đến tháng 6 năm 2019 thì Honda Brio mới được phân phối chính thức tại Việt Nam. Brio cạnh tranh với các đối thủ Toyota Wigo, Hyundai i10, Kia Morning, Suzuki Celerio, Vinfast chúng tôi sử dụng động cơ dung tích 1.2L, công suất tối đa 90Ps. Hộp số sàn 5MT hoặc tự động CVT. Kích thước xe Honda Brio là 3.815 x 1.680 x 1.485 (mm); chiều dài cơ sở 2405mm. Ngoại thất và nội thất của Brio theo đánh giá là khá khẩm hơn Hyundai i10. Bù lại, Brio có giá đắt hơn tất cả các đối thủ

Giá xe Honda Brio G: 418 triệu VNĐ

Giá xe Honda Brio RS: 448-450 triệu VNĐ

Giá xe Honda Brio RS 2 màu: 452-454 triệu VNĐ

Honda City

Honda City 2021 hiện tại được ra mắt tại Việt nam ngày 09-12-2020 với 3 phiên bản là City 1.5G, City 1.5G và City 1.5RS. Honda City là mẫu xe gia đình cỡ nhỏ (hạng B) khá nổi tiếng của hãng xe Honda, cạnh tranh với các đối thủ Toyota Vios, Kia Soluto, Mitsubishi Attrage, Suzuki Ciaz….Cái tên City cho thấy đây là chiếc xe hướng đến khách hàng thành thị, thiết kế trẻ trung, hiện đại. Nội thất với đầu DVD, điều hòa tự động, chìa khóa thông minh khởi động bằng nút bấm. Động cơ 1.5L công suất 119Hp đi kèm hộp số tự động CVT. An toàn với 4-6 túi khí, phanh ABS, EBD, BA, cân bằng điện tử, cảm biến lùi, Cruise Control.

– 3 Phiên bản: City 1.5RS; City 1.5L, 1.5G AT (bản thường)

– Màu sắc (6 màu): Trắng, Bạc, Titan, Đỏ, Xanh, Đen

Chi tiết: HONDA CITY 2021

Giá xe ô tô Honda City 1.5G 2021 số tự động: 529 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Honda City 1.5L 2021 số tự động: 569 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Honda City 1.5RS 2021 số tự động: 599 triệu VNĐ

Honda Jazz

Mẫu hatchback của Honda đối thủ của Toyota Yaris, Ford Fiesta, Mazda2 Hatchback đã được ra mắt tại Việt nam vào cuối năm 2017. Xe được trang bị động cơ 1.5L công suất 120Ps, hộp số tự động CVT. Kích thước DxRxC: 3955x 1694x 1524mm, chiều dài cơ sở 2530mm, khoảng sáng gầm xe 137mm, bán kính vòng quay tối thiểu 5.4m. Ngoại thất với thiết kế duyên dáng và hiện đại, nội thất tươm tất với ghế nỉ dạng magicseat tiện lợi, màn hình DVD, điều hòa tự động, đề nổ thông minh chúng tôi được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan.

