Xem Nhiều 2/2023 #️ Giấy Phép Lái Xe Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 3 Trend | Sachlangque.net

Xem Nhiều 2/2023 # Giấy Phép Lái Xe Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 3 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Giấy Phép Lái Xe Trong Tiếng Tiếng Anh mới nhất trên website Sachlangque.net. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Anh này, sao anh lớn như thế rồi mà vẫn chưa có giấy phép lái xe?

You wouldn’t understand.

QED

Tôi mở ra và đọc tên trên giấy phép lái xe ở bên trong .

I opened it and read the name on the driver ‘s license inside .

EVBNews

Cô ấy cũng đã mất cô ấy giấy phép lái xe cho 1 năm.

She also lost her driving licence for 1 year.

WikiMatrix

Ôi, bằng lái xe, giấy phép lái xe hợp lệ một cách hoàn hảo.

Oh, a driver’s license, a perfectly valid driver’s license.

ted2019

Thậm chí cô ta còn không có giấy phép lái xe.

But she does not have a licence.

OpenSubtitles2018.v3

Đợi cho tới khi chúng ta có giấy phép lái xe sao?

Wait until we get our licenses?

OpenSubtitles2018.v3

Cô ấy còn quên giấy phép lái xe.

She forgot her license.

OpenSubtitles2018.v3

Chị thậm chí còn không có giấy phép lái xe.

You don’t even have your license!

OpenSubtitles2018.v3

Điều 41 của Công ước mô tả những quy định cho giấy phép lái xe.

Article 41 of the convention describes requirements for driving licences.

WikiMatrix

Dạng như giấy phép lái xe tạm thời.

Like a learner’s permit.

OpenSubtitles2018.v3

Nhìn giấy phép lái xe của cháu này.

Look at my driver’s license.

OpenSubtitles2018.v3

Chú có giấy phép lái xe không?

Do you have a license?

OpenSubtitles2018.v3

Chúng ta cấp giấy phép lái xe..

We do license people to drive.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi đã làm giấy phép lái xe cho cô ta

I made the driver’ s license for her

opensubtitles2

Công ước về Giao thông đường bộ năm 1926 là loại Công ước Giấy phép lái xe quốc tế cũ.

The 1926 Convention on Motor Traffic is the older IDP Convention.

WikiMatrix

Công ước 1949 có mô tả về Giấy phép lái xe và Giấy phép lái xe quốc tế trong Phụ lục 9 và 10.

The 1949 Convention’s description of a driving permit and international driving permit are located in Annexes 9 and 10.

WikiMatrix

Hiện nay, chính phủ Gujarat đã phát hành 5 triệu giấy phép lái xe dùng thẻ thông minh đến công dân của họ.

As of 2005, it has issued 5 million smart card driving licenses to its people.

WikiMatrix

Để được xem là hợp lệ, giấy phép lái xe quốc tế phải được dùng kèm với một giấy phép lái xe hợp lệ.

To be valid, the IDP must be accompanied by a valid driving licence issued in the applicant’s country of residence.

WikiMatrix

Sau đó là cả mối nguy hiểm khi để những đứa trẻ thiếu ngủ chỉ mới lấy giấy phép lái xe, ngồi sau tay lái.

Then there’s the risk of putting a sleep-deprived teen, with a newly minted driver’s license, behind the wheel.

ted2019

Khi một người vi phạm Luật giao thông, cảnh sát giao thông có thể yêu cầu xuất trình giấy phép lái xe để kiểm tra.

If a new driver violates a traffic law, one may be required to retake the written and driving test.

WikiMatrix

Công nghệ tương tự đang được sử dụng ở Hoa Kỳ để ngăn chặn những người lấy thẻ căn cước giả và giấy phép lái xe.

Similar technologies are being used in the United States to prevent people from obtaining fake identification cards and driver’s licenses.

WikiMatrix

Trước ngày 29 tháng 3 năm 2011, Phụ lục 6 và Phụ lục 7 có định nghĩa các dạng giấy phép lái xe không giống với định nghĩa sau ngày đó.

Prior to 29 March 2011, annex 6 and annex 7 defined forms of driver’s licences that are different from those defined after that date.

WikiMatrix

Các giấy phép lái xe cấp trước ngày 29 tháng 3 năm 2011 phù hợp với định nghĩa cũ của Phụ lục vẫn có hiệu lực cho đến ngày hết hạn (Điều 43).

