Xem Nhiều 9/2022 ❤️️ Hột Xoàn 5Ly4 Giá Bao Nhiêu Mới Nhất ❣️ Top Trend | Sachlangque.net

Xem Nhiều 9/2022 ❤️ Hột Xoàn 5Ly4 Giá Bao Nhiêu Mới Nhất ❣️ Top Trend

Xem 232,848

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Hột Xoàn 5Ly4 Giá Bao Nhiêu mới nhất ngày 28/09/2022 trên website Sachlangque.net. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Hột Xoàn 5Ly4 Giá Bao Nhiêu để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 232,848 lượt xem.


Giá kim cương (hột xoàn) trong nước hôm nay

Giá các sản phẩm dưới đây là kim cương tự nhiên dạng viên tròn (rời), không phải là kim cương tấm hay kim cương nhân tạo, bảng giá được cập nhật chính thức từ website của các công ty niêm yết.

Giá kim cương DOJI

Tại thị trường kim cương trong nước hôm nay, ghi nhận tại thời điểm lúc 02:23 ngày 28/09/2022, giá kim cương viên tự nhiên, hình dạng tròn, có giấy kiểm định GIA, kích thước đa dạng được Tập đoàn vàng bạc đá quý DOJI (https://doji.vn) niêm yết cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:23 - 28/09/2022
Kích Thước (Ly)CaratNước (Màu Sắc)Độ Tinh KhiếtGiá Bán (Đồng)
6.3 1.00 D VVS1 510,805,000
6.5 1.05 D VVS1 567,686,000
8.1 2.01 E FL 2,142,514,000
8.1 1.90 D FL 2,877,989,000
6.3 1.01 D VVS1 463,056,000
6.3 1.01 D VVS2 390,493,000
6.3 1.00 E IF 458,902,000
6.3 1.00 F IF 388,302,000
7.2 1.42 D VVS1 806,883,000
7.2 1.50 E VVS2 652,560,000
7.2 1.50 D VS1 628,577,000
8.1 2.01 E VVS2 1,468,621,000
8.1 1.90 F VVS2 1,382,224,000
8.1 1.90 E VS2 1,216,149,000
9.0 2.60 F VVS1 2,691,491,000
9.0 2.76 E VVS1 2,894,135,000
6.0 0.74 E VVS1 218,299,000
6.0 0.82 E VVS2 200,223,000
6.8 1.22 E VVS1 531,698,000
5.0 0.50 D VS1 65,122,000
5.0 0.46 E VS2 59,945,000
4.5 0.34 D VVS2 29,515,000
4.5 0.35 D VVS2 29,515,000
4.5 0.35 F IF 29,690,000
4.5 0.36 F IF 29,690,000
4.5 0.36 E VVS2 28,950,000
4.5 0.33 E VVS2 28,950,000
5.4 0.6 E VS1 76,272,000
5.4 0.6 E VVS1 95,545,000
5.4 0.6 F VS1 73,674,000
5.4 0.6 F VS1 73,674,000
5.4 0.6 F VVS1 89,352,000
5 0.5 D VS2 60,163,000
5 0.5 E IF 71,783,000
6 0.8 E VS2 153,541,000
6.3 1.01 F VVS1 373,649,000
4.5 0.34 F VVS2 27,889,000
4.5 0.35 F VVS2 27,889,000
4.5 0.35 F VVS2 27,889,000
4.5 0.35 F VVS2 27,889,000
6.3 1 F VVS1 373,649,000
4.5 0.36 D VS1 25,978,000
4.5 0.36 D VS1 25,978,000
6 0.75 D VS1 169,992,000
6 0.78 D VS1 169,992,000
6 0.8 D VVS1 235,305,000
6 0.81 D VVS2 209,757,000
6 0.76 E VVS1 218,299,000
6 0.85 E VVS1 218,299,000
6 0.76 E VVS1 218,299,000
6 0.76 F IF 219,340,000
6 0.85 F VS1 149,796,000
6 0.78 F VS2 144,446,000
6 0.8 F VVS1 204,621,000
6 0.8 F VVS2 195,455,000
6.3 1.01 D VS1 334,396,000
6.3 1 D VS1 334,396,000
6.3 1 D VS1 334,396,000
6.3 1 D VVS1 463,056,000
6.3 1 D VVS1 463,056,000
6.3 1 D VVS1 463,056,000
6.3 1 D VVS1 463,056,000
6.3 1 E VS1 318,472,000
6.3 1 E VS1 318,472,000
6.3 1.01 E VVS1 387,358,000
6.3 1 E VVS1 387,358,000
6.3 1 E VVS1 387,358,000
6.3 1 E VVS1 387,358,000
6.3 1 F VVS1 373,649,000
6.3 1 F VVS1 373,649,000
6.8 1.2 D VVS1 591,509,000
6.8 1.15 D VVS1 591,509,000
6.8 1.21 E VS1 398,473,000
6.8 1.16 F VVS1 478,113,000
6.8 1.2 F VVS1 478,113,000
5.4 0.6 D IF 116,038,000
5.4 0.6 D IF 116,038,000
5.4 0.6 D IF 116,038,000
5.4 0.6 D VS2 74,757,000
5.4 0.6 D VVS1 103,519,000
5.4 0.6 D VVS1 103,519,000
5.4 0.62 D VVS2 95,521,000
5.4 0.61 E IF 107,037,000
5.4 0.6 E IF 107,037,000
5.4 0.6 E IF 107,037,000
5.4 0.61 E IF 107,037,000
5.4 0.6 E VVS1 98,820,000
5.4 0.59 E VVS2 92,350,000
5.4 0.6 E VVS2 92,350,000
5.4 0.57 F VS1 73,674,000
5.4 0.62 F VVS1 89,352,000
5.4 0.61 F VVS1 89,352,000
5.4 0.6 F VVS2 87,560,000
7.2 1.36 F VVS2 609,079,000
7.2 1.5 F VVS2 609,079,000
6 0.81 F IF 219,340,000
6 0.8 E VS2 153,541,000
6 0.8 E VS2 153,541,000
7.2 1.51 D VS1 628,577,000
7.2 1.51 D VS2 561,392,000
6.3 1.00 E VVS2 383,932,000
4.5 0.34 E VS2 22,878,000
4.5 0.35 D VS2 24,617,000
4,5 0.35 D VS2 24,617,000
4.5 0.35 D VS2 24,617,000
4.5 0.36 D VS2 24,617,000
4.5 0.35 F VVS2 27,889,000
4.5 0.35 F VVS1 28,890,000
4.5 0.34 E VVS2 28,950,000
4.5 0.34 E VVS2 28,950,000
4.5 0.36 E VVS2 28,950,000
4.5 0.35 F IF 29,690,000
4.5 0.33 F IF 29,690,000
4.5 0.35 F IF 29,690,000
4.5 0.33 E VVS1 30,030,000
5.7 0.72 E VVS1 153,264,000
5.4 0.60 E VVS1 95,545,000
5.4 0.60 E VVS2 92,350,000
5.4 0.62 E VVS2 92,350,000
5.4 0.58 F VVS2 87,560,000
5.4 0.60 F VVS2 87,560,000
6.0 0.82 E VVS2 200,223,000
6.2 0.90 E VVS2 286,951,000
6.3 1.00 D VVS2 390,493,000
6.3 1.00 F VVS2 363,546,000
6.3 1.00 F VVS2 363,546,000
6.8 1.17 E VVS1 531,698,000
5.0 0.46 D VS2 60,163,000
5.0 0.46 E VS2 59,945,000
5.7 0.70 F VS1 114,386,000
5.8 0.75 E VS2 125,138,000
4.8 0.4 F VVS1 42,187,000
4.8 0.41 F IF 46,970,000
4.8 0.42 D VVS2 47,177,000
5.0 0.46 F VS1 55,563,000
5.0 0.5 D VS2 60,163,000
5.0 0.5 F VVS2 55,770,000
5.1 0.5 F VVS2 64,849,000
5.1 0.5 F VVS2 64,849,000
5.0 0.5 F VVS2 64,849,000
5.0 0.5 F VVS1 56,759,000
5.1 0.51 E VVS2 67,096,000
5.1 0.52 F VVS1 68,017,000
5.1 0.51 F VVS1 65,346,000
5.1 0.5 F VVS1 68,017,000
5.0 0.5 F VVS1 68,017,000
5.0 0.45 F IF 61,636,000
5.0 0.46 E VVS1 62,182,000
5.0 0.5 E VVS1 62,182,000
5.1 0.52 F IF 72,324,000
5.1 0.51 E VVS1 73,341,000
5.1 0.51 E VVS1 73,341,000
5.1 0.5 E VVS1 73,341,000
5.1 0.5 E VVS1 73,341,000
5.3 0.55 F VVS2 74,484,000
5.3 0.58 F VVS2 74,484,000
5.4 0.62 D VS2 74,757,000
5.3 0.58 E VVS2 75,489,000
5.3 0.57 E VVS2 75,489,000
5.3 0.57 F VVS1 77,370,000
5.4 0.6 F VVS2 87,560,000
5.4 0.6 F VVS2 87,560,000
5.4 0.6 F VVS2 87,560,000
5.4 0.6 F VVS2 87,560,000
5.4 0.6 F VVS2 87,560,000
5.1 0.51 E IF 78,221,000
5.4 0.6 F VVS1 89,352,000
5.4 0.6 F VVS1 89,352,000
5.4 0.6 F VVS1 89,352,000
5.4 0.6 D VS1 79,470,000
5.4 0.63 E VVS2 92,350,000
5.4 0.62 E VVS2 92,350,000
5.4 0.61 E VVS2 92,350,000
5.4 0.6 E VVS2 92,350,000
5.4 0.6 E VVS2 92,350,000
5.4 0.61 E VVS2 92,350,000
5.4 0.6 E VVS2 92,350,000
5.2 0.51 D VVS2 82,852,000
5.3 0.58 E VVS1 83,581,000
5.3 0.57 E VVS1 78,331,000
5.3 0.55 E VVS1 83,581,000
5.3 0.57 D VVS2 84,257,000
5.3 0.59 D VVS2 84,257,000
5.3 0.57 D VVS2 84,257,000
5.1 0.51 D VVS1 84,677,000
5.4 0.61 F IF 98,333,000
5.4 0.58 E VVS1 95,545,000
5.3 0.56 E IF 88,699,000
5.3 0.56 E IF 88,699,000
5.5 0.62 F VVS2 89,434,000
5.6 0.68 F VVS1 116,214,000
5.6 0.7 E VVS2 120,173,000
5.6 0.63 E VVS1 126,924,000
5.7 0.7 F VVS2 136,968,000
5.7 0.72 F VVS2 136,968,000
5.7 0.71 F VVS2 136,968,000
5.7 0.72 F VVS2 136,968,000
5.7 0.72 F VVS1 142,100,000
5.7 0.71 F VVS1 142,100,000
5.7 0.7 F VVS1 142,100,000
  • Kim cương viên 6.3 ly (1.00 carat), nước D, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 510,805,000 đồng
  • Kim cương viên 6.5 ly (1.05 carat), nước D, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 567,686,000 đồng
  • Kim cương viên 8.1 ly (2.01 carat), nước E, độ tinh khiết FL có giá bán 2,142,514,000 đồng
  • Kim cương viên 8.1 ly (1.90 carat), nước D, độ tinh khiết FL có giá bán 2,877,989,000 đồng
  • Kim cương viên 6.3 ly (1.01 carat), nước D, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 463,056,000 đồng
  • Kim cương viên 6.3 ly (1.01 carat), nước D, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 390,493,000 đồng