– 3 phiên bản: Jazz 1.5V; 1.5VX; 1.5RS

– 6 Màu sắc: Trắng, Bạc, Cam, Đỏ, Xám, Đen

Giá xe Honda Jazz 1.5V 2021: 544 triệu VNĐ

Giá Honda Jazz 1.5VX 2021: 594 triệu VNĐ

Giá Honda Jazz 1.5RS 2021: 624 triệu VNĐ

Honda Civic

Honda Civic là dòng xe hạng C, ra mắt tại Việt năm từ năm 2006. Honda Civic nổi tiếng với thiết kế trẻ trung, hiện đại và đậm chất thể thao. Phiên bản Civic Facelift 2021 được ra mắt chính thức từ tháng 4 năm 2019 với cải tiến nhẹ về thiết kế ngoại thất cũng như nội thất, đem đến một diện mạo mới tô đậm cá tính trẻ trung, năng động và phong cách thể thao. Có 3 phiên bản là Civic 1.5RS, 1.5G và 1.8E đều là sedan và được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan. Động cơ 1.5L Vtec Turbo tăng áp cho công suất mạnh mẽ khó tin, đạt 170Hp. Còn bản động cơ 1.8E thì chỉ có công suất 139 mã lực. Hộp số tự động CVT cho cả 3 phiên bản. Kích thước xe cũng gia tăng và bố trí nội thất hợp lý khiến khoang lái và hành khách rộng rãi hơn bản cũ, chế độ lái tiết kiệm Eco, kiểm soát hành trình, chống lật xe khi cua, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, 6 túi khí…

Màu: Đỏ đam mê (RS), Ghi bạc, Xanh đậm, Đen, Trắng ngọc trai

Giá xe Civic 1.5 RS: 929 triệu VNĐ

Giá xe Civic 1.5G: 789 triệu VNĐ

Giá Honda Civic 1.8E: 729 triệu VNĐ

Honda Accord

Honda Accord, mẫu sedan hạng D, thế hệ mới chính thức được giới thiệu tại triển lãm Việt Nam Motor Show tháng 10 năm 2019. Honda Accord là đối thủ xứng tầm của Toyota Camry trên thế giới. Nhưng tại Việt nam có vẻ Accord chịu nhiều lép vế so với Camry, thậm chí cả Mazda 6. Honda Accord 2021 tại Việt Nam chỉ có duy nhất 1 tùy chọn động cơ là 1.5 Turbo, công suất 188Hp, momen xoắn 260Nm, tức khỏe hơn Camry và Mazda6 một chút. Tuy thế nhưng giá xe ô tô Honda Accord mới vẫn được định giá khá cao.

Giá xe Honda Accord 1.5 AT Turbo giá: 1,319 tỷ VNĐ

– Màu xe: Đen, Bạc. Với màu trắng quý phái thì giá 1,329 tỷ VNĐ

Trong tháng này, Honda Accord form cũ vẫn còn, mức hỗ trợ, giảm giá cho khách hàng vẫn còn khá lớn.

Honda HRV (05 chỗ)

Mẫu xe Crossover 5 chỗ hạng B mới về Việt Nam là Honda HRV, nhằm cạnh tranh trực tiếp với Ford Ecosport, Hyundai Kona. Xe sử dụng động cơ 1.8L công suất 141 sức ngựa, hộp số tự động CVT. Kích thước xe DRC là 4.334mm x 1.772mm x 1.605mm. Chiều dài cơ sở 2610mm; khoảng sáng gầm xe 170mm. Đặc biệt là đây là mẫu xe có 5 chỗ ngồi, bù đắp thiếu hụt của Honda CRV nay đã chuyển sang 7 chỗ.

Giá xe Honda HRV 1.8G: 786 triệu VNĐ

Giá xe Honda HRV 1.8L: 866-871 triệu VNĐ

Khuyến mãi: 50% LPTB

Honda BRV (07 chỗ)

Sau thành công của Honda CRV và Honda HRV, dự kiến mẫu xe 7 chỗ Honda BR-V cũng sẽ được Honda Việt Nam phân phối chính thức trong thời gian tới. BRV có kích thước dài và rộng hơn HRV 1 chút, cụ thể: 4.453 x 1.735 x 1.666 mm; chiều dài cơ sở 2662mm; khoảng sáng gầm 201mm. Chiếc Crossover 7 chỗ này dùng động cơ dung tích 1,5L công suất 120Ps; hộp số tự động CVT. Đối thủ của BRV là Toyota Rush, Mitsubishi Xpander

Honda CRV (07 chỗ)