Driving licences issued before 29 March 2011 that match older edition of the annexes are valid until their expiration dates (article 43).

WikiMatrix

Bản sao giấy tờ tùy thân có ảnh do chính phủ cấp của bạn: Hộ chiếu Ấn Độ hiện tại, thẻ PAN, thẻ cử tri hoặc giấy phép lái xe.

A copy of your government-issued photo ID: A current Indian passport, PAN card, Voter ID or driving licence.

support.google

Biển Báo Trong Tiếng Tiếng Anh

Biển báo dừng ở góc đã bị gãy trước đó vào đêm ấy.

The stop sign on the corner had been knocked down earlier in the night.

OpenSubtitles2018.v3

Đây là những biển báo hạn chế nhất trong những biển báo đậu xe.

These are the most restrictive of the parking signs.

WikiMatrix

Những biển báo trên đường cho thấy đây không phải là nơi bạn ấy muốn đến.

The street signs and landmarks show that he is not where he should be by now.

jw2019

Clay sơn các bảng thông báo và biển báo.

Clay painted billboards and signs.

WikiMatrix

Mấy ngày trước có một chiếc xe đâm vào biển báo.

A few days ago a car hit the billboard.

OpenSubtitles2018.v3

Đó là biển báo tốc độ giới hạn.

These are the ” your speed limit ” signs.

QED

Tăng cường tuần tra trên không và dưới biển, báo động các chỉ huy cao cấp.

lncrease air and sub patrols, alert senior commanders.

OpenSubtitles2018.v3

Trước đó, hầu hết các biển báo đều bằng tiếng Anh.

Until then, most of the signage was in English.

WikiMatrix

Các biển báo trên đường Người nước ngoài đã bị chính quyền gỡ bỏ.

Signs in Foreigners’ Street were removed by the authorities.

WikiMatrix

The MUTCD’s W1 series of signs is for warning signs relating to curves and turns.

WikiMatrix

Nhiều người đến rồi cưa mất biển báo.

People comin’around sawing’off stop signs.

OpenSubtitles2018.v3

Làm sao cháu biết về chuyện biển báo dừng?

How do you know this about the stop sign?

OpenSubtitles2018.v3

Đó là biển báo tốc độ giới hạn.

These are the “your speed limit” signs.

ted2019

Anh băng qua đường với biển báo Cấm đi.

You crossed the street when it said, “ Don’t walk. “

OpenSubtitles2018.v3

Ở đây, bao người đã thấy biển báo: “Đóng cửa Bãi biển”?

How many people have seen a “beach closed” sign?

ted2019

Tôi không muốn bị chôn vùi ở đây, giữa cái đám biển báo khốn nạn này.

I don’t want to be buried on this side among all the fucking billboards.

OpenSubtitles2018.v3

Công nghệ đi-ốt phát sáng (LED) thường được sử dụng trong các biển báo.

Light-emitting diode (LED) technology is frequently used in signs.

WikiMatrix

Một số trong những biển báo dùng tạm chỉ được sử dụng trong các tình huống tạm thời.

Some of the temporary use signs are only for use in temporary situations.

WikiMatrix

Cho nên tôi quấn cột biển báo báo hiệu dừng lại gần nhà tôi.

So I wrapped the stop sign pole near my house.

ted2019

Chỉ là tình cờ lái xe ngang qua và thấy biển báo.

I just happened to be driving by and saw the sign.

OpenSubtitles2018.v3

Trước bến xe có biển báo điểm dừng xe buýt.

Directly in front of the station there is a bus stop.

WikiMatrix

Xin mọi người chú ý… biển báo ” cài dây an toàn ” và ” không hút thuốc ” đã bật.

Everyone please observe the ” fasten seat belt ” and ” no smoking ” signs are on.

OpenSubtitles2018.v3

Bố chạy qua biển báo dừng và bố đang chạy 100 dặm / h.

You ran a stop sign and you’re going like 100 miles an hour.

OpenSubtitles2018.v3

Nhìn giống biển báo đường.

Looks like a road sign.

OpenSubtitles2018.v3

Không gì có thể bào chữa cho việc lờ đi “biển báo”.