  • Kim cương viên 6.3 ly (1.00 carat), nước E, độ tinh khiết IF có giá bán 458,902,000 đồng
  • Kim cương viên 6.3 ly (1.00 carat), nước F, độ tinh khiết IF có giá bán 388,302,000 đồng
  • Kim cương viên 7.2 ly (1.42 carat), nước D, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 806,883,000 đồng
  • Kim cương viên 7.2 ly (1.50 carat), nước E, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 652,560,000 đồng
  • Kim cương viên 7.2 ly (1.50 carat), nước D, độ tinh khiết VS1 có giá bán 628,577,000 đồng
  • Kim cương viên 8.1 ly (2.01 carat), nước E, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 1,468,621,000 đồng
  • Kim cương viên 8.1 ly (1.90 carat), nước F, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 1,382,224,000 đồng
  • Kim cương viên 8.1 ly (1.90 carat), nước E, độ tinh khiết VS2 có giá bán 1,216,149,000 đồng
  • Kim cương viên 9.0 ly (2.60 carat), nước F, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 2,691,491,000 đồng
  • Kim cương viên 9.0 ly (2.76 carat), nước E, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 2,894,135,000 đồng
  • Kim cương viên 6.0 ly (0.74 carat), nước E, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 218,299,000 đồng
  • Kim cương viên 6.0 ly (0.82 carat), nước E, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 200,223,000 đồng
  • Kim cương viên 6.8 ly (1.22 carat), nước E, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 531,698,000 đồng
  • Kim cương viên 5.0 ly (0.50 carat), nước D, độ tinh khiết VS1 có giá bán 65,122,000 đồng
  • Kim cương viên 5.0 ly (0.46 carat), nước E, độ tinh khiết VS2 có giá bán 59,945,000 đồng
  • Kim cương viên 4.5 ly (0.34 carat), nước D, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 29,515,000 đồng
  • Kim cương viên 4.5 ly (0.35 carat), nước D, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 29,515,000 đồng
  • Kim cương viên 4.5 ly (0.35 carat), nước F, độ tinh khiết IF có giá bán 29,690,000 đồng
  • Kim cương viên 4.5 ly (0.36 carat), nước F, độ tinh khiết IF có giá bán 29,690,000 đồng
  • Kim cương viên 4.5 ly (0.36 carat), nước E, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 28,950,000 đồng
  • Kim cương viên 4.5 ly (0.33 carat), nước E, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 28,950,000 đồng
  • Kim cương viên 5.4 ly (0.6 carat), nước E, độ tinh khiết VS1 có giá bán 76,272,000 đồng
  • Kim cương viên 5.4 ly (0.6 carat), nước E, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 95,545,000 đồng
  • Kim cương viên 5.4 ly (0.6 carat), nước F, độ tinh khiết VS1 có giá bán 73,674,000 đồng
  • Kim cương viên 5.4 ly (0.6 carat), nước F, độ tinh khiết VS1 có giá bán 73,674,000 đồng
  • Kim cương viên 5.4 ly (0.6 carat), nước F, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 89,352,000 đồng
  • Kim cương viên 5 ly (0.5 carat), nước D, độ tinh khiết VS2 có giá bán 60,163,000 đồng
  • Kim cương viên 5 ly (0.5 carat), nước E, độ tinh khiết IF có giá bán 71,783,000 đồng
  • Kim cương viên 6 ly (0.8 carat), nước E, độ tinh khiết VS2 có giá bán 153,541,000 đồng
  • Kim cương viên 6.3 ly (1.01 carat), nước F, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 373,649,000 đồng
  • Kim cương viên 4.5 ly (0.34 carat), nước F, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 27,889,000 đồng
  • Kim cương viên 4.5 ly (0.35 carat), nước F, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 27,889,000 đồng
  • Kim cương viên 4.5 ly (0.35 carat), nước F, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 27,889,000 đồng
  • Kim cương viên 4.5 ly (0.35 carat), nước F, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 27,889,000 đồng
  • Kim cương viên 6.3 ly (1 carat), nước F, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 373,649,000 đồng
  • Kim cương viên 4.5 ly (0.36 carat), nước D, độ tinh khiết VS1 có giá bán 25,978,000 đồng
  • Kim cương viên 4.5 ly (0.36 carat), nước D, độ tinh khiết VS1 có giá bán 25,978,000 đồng
  • Kim cương viên 6 ly (0.75 carat), nước D, độ tinh khiết VS1 có giá bán 169,992,000 đồng
  • Kim cương viên 6 ly (0.78 carat), nước D, độ tinh khiết VS1 có giá bán 169,992,000 đồng
  • Kim cương viên 6 ly (0.8 carat), nước D, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 235,305,000 đồng
  • Kim cương viên 6 ly (0.81 carat), nước D, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 209,757,000 đồng
  • Kim cương viên 6 ly (0.76 carat), nước E, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 218,299,000 đồng
  • Kim cương viên 6 ly (0.85 carat), nước E, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 218,299,000 đồng
  • Kim cương viên 6 ly (0.76 carat), nước E, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 218,299,000 đồng
  • Kim cương viên 6 ly (0.76 carat), nước F, độ tinh khiết IF có giá bán 219,340,000 đồng
  • Kim cương viên 6 ly (0.85 carat), nước F, độ tinh khiết VS1 có giá bán 149,796,000 đồng
  • Kim cương viên 6 ly (0.78 carat), nước F, độ tinh khiết VS2 có giá bán 144,446,000 đồng
  • Kim cương viên 6 ly (0.8 carat), nước F, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 204,621,000 đồng
  • Kim cương viên 6 ly (0.8 carat), nước F, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 195,455,000 đồng
  • Kim cương viên 6.3 ly (1.01 carat), nước D, độ tinh khiết VS1 có giá bán 334,396,000 đồng
  • Kim cương viên 6.3 ly (1 carat), nước D, độ tinh khiết VS1 có giá bán 334,396,000 đồng
  • Kim cương viên 6.3 ly (1 carat), nước D, độ tinh khiết VS1 có giá bán 334,396,000 đồng
  • Kim cương viên 6.3 ly (1 carat), nước D, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 463,056,000 đồng
  • Kim cương viên 6.3 ly (1 carat), nước D, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 463,056,000 đồng
  • Kim cương viên 6.3 ly (1 carat), nước D, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 463,056,000 đồng
  • Kim cương viên 6.3 ly (1 carat), nước D, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 463,056,000 đồng
  • Kim cương viên 6.3 ly (1 carat), nước E, độ tinh khiết VS1 có giá bán 318,472,000 đồng
  • Kim cương viên 6.3 ly (1 carat), nước E, độ tinh khiết VS1 có giá bán 318,472,000 đồng
  • Kim cương viên 6.3 ly (1.01 carat), nước E, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 387,358,000 đồng
  • Kim cương viên 6.3 ly (1 carat), nước E, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 387,358,000 đồng
  • Kim cương viên 6.3 ly (1 carat), nước E, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 387,358,000 đồng
  • Kim cương viên 6.3 ly (1 carat), nước E, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 387,358,000 đồng
  • Kim cương viên 6.3 ly (1 carat), nước F, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 373,649,000 đồng
  • Kim cương viên 6.3 ly (1 carat), nước F, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 373,649,000 đồng
  • Kim cương viên 6.8 ly (1.2 carat), nước D, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 591,509,000 đồng
  • Kim cương viên 6.8 ly (1.15 carat), nước D, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 591,509,000 đồng