Honda CR-V phiên bản cải tiến chính thức được giới thiệu tại Việt nam vào ngày 30 tháng 7 năm 2020. Điểm mới chính là xe được lắp ráp trong nước cùng với trang bị an toàn mới thông minh hơn. CR-V lắp ráp vẫn gồm 3 phiên bản CR-V E, CR-V G và CR-V L. Honda CRV sử dụng động cơ xăng 1.5L Vtec Turbo công suất 188Hp, hộp số vô cấp CVT. Ngoại thất hoàn toàn mới theo hướng thể thao hiện đại, đèn trước full LED, đèn sau hình lưỡi hái lạ mắt. Nội thất gây hứng thú với 7 chỗ ngồi, màn hình DVD, điều hòa tự động, cửa sổ trời (bản L), cốp sau chỉnh điện. Vận hành và an toàn với phanh ABS/EBD/BA, cân bằng điện tử, cảnh báo va chạm, cảnh báo buồn ngủ, hỗ trợ giữ làn đường, phanh tay điện tử, ga tự động thích ứng….Đối thủ chính của CRV là Mazda CX-5 cũng đã ra mắt tại Việt nam nhưng lại chỉ có 5 chỗ.

Giá xe ô tô Honda CR-V1.5 L: 1,118 tỷ VNĐ

Giá ô tô Honda CRV 1.5G: 1,048 tỷ VNĐ

Giá xe Honda CRV 1.5E: 998 triệu VNĐ

Khuyến mãi: 50% LPTB

Video Honda HRV 1.5G màu bạc bản thường

Bảng Giá Xe Ô Tô Honda 2022 Mới Nhất Tháng 01/2021 / 2023

Giá xe Honda Brio RS 2 màu: 452-454 triệu VNĐ

Xe Ô tô Honda Brio là sản phẩm mới của Honda nhằm mục đích tấn công vào phân khúc xe cỡ nhỏ vốn bị chiếm lĩnh bởi những cái tên như Hyundai Grand I10, Kia Morning hay Toyota Wigo.

Brio ghi dấu ấn nhờ ngoại hình trẻ trung, năng động cùng khả năng vận hành ổn định, bền bỉ. Xe chỉ trang bị đèn halogen, ghế ngồi bọc nỉ.

Bên cạnh đó, các trang bị từ bên trong ra bên ngoài của chiếc xe này cũng được đánh giá khá cao.

Brio được trang bị động cơ xăng 1.2 L SOHC 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, công nghệ i-VTEC + DBW, đạt tiêu chuẩn khí thải đạt Euro 4, với dung tích xy lanh 1199cc, sản sinh công suất tối đa 90Ps/6000rpm và mô-men xoắn tối đa 110Nm/4800rpm kết hợp với hộp số tự động CVT.

Tốc độ tối đa của xe đạt 180km/h với mức tiêu thụ nhiên liệu trong 100km tổ hợp đường nội đô và ngoài đô thị dao động từ 5,4 – 5,9 lít xăng.

Giá xe Honda Jazz 1.5G: 594 triệu VNĐ

Giá xe Honda Jazz 1.5RS: 624 triệu VNĐ

Xe Ô tô Honda Jazz là mẫu hatchback cỡ B được thương hiệu Nhật Bản nhắm tới nhóm đối tượng khách hàng nữ giới với 6 tùy chọn màu sắc ngoại thất bắt mắt.

Xe được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan cùng hàng loạt ưu điểm như kích thước nhỏ gọn dễ xoay chuyển, khoang nội thất linh hoạt và tích hợp nhiều công nghệ hấp dẫn.

Bên cạnh đó, ngoại hình của chiếc hatchback này cũng nhận được rất nhiều lời khen ngợi từ đông đảo báo chí và chuyên gia về mặt trang bị như có trợ lực tay lái điện thích nghi tốc độ, ga tự động.

Cả 3 phiên bản Honda Jazz phân phối tại thị trường Việt Nam đều được trang bị động cơ 1.5L i-VTEC SOHC 4 xy-lanh thẳng hàng tương tự như người anh em Honda City, công suất 118 mã lực tại 6.600 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 145 Nm tại 4.600 vòng/phút, đi kèm với hộp số tự động vô cấp CVT cùng chế độ lái tiết kiệm ECON. Mức tiêu thụ nhiên liệu hỗn hợp theo công bố từ Honda là 5,6 lít/100 km.