There is no excuse for ignoring it.

jw2019

Bảng Chỉ Dẫn Trong Tiếng Tiếng Anh

Và phía trên tờ giấy, chúng tôi có một vài bảng chỉ dẫn cách gấp origami.

At the top of the sheet, we had little diagrams of how you fold origami.

ted2019

Tớ khó mà thấy mấy cái bảng chỉ dẫn.

I can hardly see the signs.

OpenSubtitles2018.v3

Magicbox,một nhà sản xuất các bảng chỉ dẫn và máy màn hình phát sóng, sử dụng BeOS để tăng sức mạnh dòng sản phẩm Aavelin của họ. ^ “BeOS”.

Magicbox, a manufacturer of signage and broadcast display machines, uses BeOS to power their Aavelin product line.

WikiMatrix

Các dạng khan natri stannat, Na2SnO3, được công nhận như là một hợp chất riêng biệt với riêng của số CAS Registry là 12058-66-1, và một bảng chỉ dẫn an toàn hóa chất riêng.

The anhydrous form of sodium stannate, Na2SnO3, is recognised as a distinct compound with its own CAS Registry Number, 12058-66-1 , and a distinct materials safety data sheet.

WikiMatrix

Hai tấm bảng chỉ dẫn thiết yếu hàng tuần đánh dấu cuộc hành trình của chúng ta để đến Cha Thiên Thượng là giao ước vĩnh viễn của giáo lễ Tiệc Thánh và việc chúng ta tuân thủ ngày Sa Bát.

Two essential weekly signposts that mark our journey back to our Father in Heaven are the perpetual covenant of the ordinance of the sacrament and our Sabbath day observance.

LDS

Có thể dặn trước người nào có phận sự tra cứu tài liệu nằm ở đâu trong cuốn “Bảng chỉ dẫn” (Index) hoặc các bộ sách “Thông hiểu Kinh-thánh” (Insight), tùy theo tuổi tác và khả năng của con cái.

Assignments can be given to locate material in the Index or the Insight volumes, according to the children’s ages and abilities.

jw2019

Nếu, trong việc tưởng nhớ tới Ngài, chúng ta hướng tâm hồn mình đến Đấng Cứu Rỗi qua hai bảng chỉ dẫn quan trọng này, thì những nỗ lực của chúng ta một lần nữa được xứng đáng với các phước lành đã được hứa của Ngài.

If, in remembering Him each Sabbath, we turn our hearts to the Savior through these two important signposts, our efforts are again more than matched by the Lord by His promised blessings.

LDS

Khi đánh giá các đối thủ cạnh tranh lớn của Android, Duarte cảm thấy rằng giao diện của iOS quá thiên về thiết kế mô phỏng và hào nhoáng, trong khi ngôn ngữ thiết kế Metro của Windows Phone lại trông quá như là “bảng chỉ dẫn nhà vệ sinh công cộng ở sân bay”, và cả hai hệ điều hành đều áp đặt quá nhiều “mà không chừa chỗ cho nội dung thể hiện bản thân”.”

Judging Android’s major competitors, Duarte felt that the interface of iOS was too skeuomorphic and kitschy, Windows Phone’s Metro design language looked too much like “airport lavatory signage“, and that both operating systems tried too hard to enforce conformity, ” leaving any room for the content to express itself.”

WikiMatrix

Sau đó, khi thấy bảng hiệu và điểm mốc giống như lời chỉ dẫn, bạn càng tin chắc mình sắp đến nơi.

Then, as you see signs and landmarks that match what the directions say, you gain confidence that you are nearing your destination.

jw2019

Thường thường là điều hữu ích để viết những chỉ dẫn này lên trên bảng hoặc in ra trên một tờ giấy để phân phát, và cho phép các học viên tham khảo lại những chỉ dẫn này trong lúc sinh hoạt.

It is often helpful to have these instructions written on the board or printed on a handout, allowing the students to refer back to them during the activity.

LDS

Nhưng lờ đi bảng “Cấm vào”—tấm bảng quy định về hành vi đạo đức—sẽ chỉ dẫn đến tai hại.

But ignoring “Do Not Enter” signs that should regulate moral conduct can lead only to disaster.

jw2019

Nhờ thành tích đối đầu tốt hơn, Madrid đã dẫn đầu bảng xếp hạng khi La Liga chỉ còn 4 vòng đấu nữa.