  • Kim cương viên 6.8 ly (1.21 carat), nước E, độ tinh khiết VS1 có giá bán 398,473,000 đồng
  • Kim cương viên 6.8 ly (1.16 carat), nước F, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 478,113,000 đồng
  • Kim cương viên 6.8 ly (1.2 carat), nước F, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 478,113,000 đồng
  • Kim cương viên 5.4 ly (0.6 carat), nước D, độ tinh khiết IF có giá bán 116,038,000 đồng
  • Kim cương viên 5.4 ly (0.6 carat), nước D, độ tinh khiết IF có giá bán 116,038,000 đồng
  • Kim cương viên 5.4 ly (0.6 carat), nước D, độ tinh khiết IF có giá bán 116,038,000 đồng
  • Kim cương viên 5.4 ly (0.6 carat), nước D, độ tinh khiết VS2 có giá bán 74,757,000 đồng
  • Kim cương viên 5.4 ly (0.6 carat), nước D, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 103,519,000 đồng
  • Kim cương viên 5.4 ly (0.6 carat), nước D, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 103,519,000 đồng
  • Kim cương viên 5.4 ly (0.62 carat), nước D, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 95,521,000 đồng
  • Kim cương viên 5.4 ly (0.61 carat), nước E, độ tinh khiết IF có giá bán 107,037,000 đồng
  • Kim cương viên 5.4 ly (0.6 carat), nước E, độ tinh khiết IF có giá bán 107,037,000 đồng
  • Kim cương viên 5.4 ly (0.6 carat), nước E, độ tinh khiết IF có giá bán 107,037,000 đồng
  • Kim cương viên 5.4 ly (0.61 carat), nước E, độ tinh khiết IF có giá bán 107,037,000 đồng
  • Kim cương viên 5.4 ly (0.6 carat), nước E, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 98,820,000 đồng
  • Kim cương viên 5.4 ly (0.59 carat), nước E, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 92,350,000 đồng
  • Kim cương viên 5.4 ly (0.6 carat), nước E, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 92,350,000 đồng
  • Kim cương viên 5.4 ly (0.57 carat), nước F, độ tinh khiết VS1 có giá bán 73,674,000 đồng
  • Kim cương viên 5.4 ly (0.62 carat), nước F, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 89,352,000 đồng
  • Kim cương viên 5.4 ly (0.61 carat), nước F, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 89,352,000 đồng
  • Kim cương viên 5.4 ly (0.6 carat), nước F, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 87,560,000 đồng
  • Kim cương viên 7.2 ly (1.36 carat), nước F, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 609,079,000 đồng
  • Kim cương viên 7.2 ly (1.5 carat), nước F, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 609,079,000 đồng
  • Kim cương viên 6 ly (0.81 carat), nước F, độ tinh khiết IF có giá bán 219,340,000 đồng
  • Kim cương viên 6 ly (0.8 carat), nước E, độ tinh khiết VS2 có giá bán 153,541,000 đồng
  • Kim cương viên 6 ly (0.8 carat), nước E, độ tinh khiết VS2 có giá bán 153,541,000 đồng
  • Kim cương viên 7.2 ly (1.51 carat), nước D, độ tinh khiết VS1 có giá bán 628,577,000 đồng
  • Kim cương viên 7.2 ly (1.51 carat), nước D, độ tinh khiết VS2 có giá bán 561,392,000 đồng
  • Kim cương viên 6.3 ly (1.00 carat), nước E, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 383,932,000 đồng
  • Kim cương viên 4.5 ly (0.34 carat), nước E, độ tinh khiết VS2 có giá bán 22,878,000 đồng
  • Kim cương viên 4.5 ly (0.35 carat), nước D, độ tinh khiết VS2 có giá bán 24,617,000 đồng
  • Kim cương viên 4,5 ly (0.35 carat), nước D, độ tinh khiết VS2 có giá bán 24,617,000 đồng
  • Kim cương viên 4.5 ly (0.35 carat), nước D, độ tinh khiết VS2 có giá bán 24,617,000 đồng
  • Kim cương viên 4.5 ly (0.36 carat), nước D, độ tinh khiết VS2 có giá bán 24,617,000 đồng
  • Kim cương viên 4.5 ly (0.35 carat), nước F, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 27,889,000 đồng
  • Kim cương viên 4.5 ly (0.35 carat), nước F, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 28,890,000 đồng
  • Kim cương viên 4.5 ly (0.34 carat), nước E, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 28,950,000 đồng
  • Kim cương viên 4.5 ly (0.34 carat), nước E, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 28,950,000 đồng
  • Kim cương viên 4.5 ly (0.36 carat), nước E, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 28,950,000 đồng
  • Kim cương viên 4.5 ly (0.35 carat), nước F, độ tinh khiết IF có giá bán 29,690,000 đồng
  • Kim cương viên 4.5 ly (0.33 carat), nước F, độ tinh khiết IF có giá bán 29,690,000 đồng
  • Kim cương viên 4.5 ly (0.35 carat), nước F, độ tinh khiết IF có giá bán 29,690,000 đồng
  • Kim cương viên 4.5 ly (0.33 carat), nước E, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 30,030,000 đồng
  • Kim cương viên 5.7 ly (0.72 carat), nước E, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 153,264,000 đồng
  • Kim cương viên 5.4 ly (0.60 carat), nước E, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 95,545,000 đồng
  • Kim cương viên 5.4 ly (0.60 carat), nước E, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 92,350,000 đồng
  • Kim cương viên 5.4 ly (0.62 carat), nước E, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 92,350,000 đồng
  • Kim cương viên 5.4 ly (0.58 carat), nước F, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 87,560,000 đồng
  • Kim cương viên 5.4 ly (0.60 carat), nước F, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 87,560,000 đồng
  • Kim cương viên 6.0 ly (0.82 carat), nước E, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 200,223,000 đồng
  • Kim cương viên 6.2 ly (0.90 carat), nước E, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 286,951,000 đồng
  • Kim cương viên 6.3 ly (1.00 carat), nước D, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 390,493,000 đồng
  • Kim cương viên 6.3 ly (1.00 carat), nước F, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 363,546,000 đồng
  • Kim cương viên 6.3 ly (1.00 carat), nước F, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 363,546,000 đồng
  • Kim cương viên 6.8 ly (1.17 carat), nước E, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 531,698,000 đồng
  • Kim cương viên 5.0 ly (0.46 carat), nước D, độ tinh khiết VS2 có giá bán 60,163,000 đồng
  • Kim cương viên 5.0 ly (0.46 carat), nước E, độ tinh khiết VS2 có giá bán 59,945,000 đồng
  • Kim cương viên 5.7 ly (0.70 carat), nước F, độ tinh khiết VS1 có giá bán 114,386,000 đồng
  • Kim cương viên 5.8 ly (0.75 carat), nước E, độ tinh khiết VS2 có giá bán 125,138,000 đồng
  • Kim cương viên 4.8 ly (0.4 carat), nước F, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 42,187,000 đồng
  • Kim cương viên 4.8 ly (0.41 carat), nước F, độ tinh khiết IF có giá bán 46,970,000 đồng
  • Kim cương viên 4.8 ly (0.42 carat), nước D, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 47,177,000 đồng
  • Kim cương viên 5.0 ly (0.46 carat), nước F, độ tinh khiết VS1 có giá bán 55,563,000 đồng
  • Kim cương viên 5.0 ly (0.5 carat), nước D, độ tinh khiết VS2 có giá bán 60,163,000 đồng
  • Kim cương viên 5.0 ly (0.5 carat), nước F, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 55,770,000 đồng
  • Kim cương viên 5.1 ly (0.5 carat), nước F, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 64,849,000 đồng
