Thông tin gia vang 24k tai mi hong hom nay mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về gia vang 24k tai mi hong hom nay mới nhất ngày 15/10/2019 trên website Sachlangque.net

Giá vàng trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L41.50041.770
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c41.49041.940
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân41.49042.040
Vàng nữ trang 99,99%40.97041.770
Vàng nữ trang 99%40.35641.356
Vàng nữ trang 75%30.08131.481
Vàng nữ trang 58,3%23.10424.504
Vàng nữ trang 41,7%16.17017.570
Hà NộiVàng SJC41.50041.790
Đà NẵngVàng SJC41.50041.790
Nha TrangVàng SJC41.49041.790
Cà MauVàng SJC41.50041.790
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC41.47041.800
HuếVàng SJC41.48041.790
Biên HòaVàng SJC41.50041.770
Miền TâyVàng SJC41.50041.770
Quãng NgãiVàng SJC41.50041.770
Đà LạtVàng SJC41.52041.820
Long XuyênVàng SJC41.50041.770

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC Lẻ41.56041.76041.55041.77041.57041.770
SJC Buôn--41.57041.75041.58041.760
Nguyên liệu 99.9941.52041.75041.48041.77041.53041.780
Nguyên liệu 99.941.47041.72041.43041.72041.48041.730
Lộc Phát Tài41.56041.76041.55041.77041.57041.770
Kim Thần Tài41.56041.76041.55041.77041.57041.770
Hưng Thịnh Vượng--41.52041.92041.52041.920
Nữ trang 99.9940.86041.76040.86041.76040.93041.830
Nữ trang 99.940.76041.66040.76041.66040.83041.730
Nữ trang 9940.46041.36040.46041.36040.53041.430
Nữ trang 75 (18k)29.32031.52029.32031.52030.22031.520
Nữ trang 68 (16k)27.63029.83027.63029.83027.18027.880
Nữ trang 58.3 (14k)22.36024.56022.36024.56023.25024.550
Nữ trang 41.7 (10k)13.56015.76013.56015.760--

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999941.75015/10/2019 08:03:34
PNJ41.30041.80015/10/2019 08:03:34
SJC41.50041.80015/10/2019 08:03:34
Hà NộiPNJ41.30041.80015/10/2019 08:03:34
SJC41.50041.80015/10/2019 08:03:34
Đà NẵngPNJ41.30041.80015/10/2019 08:03:34
SJC41.50041.80015/10/2019 08:03:34
Cần ThơPNJ41.30041.80015/10/2019 08:03:34
SJC41.50041.80015/10/2019 08:03:34
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)41.30041.80015/10/2019 08:03:34
Nữ trang 24K40.95041.75015/10/2019 08:03:34
Nữ trang 18K30.06031.46015/10/2019 08:03:34
Nữ trang 14K23.17024.57015/10/2019 08:03:34
Nữ trang 10K16.12017.52015/10/2019 08:03:34

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L41.50041.800
Vàng 24K (999.9)41.10041.700
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)41.25041.750
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC41.51041.790

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)41.63042.130
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)41.63042.130
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)41.63042.130
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)41.15042.050
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)41.05041.950
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)41.050
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)41.60041.770
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)40.750
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)30.040
Vàng 680 (16.8k)27.980
Vàng 680 (16.32k)
Vàng 585 (14k)23.250
Vàng 37.5 (9k)14.610
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.340
Vàng 700 (16.8k)27.300
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.620
Vàng 37.5 (9k)14.060

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng

Loại vàng Mua Bán
SJC41554175
99,9%41454170
98,5%40654145
98,0%40454125
95,0%39200
75,0%28403040
68,0%25402710
61,0%24402610