By virtue of their superior head to head record, Madrid sat at the top of La Liga with both teams having four league games left.

WikiMatrix

Thường xuyên hơn, những chỉ dẫn đó bảo phải lưu ý đến các tấm bảng hiệu và tên đường phố.

More often, the instructions gave signs and street names.

LDS

Như đã hy vọng, khi đến đó, chúng tôi tìm thấy một tấm bảng chỉ đường nhỏ, được ghi trong những chỉ dẫn của chúng tôi, mà chúng tôi đã không nhìn thấy.

Sure enough, when we got there, we found a small road sign, noted in our instructions, that we had failed to see.

LDS

Họ chơi trận sân nhà đầu tiên của mùa giải vào ngày 3 tháng 4, dù cho họ bị dẫn trước 1-0 rồi dẫn lại 2-1 nhưng cuối cùng chỉ kiếm được trận hòa 2-2 với đội đang dẫn đầu bảng Tromsø.

They played their first home game of the season on 3 April, where despite coming from 1–0 down to lead 2–1 they were held to a 2–2 draw by league leaders Tromsø.

WikiMatrix

Trở về Grand Prix Australia năm 1994, cuộc đua cuối cùng của mùa giải 1994, Schumacher dẫn trước Damon Hill chỉ một điểm trên bảng xếp hạng cá nhân.

Going into the 1994 Australian Grand Prix, the final race of the 1994 season, Schumacher led Damon Hill by a single point in the Drivers’ Championship.

WikiMatrix

Về phương diện những vận động viên giàu nhất thế giới , Beckham chỉ đứng thứ 10 , vì tay gôn Tiger Woods dẫn đầu với 538 triệu bảng Anh .

In terms of the world ‘s richest athletes , Mr Beckham was only 10th , as golfer Tiger Woods led with £538m .

EVBNews

Các nhóm từ trước như B’z, Mr. Children, Glay, and L’Arc-en-Ciel vẫn tiếp tục dẫn đầu bảng xếp hạng, mặc dù chỉ B’z và Mr. Children là hai nhóm duy nhất có số lượng bán đạt chỉ tiêu qua các năm.

Established bands as B’z, Mr. Children, Glay, and L’Arc-en-Ciel also continue to top charts, though B’z and Mr. Children are the only bands to maintain a high standards of their sales along the years.

WikiMatrix

Luật pháp của Đức Giê-hô-va giống như các tấm bảng chỉ đường, các dấu hiệu và hàng rào an toàn dọc theo con đường dẫn đến sự sống.

Jehovah’s laws are like signs, markers, and safety barriers along the roadway to life.

jw2019

Khi sử dụng công cụ nghiên cứu hàng đầu của chúng ta là Kinh Thánh để soạn bài giảng, tại sao được lợi ích khi (1) xem xét văn mạch của các câu Kinh Thánh, (2) tra những lời chỉ dẫn tham khảo và (3) sử dụng bảng tra cứu từ ngữ Kinh Thánh?

When we use our foremost research tool, the Bible, to prepare a talk, why is it beneficial to (1) examine the context of verses, (2) check the cross-references, and (3) search with a Bible concordance?

jw2019

Chỉ dẫn tham khảo đầu tiên tới hằng số này được xuất bản vào 1618 trong bảng phụ lục của một công trình về logarit của John Napier.

The first references to the constant were published in 1618 in the table of an appendix of a work on logarithms by John Napier.

WikiMatrix

Tuy nhiên , trong danh sách những vận động viên giàu nhất thế giới , Beckham chỉ đứng ở vị trí thứ 10 , tay gôn Tiger Woods dẫn đầu với 538 triệu bảng Anh .

In terms of the world ‘s richest athletes , Mr Beckham was only 10th , as golfer Tiger Woods led with £538m .

EVBNews

Phương Tiện Giao Thông Trong Tiếng Tiếng Anh

Đa số các phương tiện giao thông này hoạt động 24 tiếng mỗi ngày.

Many of these services operate 24 hours.

WikiMatrix

Đến năm 1985, phương tiện giao thông tại Mỹ đi được 17.4 mile 1 gallon, so sánh với 13.5 vào năm 1970.

By 1985, the average American vehicle moved 17.4 miles per gallon, compared to 13.5 in 1970.