  • Kim cương viên 5.1 ly (0.5 carat), nước F, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 64,849,000 đồng
  • Kim cương viên 5.0 ly (0.5 carat), nước F, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 64,849,000 đồng
  • Kim cương viên 5.0 ly (0.5 carat), nước F, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 56,759,000 đồng
  • Kim cương viên 5.1 ly (0.51 carat), nước E, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 67,096,000 đồng
  • Kim cương viên 5.1 ly (0.52 carat), nước F, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 68,017,000 đồng
  • Kim cương viên 5.1 ly (0.51 carat), nước F, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 65,346,000 đồng
  • Kim cương viên 5.1 ly (0.5 carat), nước F, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 68,017,000 đồng
  • Kim cương viên 5.0 ly (0.5 carat), nước F, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 68,017,000 đồng
  • Kim cương viên 5.0 ly (0.45 carat), nước F, độ tinh khiết IF có giá bán 61,636,000 đồng
  • Kim cương viên 5.0 ly (0.46 carat), nước E, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 62,182,000 đồng
  • Kim cương viên 5.0 ly (0.5 carat), nước E, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 62,182,000 đồng
  • Kim cương viên 5.1 ly (0.52 carat), nước F, độ tinh khiết IF có giá bán 72,324,000 đồng
  • Kim cương viên 5.1 ly (0.51 carat), nước E, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 73,341,000 đồng
  • Kim cương viên 5.1 ly (0.51 carat), nước E, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 73,341,000 đồng
  • Kim cương viên 5.1 ly (0.5 carat), nước E, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 73,341,000 đồng
  • Kim cương viên 5.1 ly (0.5 carat), nước E, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 73,341,000 đồng
  • Kim cương viên 5.3 ly (0.55 carat), nước F, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 74,484,000 đồng
  • Kim cương viên 5.3 ly (0.58 carat), nước F, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 74,484,000 đồng
  • Kim cương viên 5.4 ly (0.62 carat), nước D, độ tinh khiết VS2 có giá bán 74,757,000 đồng
  • Kim cương viên 5.3 ly (0.58 carat), nước E, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 75,489,000 đồng
  • Kim cương viên 5.3 ly (0.57 carat), nước E, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 75,489,000 đồng
  • Kim cương viên 5.3 ly (0.57 carat), nước F, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 77,370,000 đồng
  • Kim cương viên 5.4 ly (0.6 carat), nước F, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 87,560,000 đồng
  • Kim cương viên 5.4 ly (0.6 carat), nước F, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 87,560,000 đồng
  • Kim cương viên 5.4 ly (0.6 carat), nước F, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 87,560,000 đồng
  • Kim cương viên 5.4 ly (0.6 carat), nước F, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 87,560,000 đồng
  • Kim cương viên 5.4 ly (0.6 carat), nước F, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 87,560,000 đồng
  • Kim cương viên 5.1 ly (0.51 carat), nước E, độ tinh khiết IF có giá bán 78,221,000 đồng
  • Kim cương viên 5.4 ly (0.6 carat), nước F, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 89,352,000 đồng
  • Kim cương viên 5.4 ly (0.6 carat), nước F, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 89,352,000 đồng
  • Kim cương viên 5.4 ly (0.6 carat), nước F, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 89,352,000 đồng
  • Kim cương viên 5.4 ly (0.6 carat), nước D, độ tinh khiết VS1 có giá bán 79,470,000 đồng
  • Kim cương viên 5.4 ly (0.63 carat), nước E, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 92,350,000 đồng
  • Kim cương viên 5.4 ly (0.62 carat), nước E, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 92,350,000 đồng
  • Kim cương viên 5.4 ly (0.61 carat), nước E, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 92,350,000 đồng
  • Kim cương viên 5.4 ly (0.6 carat), nước E, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 92,350,000 đồng
  • Kim cương viên 5.4 ly (0.6 carat), nước E, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 92,350,000 đồng
  • Kim cương viên 5.4 ly (0.61 carat), nước E, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 92,350,000 đồng
  • Kim cương viên 5.4 ly (0.6 carat), nước E, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 92,350,000 đồng
  • Kim cương viên 5.2 ly (0.51 carat), nước D, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 82,852,000 đồng
  • Kim cương viên 5.3 ly (0.58 carat), nước E, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 83,581,000 đồng
  • Kim cương viên 5.3 ly (0.57 carat), nước E, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 78,331,000 đồng
  • Kim cương viên 5.3 ly (0.55 carat), nước E, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 83,581,000 đồng
  • Kim cương viên 5.3 ly (0.57 carat), nước D, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 84,257,000 đồng
  • Kim cương viên 5.3 ly (0.59 carat), nước D, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 84,257,000 đồng
  • Kim cương viên 5.3 ly (0.57 carat), nước D, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 84,257,000 đồng
  • Kim cương viên 5.1 ly (0.51 carat), nước D, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 84,677,000 đồng
  • Kim cương viên 5.4 ly (0.61 carat), nước F, độ tinh khiết IF có giá bán 98,333,000 đồng
  • Kim cương viên 5.4 ly (0.58 carat), nước E, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 95,545,000 đồng
  • Kim cương viên 5.3 ly (0.56 carat), nước E, độ tinh khiết IF có giá bán 88,699,000 đồng
  • Kim cương viên 5.3 ly (0.56 carat), nước E, độ tinh khiết IF có giá bán 88,699,000 đồng
  • Kim cương viên 5.5 ly (0.62 carat), nước F, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 89,434,000 đồng
  • Kim cương viên 5.6 ly (0.68 carat), nước F, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 116,214,000 đồng
  • Kim cương viên 5.6 ly (0.7 carat), nước E, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 120,173,000 đồng
  • Kim cương viên 5.6 ly (0.63 carat), nước E, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 126,924,000 đồng
  • Kim cương viên 5.7 ly (0.7 carat), nước F, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 136,968,000 đồng
  • Kim cương viên 5.7 ly (0.72 carat), nước F, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 136,968,000 đồng
  • Kim cương viên 5.7 ly (0.71 carat), nước F, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 136,968,000 đồng
  • Kim cương viên 5.7 ly (0.72 carat), nước F, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 136,968,000 đồng
  • Kim cương viên 5.7 ly (0.72 carat), nước F, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 142,100,000 đồng
  • Kim cương viên 5.7 ly (0.71 carat), nước F, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 142,100,000 đồng
  • Kim cương viên 5.7 ly (0.7 carat), nước F, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 142,100,000 đồng