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,105,000 VNĐ4,165,000 VNĐ
HBSHBS4,125,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,130,000 VNĐ4,175,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,105,000 VNĐ4,175,000 VNĐ
18K75%18K75%3,079,000 VNĐ3,199,000 VNĐ
VT10KVT10K3,079,000 VNĐ3,199,000 VNĐ
VT14KVT14K3,079,000 VNĐ3,199,000 VNĐ
16K16K2,548,000 VNĐ2,668,000 VNĐ

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ

LoạiMua vàoBán ra
Vàng 99.94.130.000 ₫4.175.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ4.140.000 ₫4.185.000 ₫
Bạc45.000 ₫60.000 ₫
Vàng Tây2.400.000 ₫2.900.000 ₫
Vàng Ý PT2.900.000 ₫4.000.000 ₫

Các cửa hàng / tiệm vàng khác

Kim Định, Kim Chung, Ngọc Hải, Kim Tín, Phú Hào, Giao Thủy, Mỹ Ngọc, Phước Thanh Thịnh, Mão Thiệt, Duy Mong, Kim Hoàng, Kim Thành Huy, Kim Túc, Quý Tùng, Mỹ Hạnh, Quốc Bảo, Phúc Thành, Ánh Sáng, Kim Thành, Kim Hương, Kim Liên, Rồng Phụng, Rồng Vàng, Đại Phát Vượng, Kim Khánh, Đặng Khá, Kim Hoa, Kim Hoàn, Kim Quy, Duy Hiển, Kim Yến, Lập Đức, Kim Mai, Phú Mỹ Ngọc, Phương Xuân, Duy Chiến, Lê Cương, Phú Nguyên, Mạnh Hải, Minh Thành, Kim Cúc, Kim Sen, Xuân Trường, Phước Lộc, Đức Hạnh, Quang Trung

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,105,000 VNĐ4,165,000 VNĐ
HBSHBS4,125,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,130,000 VNĐ4,175,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,105,000 VNĐ4,175,000 VNĐ
18K75%18K75%3,079,000 VNĐ3,199,000 VNĐ
VT10KVT10K3,079,000 VNĐ3,199,000 VNĐ
VT14KVT14K3,079,000 VNĐ3,199,000 VNĐ
16K16K2,548,000 VNĐ2,668,000 VNĐ

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ Kitco 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm

Lịch sử giao dịch 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2019-10-111493.971503.011474.091486.06 0.55
2019-10-101505.431516.861491.261494.17 0.76
2019-10-091505.241512.171499.731505.44 0.01
2019-10-081493.481509.481487.201505.32 0.79
2019-10-071512.651512.651488.211493.52 0.8
2019-10-041505.541515.371495.851505.35 0.03
2019-10-031499.081519.411495.921504.97 0.4
2019-10-021478.901504.941474.801499.03 1.35
2019-10-011472.361486.711458.941478.94 0.43
2019-09-301494.841500.381464.711472.65 1.61
2019-09-271504.521507.341486.791496.28 0.57
2019-09-261503.801512.141500.651504.67 0.07
2019-09-251531.651534.561500.311503.63 1.84
2019-09-241521.841535.501515.541531.20 0.63
2019-09-231513.971526.261511.051521.65 0.33
2019-09-201499.621517.261498.151516.69 1.16
2019-09-191494.031504.361488.561499.21 0.36
2019-09-181501.781511.431483.681493.85 0.51
2019-09-171498.871506.931493.291501.45 0.22
2019-09-161505.971512.451495.401498.21 0.75
2019-09-131498.601508.881485.541487.01 0.8

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Liên quan gia vang 24k tai mi hong hom nay

Giới thiệu công ty vàng mi hồng

Những dịch vụ tại hệ thống cửa hàng vàng mi hồng

Giá vàng hôm nay | dân trí thức có nên mua vào? có nên lướt sóng? tin việt mới nhất