Giá xe Honda City 1.5 L: 569 triệu VNĐ

Giá xe Honda City 1.5 RS: 599 triệu VNĐ

Xe Ô tô Honda City là sản phẩm vượt trội tại phân khúc Sedan cỡ B nước ta. Cùng với Toyota Vios, Hyundai Accent, sản phẩm này luôn có doanh số cao ổn định trong nhiều tháng liên tiếp.

Xe được yêu thích nhờ hàng loạt ưu điểm như giá bán phù hợp với trang bị, thiết kế thể thao, cảm giác lái tốt và an toàn đầy đủ.

Ngoài ra, xe Honda City cũng cho thấy sự bền bỉ vượt trội của mình trong quá trình sử dụng, điều này dẫn tới xe có mức giá bán lại rất cao sau 1 thời gian sử dụng.

Xe được trang bị động cơ 4 xi lanh thẳng hàng với dung tích 1.497 cc, ứng dụng công nghệ i-Vtec đi cùng hộp số vô cấp CVT, sản sinh công suất cực đại 118 mã lực tại 6.600 vòng/phút và mô-men xoắn tối đa 145 Nm ở 4.600 vòng/phút, đi kèm với hệ dẫn động cầu trước và hộp số tự động CTV. Mức tiêu thụ nhiên liệu của xe vào khoảng 6 lít/ 100 km đường hỗn hợp trong và ngoài đô thị.

Giá xe Honda HR-V 1.8L: 866-871 triệu VNĐ

Xe Ô tô Honda HR-V là chiếc SUV đô thị lần đầu tiên được giới thiệu tại thị trường Nhật Bản vào năm 2014 và nhanh chóng trở thành 1 trong những sản phẩm thành công nhất của Honda. Cho đến nay, xe đã có doanh số cộng dồn lên tới hơn 2 triệu chiếc – một con số ấn tượng khiến đông đảo đối thủ phải ao ước.

HR-V là sự kết hợp hài hòa giữa phong cách trẻ trung, thời thượng và sự linh hoạt, tiện dụng của một mẫu xe đô thị. Mặc dù có mức giá hơi cao nhưng những giá trị mà sản phẩm này mang lại là hết sức đáng ghi nhận.

Honda HR-V được trang bị khối động cơ 1.8L i-VTEC, cho công suất tối đa 141 mã lực tại 6500 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 172 Nm tại 4300 vòng/phút. Sức mạnh của xe được kết hợp với hộp số vô cấp CVT ứng dụng công nghệ Earth Dreams Technology và hệ dẫn động cầu trước cho khả năng vận hành êm ái, mượt mà nhưng vẫn có sự phấn khích cần thiết.

Giá xe Honda Civic 1.5G: 789 triệu VNĐ

Giá xe Honda Civic 1.8E: 729 triệu VNĐ

Xe Ô tô Honda Civic là mẫu Sedan cỡ C duy nhất được nhập khẩu nguyên chiếc và phân phối tại thị trường Việt Nam hiện nay.

Xe Honda Civic đời mới không có nhiều thay đổi so với thế hệ tiền nhiệm và vẫn mang trong mình hàng loạt ưu điểm vượt trội như: Thiết kế lịch lãm phù hợp với thị hiếu của đông đảo khách hàng, nhiều trang bị tiện nghi và trải nghiệm vận hành luôn được đánh giá cao.

Khách hàng sẽ có 2 tùy chọn bao gồm 1.8L SOHC 4 xy lanh và 1.5L DOHC 4 xy lanh. Hai động cơ này có thể tạo ra công suất tối đa 139-170 mã lực, mô men xoắn cực đại 174-220 Nm. Cỗ máy trên được kết hợp với hộp số vô cấp CVT quen thuộc.