Giá kim cương Phú Cường Diamond

Cũng trong ngày hôm nay (28/09), tại khu vực Hà Nội, Công ty Phú Cường Diamond (http://kimcuonggia.vn) niêm yết bảng giá kim cương viên có giấy kiểm định GIA cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 02:24 - 28/09/2022
Kích Thước (Ly)CaratNước (Màu Sắc)Độ Tinh KhiếtGiá Bán (Đồng)
4.45 0.31 F VS2 16,538,500
4.50 0.32 E VS1 21,800,000
4.50 0.33 D IF 30,566,250
4.50 0.33 D VVS1 26,853,750
4.50 0.33 D VVS1 26,853,750
4.56 0.33 E VS1 21,656,250
4.50 0.33 E VVS1 24,642,750
4.51 0.33 E VVS2 23,611,500
4.51 0.33 E VVS2 23,388,750
4.50 0.34 D IF 33,813,000
4.55 0.34 D VS2 19,380,000
4.51 0.34 D VVS1 26,877,000
4.54 0.34 E VS2 19,992,000
4.50 0.34 E VVS1 24,650,000
4.54 0.35 D VS2 19,950,000
4.50 0.35 D VVS1 26,853,750
4.52 0.35 D VVS2 24,867,500
4.51 0.35 D VVS2 24,613,750
4.50 0.35 D VVS2 24,360,000
4.56 0.35 E VS1 21,875,000
4.51 0.35 E VVS2 23,625,000
4.51 0.35 E VVS2 23,625,000
4.51 0.35 F IF 24,937,500
4.51 0.35 F IF 24,937,500
4.64 0.37 F VVS1 27,195,000
4.63 0.38 D IF 33,345,000
4.80 0.40 E VVS2 36,300,000
4.83 0.40 D VVS1 39,900,000
4.81 0.40 D VVS1 39,900,000
4.81 0.40 E VVS1 38,880,000
4.81 0.40 F VVS2 33,480,000
4.89 0.42 F IF 40,824,000
4.93 0.44 D IF 56,925,000
4.88 0.44 E VVS1 41,184,000
5.00 0.46 E VS2 41,687,500
5.01 0.46 E VS1 52,900,000
5.02 0.47 D IF 69,724,500
5.01 0.50 E VVS1 59,625,000
5.07 0.50 D VVS2 61,750,000
5.12 0.50 D VVS2 61,750,000
5.15 0.50 D VVS2 61,750,000
5.16 0.50 E VS1 56,350,000
5.20 0.50 E VS2 53,750,000
5.34 0.56 E VS1 66,332,000
5.38 0.57 D VS2 64,125,000
5.45 0.57 E VS1 67,516,500
5.36 0.58 D VS2 65,250,000
5.42 0.58 E VVS2 74,602,500
5.42 0.59 D VVS2 84,370,000
5.40 0.60 D SI1 58,140,000
5.40 0.60 E SI1 55,620,000
5.40 0.60 E VVS2 69,825,000
5.40 0.60 E VVS2 74,602,500
5.41 0.60 E VVS2 74,602,500
5.41 0.60 F VS2 64,575,000
5.50 0.60 E VVS2 82,320,000
5.51 0.60 D SI1 61,560,000
5.52 0.60 D VVS1 89,610,000
5.41 0.61 D IF 104,615,000
5.54 0.61 F VS2 68,777,500
5.48 0.62 E VVS2 81,266,500
5.54 0.62 D SI1 64,790,000
5.56 0.63 D SI1 65,835,000
5.67 0.67 D SI1 69,696,750
5.66 0.70 D VS1 97,650,000
5.66 0.70 D VS1 99,820,000
5.66 0.70 E VVS2 106,400,000
5.66 0.70 E VVS2 106,400,000
5.67 0.70 E VVS2 106,400,000
5.68 0.70 E VS2 93,100,000
5.68 0.70 E VVS2 109,760,000
5.69 0.70 F VS2 85,050,000
5.78 0.70 D VS1 97,650,000
5.84 0.70 D VS1 109,585,000
5.68 0.71 F VS1 94,430,000
5.81 0.80 D VS2 106,200,000
6.02 0.83 E VS2 127,820,000
6.08 0.83 D IF 213,144,000
6.02 0.84 D IF 217,728,000
6.03 0.85 F VVS2 147,772,500
6.21 0.90 D VVS2 227,700,000
6.20 0.91 E VS1 167,895,000
6.23 0.92 D VS1 216,407,000
6.35 0.93 D VS1 218,759,250
  • Kim cương viên 4.45 ly (0.31 carat), nước F, độ tinh khiết VS2 có giá bán 16,538,500 đồng
  • Kim cương viên 4.50 ly (0.32 carat), nước E, độ tinh khiết VS1 có giá bán 21,800,000 đồng
  • Kim cương viên 4.50 ly (0.33 carat), nước D, độ tinh khiết IF có giá bán 30,566,250 đồng
  • Kim cương viên 4.50 ly (0.33 carat), nước D, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 26,853,750 đồng
  • Kim cương viên 4.50 ly (0.33 carat), nước D, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 26,853,750 đồng
  • Kim cương viên 4.56 ly (0.33 carat), nước E, độ tinh khiết VS1 có giá bán 21,656,250 đồng
  • Kim cương viên 4.50 ly (0.33 carat), nước E, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 24,642,750 đồng
  • Kim cương viên 4.51 ly (0.33 carat), nước E, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 23,611,500 đồng
  • Kim cương viên 4.51 ly (0.33 carat), nước E, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 23,388,750 đồng
  • Kim cương viên 4.50 ly (0.34 carat), nước D, độ tinh khiết IF có giá bán 33,813,000 đồng
  • Kim cương viên 4.55 ly (0.34 carat), nước D, độ tinh khiết VS2 có giá bán 19,380,000 đồng
  • Kim cương viên 4.51 ly (0.34 carat), nước D, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 26,877,000 đồng
  • Kim cương viên 4.54 ly (0.34 carat), nước E, độ tinh khiết VS2 có giá bán 19,992,000 đồng
  • Kim cương viên 4.50 ly (0.34 carat), nước E, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 24,650,000 đồng
  • Kim cương viên 4.54 ly (0.35 carat), nước D, độ tinh khiết VS2 có giá bán 19,950,000 đồng
  • Kim cương viên 4.50 ly (0.35 carat), nước D, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 26,853,750 đồng
  • Kim cương viên 4.52 ly (0.35 carat), nước D, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 24,867,500 đồng
  • Kim cương viên 4.51 ly (0.35 carat), nước D, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 24,613,750 đồng
  • Kim cương viên 4.50 ly (0.35 carat), nước D, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 24,360,000 đồng
  • Kim cương viên 4.56 ly (0.35 carat), nước E, độ tinh khiết VS1 có giá bán 21,875,000 đồng
  • Kim cương viên 4.51 ly (0.35 carat), nước E, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 23,625,000 đồng
  • Kim cương viên 4.51 ly (0.35 carat), nước E, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 23,625,000 đồng
  • Kim cương viên 4.51 ly (0.35 carat), nước F, độ tinh khiết IF có giá bán 24,937,500 đồng
  • Kim cương viên 4.51 ly (0.35 carat), nước F, độ tinh khiết IF có giá bán 24,937,500 đồng
  • Kim cương viên 4.64 ly (0.37 carat), nước F, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 27,195,000 đồng
  • Kim cương viên 4.63 ly (0.38 carat), nước D, độ tinh khiết IF có giá bán 33,345,000 đồng
  • Kim cương viên 4.80 ly (0.40 carat), nước E, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 36,300,000 đồng
  • Kim cương viên 4.83 ly (0.40 carat), nước D, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 39,900,000 đồng
  • Kim cương viên 4.81 ly (0.40 carat), nước D, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 39,900,000 đồng
  • Kim cương viên 4.81 ly (0.40 carat), nước E, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 38,880,000 đồng
  • Kim cương viên 4.81 ly (0.40 carat), nước F, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 33,480,000 đồng
  • Kim cương viên 4.89 ly (0.42 carat), nước F, độ tinh khiết IF có giá bán 40,824,000 đồng
  • Kim cương viên 4.93 ly (0.44 carat), nước D, độ tinh khiết IF có giá bán 56,925,000 đồng
  • Kim cương viên 4.88 ly (0.44 carat), nước E, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 41,184,000 đồng
  • Kim cương viên 5.00 ly (0.46 carat), nước E, độ tinh khiết VS2 có giá bán 41,687,500 đồng
  • Kim cương viên 5.01 ly (0.46 carat), nước E, độ tinh khiết VS1 có giá bán 52,900,000 đồng
  • Kim cương viên 5.02 ly (0.47 carat), nước D, độ tinh khiết IF có giá bán 69,724,500 đồng
  • Kim cương viên 5.01 ly (0.50 carat), nước E, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 59,625,000 đồng
  • Kim cương viên 5.07 ly (0.50 carat), nước D, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 61,750,000 đồng
  • Kim cương viên 5.12 ly (0.50 carat), nước D, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 61,750,000 đồng
  • Kim cương viên 5.15 ly (0.50 carat), nước D, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 61,750,000 đồng
  • Kim cương viên 5.16 ly (0.50 carat), nước E, độ tinh khiết VS1 có giá bán 56,350,000 đồng
  • Kim cương viên 5.20 ly (0.50 carat), nước E, độ tinh khiết VS2 có giá bán 53,750,000 đồng
  • Kim cương viên 5.34 ly (0.56 carat), nước E, độ tinh khiết VS1 có giá bán 66,332,000 đồng
  • Kim cương viên 5.38 ly (0.57 carat), nước D, độ tinh khiết VS2 có giá bán 64,125,000 đồng
  • Kim cương viên 5.45 ly (0.57 carat), nước E, độ tinh khiết VS1 có giá bán 67,516,500 đồng
  • Kim cương viên 5.36 ly (0.58 carat), nước D, độ tinh khiết VS2 có giá bán 65,250,000 đồng
  • Kim cương viên 5.42 ly (0.58 carat), nước E, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 74,602,500 đồng
  • Kim cương viên 5.42 ly (0.59 carat), nước D, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 84,370,000 đồng
  • Kim cương viên 5.40 ly (0.60 carat), nước D, độ tinh khiết SI1 có giá bán 58,140,000 đồng
  • Kim cương viên 5.40 ly (0.60 carat), nước E, độ tinh khiết SI1 có giá bán 55,620,000 đồng
  • Kim cương viên 5.40 ly (0.60 carat), nước E, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 69,825,000 đồng
  • Kim cương viên 5.40 ly (0.60 carat), nước E, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 74,602,500 đồng
  • Kim cương viên 5.41 ly (0.60 carat), nước E, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 74,602,500 đồng
  • Kim cương viên 5.41 ly (0.60 carat), nước F, độ tinh khiết VS2 có giá bán 64,575,000 đồng
  • Kim cương viên 5.50 ly (0.60 carat), nước E, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 82,320,000 đồng
  • Kim cương viên 5.51 ly (0.60 carat), nước D, độ tinh khiết SI1 có giá bán 61,560,000 đồng
  • Kim cương viên 5.52 ly (0.60 carat), nước D, độ tinh khiết VVS1 có giá bán 89,610,000 đồng
  • Kim cương viên 5.41 ly (0.61 carat), nước D, độ tinh khiết IF có giá bán 104,615,000 đồng
  • Kim cương viên 5.54 ly (0.61 carat), nước F, độ tinh khiết VS2 có giá bán 68,777,500 đồng
  • Kim cương viên 5.48 ly (0.62 carat), nước E, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 81,266,500 đồng
  • Kim cương viên 5.54 ly (0.62 carat), nước D, độ tinh khiết SI1 có giá bán 64,790,000 đồng
  • Kim cương viên 5.56 ly (0.63 carat), nước D, độ tinh khiết SI1 có giá bán 65,835,000 đồng
  • Kim cương viên 5.67 ly (0.67 carat), nước D, độ tinh khiết SI1 có giá bán 69,696,750 đồng
  • Kim cương viên 5.66 ly (0.70 carat), nước D, độ tinh khiết VS1 có giá bán 97,650,000 đồng
  • Kim cương viên 5.66 ly (0.70 carat), nước D, độ tinh khiết VS1 có giá bán 99,820,000 đồng
  • Kim cương viên 5.66 ly (0.70 carat), nước E, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 106,400,000 đồng
  • Kim cương viên 5.66 ly (0.70 carat), nước E, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 106,400,000 đồng
  • Kim cương viên 5.67 ly (0.70 carat), nước E, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 106,400,000 đồng
  • Kim cương viên 5.68 ly (0.70 carat), nước E, độ tinh khiết VS2 có giá bán 93,100,000 đồng
  • Kim cương viên 5.68 ly (0.70 carat), nước E, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 109,760,000 đồng
  • Kim cương viên 5.69 ly (0.70 carat), nước F, độ tinh khiết VS2 có giá bán 85,050,000 đồng
  • Kim cương viên 5.78 ly (0.70 carat), nước D, độ tinh khiết VS1 có giá bán 97,650,000 đồng
  • Kim cương viên 5.84 ly (0.70 carat), nước D, độ tinh khiết VS1 có giá bán 109,585,000 đồng
  • Kim cương viên 5.68 ly (0.71 carat), nước F, độ tinh khiết VS1 có giá bán 94,430,000 đồng
  • Kim cương viên 5.81 ly (0.80 carat), nước D, độ tinh khiết VS2 có giá bán 106,200,000 đồng
  • Kim cương viên 6.02 ly (0.83 carat), nước E, độ tinh khiết VS2 có giá bán 127,820,000 đồng
  • Kim cương viên 6.08 ly (0.83 carat), nước D, độ tinh khiết IF có giá bán 213,144,000 đồng
  • Kim cương viên 6.02 ly (0.84 carat), nước D, độ tinh khiết IF có giá bán 217,728,000 đồng
  • Kim cương viên 6.03 ly (0.85 carat), nước F, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 147,772,500 đồng
  • Kim cương viên 6.21 ly (0.90 carat), nước D, độ tinh khiết VVS2 có giá bán 227,700,000 đồng
  • Kim cương viên 6.20 ly (0.91 carat), nước E, độ tinh khiết VS1 có giá bán 167,895,000 đồng
  • Kim cương viên 6.23 ly (0.92 carat), nước D, độ tinh khiết VS1 có giá bán 216,407,000 đồng
  • Kim cương viên 6.35 ly (0.93 carat), nước D, độ tinh khiết VS1 có giá bán 218,759,250 đồng