Giá vàng hôm nay 13/10/2019 || giá vàng 9999 - giá nhẫn tròn hôm nay|| mai gầy

[vàng mi hồng app] - giới thiệu ứng dụng di động vàng mi hồng

Thvl | giá vàng liên tiếp tăng mạnh, nhà đầu tư cần thận trọng

Vàng mi hồng mừng xuân kỷ hợi 2019

Giá vàng hôm nay 26/8/2019 || giá vàng tăng mạnh|| vàng 9999.vàng 18k

Thvl | người đưa tin 24g: giá vàng, giá dầu tiếp tục lao dốc

Vàng tăng mạnh|| giá vàng hôm nay 15/8/2019, vàng sjc, nhẫn, vàng 9999

Giới thiệu công ty vàng mi hồng

Thvl | người đưa tin 24g: giá vàng miếng sjc tăng vọt sau tết

Giá vàng hôm nay 13/7: tăng trong khoảng 80.000 – 270.000 đồng/lượng

Vòng ximen đặc 18k siêu sáng lấp lánh.

Thông điệp tết từ vàng mi hồng

Giá vàng hôm nay 24/7/2017: giá vàng trong nước và thế giới 24h qua

Giá vàng hôm nay 22/8/2019 || giá vàng online mới nhất.vàng 9999.vàng 24k.vàng sjc

Vàng mi hồng tưng bừng khai xuân kỷ hợi 2019

Vàng 10k - 14k - 24k là gì? nên chọn loại nào?

Giá vàng hôm nay 16/07/2019 giá vàng thế giới.vàng 18k.24k.vàng sjc vàng 9999.cập nhập hằng ngày

Giá vàng hôm nay ngày 14/7/2019 | giá vàng mới nhất

đấu giá thành công 3 phẩm vật-công ty vàng bạc mi hồng (anh tu mi)-sen vàng từ bi 2016

Bản tin giá vàng hôm nay 11/9: vàng duy trì đà giảm nhẹ

Giá vàng ngày hôm nay 27/9: sjc tạm dừng 'lao dốc'

Mi - hồng

đại gia đình vàng mi hồng khuấy động mùa hè 2018

Mùng 10 tháng giêng - đón lộc thần tài - đến ngay vàng mi hồng!

Kỷ niệm 29 năm ngày truyền thống công ty vàng mi hồng (24/9/1989 -24/9/2018)

đại gia đình mi hồng mừng kỉ niệm 28 năm ngày truyền thống mi hồng 24.9.2017

S2 golds - giá vàng ngày hôm nay 11/9/2019

ảnh dự thi nụ cười mi hồng tuần 6

Giá vàng hôm nay 18/07/2019 tăng mạnh đầu giờ .vàng 18k.24k.vàng sjc vàng 9999.cập nhập hằng ngày

Truyền thông vina group - đài ptth đồng nai - tiệm vàng mỹ ngọc

Tiem vang hong duc

Vàng mi hồng mừng xuân mậu tuất 2018

Chiếc bánh dát vàng 24k có ngon như giá tiền? | ngọc thanh tâm

Làm slime từ vàng 9999

Báo giá phôi mai vàng vĩnh long ngày 03/10😍0939272454 hà thanh😍 bonsai can tho

Trang sức vàng 18k italy mới về đang lên quầy

Bạn có biết vàng lá để dát lên thực phẩm chỉ dày có 0,0001 mm

Sau ngày vía thần tài, giá vàng trong nước giảm mạnh

S2 golds - giá vàng ngày hôm nay 21/9/2019

Bản tin giá vàng hôm nay 4/9: vàng bật tăng 500.000 đồng/ lượng

Phn | vàng 10k - 14k - 18k là gì - sự khác nhau giữa vàng 10k-14k-18k

Tiệm vàng hoàng phát vàng 18k lắc tay dây chuyền mẫu độc đẹp sáng theo công nghệ in 3d

Phú quý - nhẫn kim tiền phú quý vàng 24k (999.9)

Tiem vang hong phuc my tho, trang suc kim cuong ngoc trai, hong phuc my tho

Giá vàng trong nước - giá vàng thế giới hôm nay ngày 28/9 | tin nóng mỗi giờ