Giá xe Honda CR-V 1.5G: 1,048 tỷ VNĐ

Giá xe Honda CR-V 1.5E: 998 triệu VNĐ

Luôn là sản phẩm được yêu thích bởi đông đảo khách hàng Việt Nam, Xe Ô tô Honda CR-V thường xuyên lọt top 10 cái tên có doanh số tốt nhất tháng và đôi khi còn giữ vị trí quán quân đầy tự hào.

Chiếc SUV ghi điểm nhờ ngôn ngữ thiết kế đẹp mắt phù hợp với thị hiếu của khách hàng, bên cạnh đó là sự ổn định và bền bỉ tuyệt đối trong quá trình vận hành. Ngoài ra, các trang bị của chiếc xe này cũng rất đầy đủ, hiện đại.

Xe Honda CRV trang bị khối động cơ tăng áp VTEC dung tích 1.5L kết hợp cùng hộp số CVT xây dựng từ nền tảng công nghệ Earth Dreams, công suất cực đại 188 mã lực tại 5.600 vòng/phút ấn tượng nhất phân khúc; mô-men xoắn cực đại đạt 240 Nm ở 2000 – 5000 vòng/phút. Với cỗ máy trên, xe có thể đạt vận tốc tối đa 200 km/h cùng khả năng đạt vận tốc 100 km/h trong thời gian 8,3 giây.

Honda Accord màu Ghi bạc thời trang giá: 1.319.000.000 vnđ

Honda Accord màu Trắng ngọc quý phái giá: 1.329.000.000 vnđ

Xe Ô tô Honda Accord là chiếc Sedan nằm trong phân khúc D cạnh tranh với các đối thủ như Toyota Camry, Mazda 6 hay Kia Optima.

Mẫu xe này lần đầu tiên được Honda giới thiệu vào năm 1976, trải qua 9 thế hệ đã có gần 20 triệu chiếc Accord lăn bánh trên toàn thế giới. Con số này khiến đại diện tới từ Nhật Bản góp mặt trong top 10 mẫu xe bán chạy nhất mọi thời đại đầy danh giá. Tại Việt Nam, xe được yêu thích bởi ngoại hình nam tính, lịch lãm đi cùng khả năng vận hành bền bỉ, ổn định.

Honda Accord mạnh mẽ được trang bị khối động cơ 2.4L DOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng,16 van, ứng dụng công nghệ Earth Dreams Technology tân tiến. Cỗ máy này có công suất cực đại đạt 175 HP tại 6.200 v/p và mô men xoắn cực đại 225 Nm tại 4.000 v/p, kết hợp với hộp số tự động 5 cấp, giúp chiếc sedan vận hành ưu việt trên mọi cung đường với mức tiêu thụ nhiên liệu trung bình rơi vào khoảng 8 lít xăng/ 100 km đường kết hợp.

Xe Ô tô Honda BR-V là chiếc MPV giá rẻ sẽ được Honda đưa về Việt Nam trong thời gian sắp tới đây. Xe nhắm tới phân khúc của những sản phẩm như Mitsubishi Xpander và Toyota Rush.

Mặc dù chưa được phân phối chính thức tại nước ta nhưng xe luôn nhận được sự quan tâm và chú ý từ đông đảo khách hàng trên khắp dải đất hình chữ S.

Xe được trang bị động cơ dung tích 1,5L, 4 xi-lanh cho công suất 118 mã lực và mô men xoắn cực đại 145 Nm đi kèm hộp số tay 6 cấp hoặc tùy chọn hộp số CVT. Với cỗ máy này khi về Việt Nam, BR-V sẽ là cái tên có khả năng vận hành tốt bậc nhất phân khúc hiện nay.

Bạn đang xem bài viết Bảng Giá Xe Ô Tô Isuzu 2022 01/2021 / 2023 trên website Sachlangque.net. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!