Giá kim cương Thế Giới Kim Cương

Lúc 01:19 ngày 28/09/2022, sản phẩm kim cương tự nhiên của Công ty Cổ phần TGKC – Thành viên Tập đoàn DOJI (https://thegioikimcuong.vn) niêm yết giá bán online trên website cụ thể như sau:

Giá Kim Cương 3ly6. Kiểm định GIA. Giác cắt Excellent

Color / ClarityIFVVS1VVS2VS1VS2
D18,095,000
17,190,000
15,792,000
15,002,000
15,322,000
14,556,000
13,066,000
12,413,000
12,643,000
12,011,000
E17,625,000
16,744,000
15,322,000
14,556,000
14,852,000
14,109,000
12,643,000
12,011,000
12,267,000
11,654,000
F17,155,000
16,297,000
14,852,000
14,109,000
14,382,000
13,663,000
12,267,000
11,654,000
11,891,000
11,296,000

Giá Kim Cương 4ly1. Kiểm định GIA. Giác cắt Excellent

Color / ClarityIFVVS1VVS2VS1VS2
D28,576,000
27,147,000
24,111,000
22,905,000
23,218,000
22,057,000
20,116,000
19,110,000
19,411,000
18,440,000
E27,683,000
26,299,000
23,218,000
22,057,000
22,325,000
21,209,000
19,411,000
18,440,000
18,659,000
17,726,000
F26,790,000
25,451,000
22,325,000
21,209,000
21,432,000
20,360,000
18,659,000
17,726,000
17,907,000
17,012,000

Giá Kim Cương 4ly5. Kiểm định GIA. Giác cắt Excellent

Color / ClarityIFVVS1VVS2VS1VS2
D37,880,000
36,365,000
32,730,000
31,421,000
29,515,000
28,334,000
25,978,000
24,939,000
24,617,000
23,632,000
E33,680,000
32,333,000
30,030,000
28,829,000
28,950,000
27,792,000
24,170,000
23,203,000
22,878,000
21,963,000
F29,690,000
28,502,000
28,890,000
27,734,000
27,889,000
26,773,000
22,438,000
21,540,000
21,582,000
20,719,000

Giá Kim Cương 5ly4. Kiểm định GIA. Giác cắt Excellent

Color / ClarityIFVVS1VVS2VS1VS2
D116,038,000
111,396,000
103,519,000
99,378,000
95,521,000
91,700,000
79,470,000
76,291,000
74,757,000
71,767,000
E107,037,000
102,756,000
95,545,000
91,723,000
92,350,000
88,656,000
76,272,000
73,221,000
68,568,000
65,825,000
F98,333,000
94,400,000
89,352,000
85,778,000
87,560,000
84,058,000
73,674,000
70,727,000
67,166,000
64,479,000

Giá Kim Cương 6ly. Kiểm định GIA. Giác cắt Excellent

Color / ClarityIFVVS1VVS2VS1VS2
D277,915,000
266,798,000
235,305,000
225,893,000
209,757,000
201,367,000
169,992,000
163,192,000
157,821,000
151,508,000
E231,455,000
222,197,000
218,299,000
209,567,000
200,223,000
192,214,000
157,821,000
151,508,000
153,541,000
147,399,000
F219,340,000
210,566,000
204,621,000
196,436,000
195,455,000
187,637,000
149,796,000
143,804,000
144,446,000
138,668,000

Giá Kim Cương 6ly3 (<1CT). Kiểm định GIA. Giác cắt Excellent

Color / ClarityIFVVS1VVS2VS1VS2
D407,870,000
391,555,000
369,074,000
354,311,000
298,204,000
286,276,000
253,185,000
243,058,000
251,672,000
241,605,000
E344,815,000
331,022,000
322,633,000
309,728,000
288,686,000
277,139,000
243,404,000
233,668,000
234,716,000
225,327,000
F323,519,000
310,578,000
305,377,000
293,162,000
264,990,000
254,390,000
228,149,000
219,023,000
218,686,000
209,939,000

Giá Kim Cương 6ly3 (>1CT). Kiểm định GIA. Giác cắt Excellent

Color / ClarityIFVVS1VVS2VS1VS2
D533,014,000
511,693,000
463,056,000
444,534,000
390,493,000
374,873,000
334,396,000
321,020,000
314,590,000
302,006,000
E458,902,000
440,546,000
387,358,000
371,864,000
383,932,000
368,575,000
318,472,000
305,733,000
307,105,000
294,821,000
F388,302,000
372,770,000
373,649,000
358,703,000
363,546,000
349,004,000
294,725,000
282,936,000
288,831,000
277,278,000

Giá Kim Cương 6ly8. Kiểm định GIA. Giác cắt Excellent

Color / ClarityIFVVS1VVS2VS1VS2
D669,619,000
642,834,000
591,509,000
567,849,000
479,801,000
460,609,000
440,249,000
422,639,000
426,090,000
409,046,000
E537,048,000
515,566,000
531,698,000
510,430,000
425,304,000
408,292,000
398,473,000
382,534,000
343,965,000
330,206,000
F491,604,000
471,940,000
478,113,000
458,988,000
414,326,000
397,753,000
379,642,000
364,456,000
340,647,000
327,021,000