WikiMatrix

Họ tận dụng mọi phương tiện giao thông sẵn có để phổ biến thông điệp về Nước Trời.

They made full use of all available means of travel to spread the Kingdom message.

jw2019

Nó cung cấp một phương tiện giao thông thay thế cho cư dân sống dọc Sông Rajang.

It provides an alternative means of transport for the people living along the Rajang River.

WikiMatrix

Xe đạp là phương tiện giao thông phổ biến tại San Francisco.

Cycling is a popular mode of transportation in San Francisco.

WikiMatrix

Phương tiện giao thông tại Cambodia Campuchia Cambodian airports and airfields “ICAO Location Indicators by State” (PDF).

Cambodian airports and airfields “ICAO Location Indicators by State” (PDF).

WikiMatrix

Biểu đồ tháng 1/2014 Xe máy là phương tiện giao thông phổ biến nhất ở Campuchia.

Chart of 01/2014 Motorcycles are by far the most common transport medium in Cambodia.

WikiMatrix

Và đây là những tài xế xe buýt, phương tiện giao thông độc quyền vào thời đó.

And so these are the trolley guys, the existing transportation monopoly at the time.

ted2019

Phương tiện giao thông công cộng được cung cấp bằng dịch vụ xe buýt, xe lửa và phà.

Public transport is provided by bus, rail and ferry services.

WikiMatrix

Xe bò và xe máy là các phương tiện giao thông phổ biến tại Ratanakiri.

Ox-cart and motorcycle are common means of transportation in Ratanakiri.

WikiMatrix

Một trong những phương tiện giao thông nổi tiếng nhất ở Manila là xe jeepney.

One of the more famous modes of transportation in Manila is the jeepney.

WikiMatrix

chia sẻ phương tiện giao thông

We’ve shared transportation.

ted2019

Xe đạp là phương tiện giao thông duy nhất của chúng tôi.

The bicycle was our only means of transportation.

jw2019

Họ phải tận dụng dịch vụ taxi hoặc phương tiện giao thông công cộng ở bên ngoài.

They have to make use of Taxi service or public transport available outside.

WikiMatrix

Sử dụng khi : Căng thẳng khi đi lại trên các phương tiện giao thông đông đúc

Use it for : The stress of a traffic-packed commute

EVBNews

Phương tiện giao thông của giới trẻ.

Adolescent transportation.

OpenSubtitles2018.v3

Phương tiện giao thông không thể thiếu đối với dân ngoại thành.

Cars are indispensable to suburban life.

Tatoeba-2020.08

Khói xả từ các phương tiện giao thông là một nguồn chính của carbon monoxide.

Vehicle exhaust is a major source of carbon monoxide.

WikiMatrix

Trên các con phố, những phương tiện giao thông tạm thời bị cấm, chỉ dành cho người đi bộ.

Inside the fort there is no means of transportation except to walk by foot.

WikiMatrix

Các phương tiện giao thông gồm có xe khách nhưng nhiều sum nông thôn không có đường giao thông.

Public transportation includes bus but many of the more rural sums are not on the mass transport lines.

WikiMatrix

Ở châu Âu, lối qua đường có kẻ vạch vằn là một loại phương tiện giao thông phổ biến.

In Europe, the Zebra crossing is a common kind of crossing facility.

WikiMatrix

Những phương tiện giao thông khác bao gồm taxi hoạt động tại các khu đặc biệt, thành phố và thôn.

Other transportation includes taxis operating in the special wards and the cities and towns.

WikiMatrix

New York nổi bật trong số các thành phố Mỹ sử dụng phương tiện giao thông công cộng nhiều nhất.

New York is distinguished from other American cities by its extensive use of public transportation.

WikiMatrix

Đây là một phần của mạng lưới TransLink phối hợp phương tiện giao thông công cộng ở Đông Nam Queensland.

It is a part of the TransLink network that coordinates the public transport in South East Queensland.

WikiMatrix

Điều này đã đủ để gây gián đoạn các phương tiện giao thông, điện, nước, nước thải và nước mưa.

This has been sufficient to cause disruption of transportation, electricity, water, sewage and storm water systems.

WikiMatrix

Bạn đang xem bài viết Giấy Phép Lái Xe Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Sachlangque.net. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!