Giá Kim Cương 7ly2. Kiểm định GIA. Giác cắt Excellent

Color / ClarityIFVVS1VVS2VS1VS2
D858,491,000
824,151,000
806,883,000
774,608,000
661,380,000
634,925,000
628,577,000
603,434,000
561,392,000
538,936,000
E745,283,000
715,472,000
702,392,000
674,296,000
652,560,000
626,458,000
560,557,000
538,135,000
550,034,000
528,033,000
F680,670,000
653,443,000
624,155,000
599,189,000
609,079,000
584,716,000
543,996,000
522,236,000
499,493,000
479,513,000

Giá Kim Cương 8ly1. Kiểm định GIA. Giác cắt Excellent

Color / ClarityIFVVS1VVS2VS1VS2
D2,314,706,000
2,222,118,000
2,084,434,000
2,001,057,000
1,704,701,000
1,636,513,000
1,435,429,000
1,378,012,000
1,259,055,000
1,208,693,000
E1,860,762,000
1,786,332,000
1,625,714,000
1,560,685,000
1,468,621,000
1,409,876,000
1,293,724,000
1,241,975,000
1,216,149,000
1,167,503,000
F1,580,000,000
1,516,800,000
1,525,714,000
1,464,685,000
1,382,224,000
1,326,935,000
1,248,293,000
1,198,361,000
1,183,830,000
1,136,477,000

Giá Kim Cương 9ly. Kiểm định GIA. Giác cắt Excellent

Color / ClarityIFVVS1VVS2VS1VS2
D3,885,988,000
3,730,548,000
3,259,581,000
3,129,198,000
2,920,772,000
2,803,941,000
2,433,976,000
2,336,617,000
2,141,899,000
2,056,223,000
E3,365,385,000
3,230,770,000
2,894,135,000
2,778,370,000
2,677,374,000
2,570,279,000
2,287,938,000
2,196,420,000
1,995,861,000
1,916,027,000
F2,875,000,000
2,760,000,000
2,671,538,000
2,564,676,000
2,451,614,000
2,353,549,000
2,141,899,000
2,056,223,000
1,849,822,000
1,775,829,000

Giá kim cương Jemmia

Lúc 01:19 ngày 28/09, sản phẩm kim cương tự nhiên của Công ty cổ phần trang sức Jemmia (https://jemmia.vn) niêm yết giá bán online trên website cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 01:19 - 28/09/2022
Kích Thước (Ly)Nước (Màu Sắc)Độ Tinh KhiếtGiá Bán (Đồng)

★ ★ ★ ★ ★

Xem thêm giá kim cương hôm nay được cập nhật mới nhất tại

Cách lựa chọn kim cương và đánh giá kim cương thật giả

Bạn hoàn toàn có thể lựa chọn được món trang sức ưng ý dựa vào những yếu tố sau đây:

1. Hình dạng viên kim cương - Diamond Shape

Từ viên kim cương thô được phát hiện cho đến viên kim cương hoàn mỹ đính trên món trang sức là cả một quá trình chế tác dày công tỉ mỉ. Hình dạng của viên kim cương quyết định rất nhiều đến việc thể hiện độ trong và khả năng phản quang của nó. Có 10 hình dạng phổ biến sau:

Giá kim cương

  • Hình tròn (Round): Đây là hình dạng phổ biến nhất vì nó cho phép khả năng khúc xạ ánh sáng cao nhất thông qua 58 mặt cắt nhỏ.
  • Hình vuông góc nhọn (Princess): Đây là hình dạng duy nhất không có góc bo tròn của một viên kim cương và thường được dùng trong nhẫn đính hôn. Màu sắc có thể mờ dần từ trung tâm ra góc.
  • Hình chữ nhật vạt góc (Radiant): Hình dạng này giống với Princess nhưng các góc được vạt ngang chứ không để nhọn.
  • Hình chữ nhật xếp tầng (Emerald): Cấu trúc xếp tầng khiến cho viên kim cương ít phản quang hơn, nhưng bù lại, nó thể hiện độ tinh khiết rõ ràng hơn, vì vậy hãy chọn một viên kim cương càng ít tạp chất càng tốt.
  • Hình vuông xếp tầng (Asscher): Có cấu trúc tương tự với Emerald nhưng là hình vuông, một viên kim cương Asscher đạt chuẩn sẽ có tâm hình vuông khi ta nhìn xuyên qua mặt cắt.
  • Hình hạt thóc (Marquise): Hình dạng này có thể tối đa hóa trọng lượng carats của viên kim cương và tạo cảm giác thon dài cho ngón tay đeo nhẫn.
  • Hình bầu dục (Oval): Hình dạng này cũng tối ưu hóa khả năng phản quang như hình tròn, nhưng tạo cảm giác viên kim cương lớn hơn và ngón tay trông thon dài hơn.
  • Hình giọt lệ/trái lê (Perl): Đặc trưng của hình dạng này là nhọn ở đỉnh và tròn ở đáy giống như giọt nước. Đây là sự kết hợp của hình Round và Marquise, tạo cảm giác thon dài cho ngón tay.
  • Hình trái tim (Heart): Đây có lẽ là hình dạng lãng mạn mà các cô gái rất thích. Viên kim cương hình trái tim phải có hai nửa đều nhau, khe sắc nét và cánh hơi tròn.
  • Hình nhữ nhật bo góc (Cushion): Hình dạng này gần giống “cái gối” với các góc được bo tròn, tạo cảm giác bề mặt rộng và phản chiếu ánh sáng dày.

2. Trọng lượng viên kim cương - Carat

Carat là đơn vị đo trọng lượng của một viên kim cương. Một đơn vị “carat” tương ứng với 200 miligam. Nếu mọi yếu tố khác là giống nhau, giá của kim cương tăng lên cùng với trọng lượng viên, viên kim cương lớn hơn thì có độ hiếm hơn và được yêu thích nhiều hơn. Tuy nhiên, hai viên kim cương trọng lượng carat tương đương có thế giá trị rất khác nhau tùy thuộc vào ba yếu tố khác của 4C: độ tinh khiết, màu sắc và giác cắt.

Giá kim cương

3. Màu sắc viên kim cương - Color 

Màu tự nhiên của kim cương thường là màu trắng (không màu). Tuy nhiên, những viên kim cương không màu lại cực kỳ hiếm vì chúng có xu hướng tự biểu lộ màu vàng hoặc vàng nhạt, màu này tạo nên cảm giác viên kim cương bị đục và kém tinh khiết.

Chính vì thế mà trong bảng phân màu của GIA (Viện Đá quý Hoa Kỳ), màu sắc của kim cương được phân theo cấp độ bảng chữ cái từ D-Z, trong đó D là trắng nhất (không màu, hiếm nhất, đắt nhất) và Z là vàng nhất (kém giá trị nhất).

Giá kim cương

Những viên kim cương không thuộc bảng màu D-Z được gọi là kim cương có màu khác thường (Fancy Color). Trong khi những vệt màu vàng nhạt làm giảm giá trị của kim cương thì màu sắc khác thường lại tạo nên giá trị cực kỳ cao vì chúng vô cùng hiếm. Kim cương màu chỉ hình thành ở một số khu vực có các yếu tố địa chất nhất định, hiếm nhất là màu hồng và xanh dương rồi đến xanh lá cây và vàng.

4. Độ tinh khiết - Clarity

Độ tinh khiết (trong suốt) của viên kim cương là thước đo về số lượng và kích thước của các khiếm khuyết nhỏ trong kim cương như tạp chất, vết bẩn, bọt bong bóng…

Phần lớn các khiếm khuyết này ở mức hiển vi và không ảnh hưởng rõ rệt đến vẻ đẹp của kim cương, chỉ các chuyên gia và nhà nghiên cứu mới quan tâm đến yếu tố này, chủ yếu để xác định giá trị của viên kim cương. Viên kim cương có càng ít khiếm khuyết thì giá trị càng cao.

Giá kim cương

Các thông số đo độ trong suốt bao gồm:- Flawless (FL), Internally Flawless (IF): Hoàn mỹ, hầu như không có khiếm khuyết. Đây là loại rất hiếm.- Very Very Slightly Included (VVS1, VVS2): Rất sáng, rất khó để nhìn thấy khiếm khuyết dưới độ phóng đại 10x.- Very Slightly Included (VS1, VS2): Khá sáng, nhưng vẫn có thể nhìn thấy tạp chất bằng mắt thường.- Slightly Included (SI1, SI2): Có thể nhìn thấy tạp chất bằng mắt thường.- Included (I1, I2, I3): Đây là chất lượng kém nhất của viên kim cương, khá nhiều khiếm khuyết và có thể nhìn thấy bằng mắt thường.

5. Giác cắt của viên kim cương - Diamond Cut

Cắt mài là một yếu tố thuộc về con người, nhưng nó quyết định rất lớn đến giá trị của viên kim cương. Một viên kim cương thô trông không khác gì một viên pha lê, chỉ khi được cắt mài chúng mới trở nên lấp lánh nhờ khả năng phản chiếu ánh sáng.

Đây cũng là yếu tố tạo nên những hình dạng đặc thù đã nêu ở trên.Khi được cắt với tỷ lệ thích hợp, ánh sáng được khúc xạ và phản xạ hoàn toàn ra bề mặt, khiến cho viên kim cương sáng hơn, lấp lánh hơn. Nếu cắt quá nông thì ánh sáng thoát ra khỏi đáy còn cắt quá sâu thì ánh sáng thoát ra mặt bên.

Giá kim cương

Thang chia giác cắt của GIA được xếp hạng từ EXCELLENT đến POOR. GIA cung cấp thang cắt chất lượng cho kim cương viên tròn tiêu chuẩn được GIA xếp hạng màu từ D đên Z.Vẻ đẹp của kim cương đã được đánh bóng là sự kết hợp của nhiều yếu tố và ánh sáng: Mức độ toả sáng trên bề mặt, mức độ hấp thu ánh sáng và cách thức ánh sáng quay trở lại mắt nhìn.Kết quả này chịu sự chi phối của 3 yêu tố: Brightness (độ rực rỡ)Fire (ánh lửa)Scintillation (sự tán sắc).

6. Giấy chứng nhận

Đây là yếu tố quan trọng giúp bạn xác định nguồn gốc và giá trị của viên kim cương. Dựa vào giấy chứng nhận này, bạn sẽ biết được các thông số của viên kim cương như kích thước, trọng lượng, màu sắc, độ trong, độ bóng, mức độ đối xứng v.v…

Giấy chứng nhận kim cương thường được cấp bởi Gemological Institute of America (GIA) và American Gem Society Laboratories (AGSL), đây là hai phòng thí nghiệm uy tín nhất trong ngành công nghiệp kim cương. Kim cương có giấy chứng nhận tất nhiên sẽ có giá cao hơn những viên không rõ nguồn gốc.

Giá kim cương

Video clip

Video

1 carat kim cương, hột xoàn giá bao nhiêu tiền, 1 carat bao nhiêu ly

Video

Kim cương, hột xoàn 1 ly giá bao nhiêu tiên ???

Video

Giá kim cương hột xoàn 5 ly 4 (mới nhất) - trang sức glosbe jewelry

Video

Kim cương, hột xoàn 4,5 ly giá bao nhiêu tiền ???

Video

Kim cương, hột xoàn 5ly giá bao nhiêu tiền.

Video

Việt hương livestream bán hột xoàn bất ngờ....

Video

Tiệm vàng kim cương hột xoàn ở mỹ có những gì ??? i couplego

Video

Kim cương, hột xoàn 7ly2 giá bao nhiêu tiền.

Video

Kim cương, hột xoàn 5,4 ly giá bao nhiêu tiền ???

Video

Bảng giá kim cương 5ly4 |cao hùng trang sức kim cương.

Video

Kim cương, hột xoàn 3ly6 giá bao nhiêu tiền.

Video

Kim cương 2,5 ly, hột xoàn 2,5 ly giá bao nhiêu tiền???

Video

Phân biệt kim cương thật giả siêu đơn giản(test diamond with 5 simple ways. check diamond easy)

Video

Kim cương, hột xoàn 3ly giá bao nhiêu tiền???

Video

Nhẫn kim cương viên chủ 4 ly 5 d vvs1 kiểm định gia. giá vỏ : 32.000.000 vnđ

Video

Mua kim cương ở đâu - những điều cần biết về kim cương

Video

Hột xoàn 3ly6 giá bao nhiêu tiền? - ody diamond

Video

K&p dai phat 2022 07 16 hột xoàn gia phần 1

Video

Vlog 41 - diamond gia earings d color, nhẫn hot xoan gia 5 carat

Video

Kiến thức cần biết về kim cương

Video

Giá tốt 35triệu nhẫn nam kim cương thiên nhiên 5ly4 vỏ nhập 14k và 56 viên vuông 2ly thiên nhiên

Video

#utcuuvlog# review tiệm kim cương cao cấp pnj đẹp mê ly

Video

Nhẫn nam kim cương viên chủ 9 ly j vvs1 kiểm định gia. giá vỏ : 87.000.000 vnđ

Video

địa điểm bán kim cương hột xoàn uy tín nhất sài gòn . với 2 cửa tiệm lớn hàng ngàn mẫu mã. long ngoc

Video

Mặc đồ grab đi mua kim cương và nghe giá hết hồn : linhxeomz1000

Video

Khám phá rổ hột xoàn tại johnnydang&co - kim cương bên mỹ khác bên việt nam như thế nào?

Video

Chồng bất ngờ vợ bằng 1 đôi bông " hột xoàn"- anh tặng em nhân ngày mother's day

Video

Choa'ng với những chiếc nhẫn kim cương bằng cả biệt thự của m,ỹ nhâ,n việt - tin tức mới

Video

Các mẫu nhẫn nam đính kim cương có sẵn tại tiệm | hột xoàn long ngọc

Video

Bông tai kim cương 2 viên chủ 3 ly 6 f vvs1 kiểm định gia

Video

Bông xoàn 2 viên chủ 4ly5 d vvs1 gia + pnj

Video

Cách phân biệt kim cương thật hay giả đơn giản nhất

Video

Kim cương 6ly3 giá bao nhiêu [ody diamond]

Video

Nhẫn kim cương viên chủ 5 ly 4 f vvs1 kiểm định gia. giá vỏ : 15.000.000 vnđ

Video

Viên kim cương bán đấu giá hơn $11 triệu

Video

Vỏ bông tai kim cương cao cấp tại hưng phát usa

Video

Mật bí chi tiết chiếc nhẫn kim cương teru tặng | giá trị bằng chiếc xe hơi - choáng váng thật sự

Video

Vài cách đơn giản nhất phân biệt kim cương thật và kim cương giả.

Video

Bông tai hột xoàn giá bao nhiêu? - ody diamond

Video

Khám phá bí mật đen tối khiến kim cương đắt giá

Video

Nhẫn kim cương viên chủ 6 ly 3 f vvs1 kiểm định gia.

Video

Kim cương nhân tạo ?... chia sẻ cách nhận biết | năng trần cuộc sống mỹ

Video

Khám phá bông tai hột xoàn kim cương nhân tạo moissanite 157 và 176 giác cắt - mũi tên và trái tim

Video

Hoa tai kim cương 2 viên chủ 3 ly 6 d vvs1 kiểm định gia

Video

Kim cương nhân tạo cao cấp moissanite | #moisanite #kim_cương_phòng_thí_nghiệm

Video

Khám phá tiệm vàng nhân viên đeo hột xoàn chà bá xài iphone x - dẫn việt kiều đi mua vàng trang sức

Video

Hoa tai kim cương 2 viên chủ 4 ly 5 e vvs1 kiểm định gia. giá vỏ : 6.000.000 vnđ

Video

Viên kim cương xanh lớn nhất, quý nhất được mang ra đấu giá | voa

Video

5 cách phân biệt kim cương thật giả

Video

Kim cương nhận tạo là gì ? giá của kim cương nhân tạo và cách nhận biết hàng thật

--- Bài mới hơn ---

Giá Bạc Miếng

Cách Làm Mứt Rau Muống

Cách Làm Mứt Me Hạt Mềm

Tỷ Giá Ngoại Tệ Hôm Nay Chợ Đen

Tỷ Giá Usd Agribank

--- Bài cũ hơn ---

Giá Kim Cương Thiên Nhiên

Giá Lợn Hơi Ở Hà Nội Hôm Nay

Giá Heo Hơi Ngày Nay

Bảng Giá Rượu Vang Ý

Giá Vàng Trong Nước Việt Nam Hôm Nay

--- Cùng chuyên mục ---

Bảng Giá Hột Xoàn

Nhẫn Kim Cương Giá Rẻ

Hột Xoàn 3Ly2 Giá Bao Nhiêu

Giá Kim Cương Nhân Tạo Sacombank

Giá Kim Cương Nhân Tạo Pnj

Giá Kim Cương 4Ly

Giá Kim Cương 4 Ly

Gia Kim Cuong 5Ly

Giá Kim Cương 5 Ly

Bảng Giá Kim Cương Nhân Tạo

Bạn đang xem bài viết Hột Xoàn 5Ly4 Giá Bao Nhiêu trên website Sachlangque.net. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

Yêu thích 2835 / Xu hướng 2925 / Tổng 3015 thumb
🌟 Home
🌟 Top