Xem Nhiều 5/2022 # Lệ Phí Trước Bạ Và Cấp Biển Số Xe Máy Đăng Ký Lần Đầu Tại Tp. Biên Hòa, Đồng Nai # Top Trend

Xem 12,573

Cập nhật thông tin chi tiết về Lệ Phí Trước Bạ Và Cấp Biển Số Xe Máy Đăng Ký Lần Đầu Tại Tp. Biên Hòa, Đồng Nai mới nhất ngày 19/05/2022 trên website Sachlangque.net. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 12,573 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Biển Số Xe Bình Phước Là Bao Nhiêu Và Cách Nhận Biết Theo Từng Huyện, Thành Phố
  • Đọc Biển Số Xe Quân Đội
  • Các Loại Biển Số Xe Cơ Giới Của Việt Nam Ta ⋆ Cơ Giới & Vật Tư Cơ Giới
  • Chi Tiết Cần Phải Biết Về Biển Số Xe Nam Định (Biển Số Xe 18)
  • Biển Số Xe Hòa Bình: Theo Thành Phố, Thị Xã, Huyện
  • Lệ phí trước bạ và cấp biển số xe máy đăng ký lần đầu tại TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai

    Em có xe máy đăng ký lần đầu tại TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai thì lệ phí trước bạ và cấp biển số xe của em là bao nhiêu ạ? Sau bao lâu thì em có biển số xe và đăng ký xe? Mong sớm được giải đáp! Em cảm ơn!

    Thứ nhất, về lệ phí trước bạ đối với xe máy đăng ký lần đầu

    Căn cứ Khoản 6 Điều 2 Nghị định 140/2016/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ thì:

    “Điều 2. Đối tượng chịu lệ phí trước bạ

    6. Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy, các loại xe tương tự phải đăng ký và gắn biển số do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp (sau đây gọi chung là xe máy).”

    Như vậy, theo quy định trên thì xe máy là một trong những đối tượng phải nộp lệ phí trước bạ.

    Bên cạnh đó, Khoản 4 Điều 7 Nghị định 140/2016/NĐ-CP quy định mức thu phí trước bạ đối với xe máy như sau:

    a) Xe máy của tổ chức, cá nhân ở các thành phố trực thuộc trung ương; thành phố thuộc tỉnh; thị xã nơi Ủy ban nhân dân tỉnh đóng trụ sở nộp lệ phí trước bạ lần đầu với mức là 5%.

    b) Đối với xe máy nộp lệ phí trước bạ lần thứ 2 trở đi được áp dụng mức thu là 1%. Trường hợp chủ tài sản đã kê khai, nộp lệ phí trước bạ đối với xe máy là 2%, sau đó chuyển giao cho tổ chức, cá nhân ở địa bàn quy định tại điểm a khoản này thì nộp lệ phí trước bạ theo mức là 5%.”

    Theo đó, xe máy sẽ có mức thu lệ phí trước bạ là 2%. Riêng xe máy của các tổ chức, cá nhân ở các thành phố trực thuộc trung ương; thành phố thuộc tỉnh; thị xã nơi Ủy ban nhân dân tỉnh đóng trụ sở thì nộp lệ phí trước bạ lần đầu với mức là 5%. Đối với xe máy nộp lệ phí trước bạ lần thứ 2 thì áp dụng mức 1%; trường hợp chủ tài sản đã kê khai, nộp lệ phí trước bạ là 2% sau đó chuyển giao cho tổ chức, cá nhân ở các thành phố trực thuộc trung ương; thành phố thuộc tỉnh; thị xã nơi Ủy ban nhân dân tỉnh đóng trụ sở thì nộp với mức 5%.

    Cụ thể cách tính lệ phí trước bạ như sau:

    Số tiền lệ phí trước bạ = Giá tính lệ phí trước bạ x Mức thu lệ phí trước bạ

    Trong đó: Giá tính lệ phí trước bạ: Giá mua xe theo hóa đơn;

    Đối với trường hợp của bạn là xe máy đăng ký lần đầu tại TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai thì mức nộp lệ phí trước bạ là 5%.

    Thứ hai, về phí cấp biển số xe máy

    Căn cứ theo Khoản 5 Điều 4 Thông tư 229/2016/ TT-BTC quy định như sau:

    “Điều 4. Giải thích từ ngữ

    5. Khu vực: Khu vực I gồm thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh; khu vực II gồm các thành phố trực thuộc Trung ương (trừ thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh), các thành phố trực thuộc tỉnh và các thị xã; khu vực III gồm các khu vực khác ngoài khu vực I và khu vực II nêu trên.”

    Căn cứ theo quy định trên thì thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai là thành phố trực thuộc tỉnh nên sẽ thuộc khu vực II.

    Bên cạnh đó, Khoản 1 Điều 5 Thông tư 229/2016/TT-BTC quy định:

    1. Mức thu lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông được thực hiện như sau:

    Theo thông tin bạn cung cấp bạn đăng ký xe máy mới tại thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai thuộc khu vực II nên phí đăng kí, cấp biển số đối với xe máy đăng ký lần đầu của bạn sẽ đối chiếu với quy định nêu trên.

    Thứ ba, về thời điểm cấp đăng ký, biển số xe:

    Căn cứ Điều 4 Thông tư số 15/2014/TT-BCA quy định như sau:

    “Điều 4. Thời hạn cấp đăng ký, biển số xe

    1. Cấp biển số xe ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ đăng ký xe hợp lệ.

    2. Cấp mới, đổi lại giấy chứng nhận đăng ký xe; cấp hồ sơ sang tên, di chuyển xe; cấp giấy chứng nhận thu hồi đăng ký, biển số xe thì thời gian hoàn thành thủ tục không quá 2 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

    Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận đăng ký xe bị mất thì thời gian xác minh và hoàn thành thủ tục không quá 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

    3. Cấp lại, đổi lại biển số xe ngay sau khi tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ; trường hợp phải chờ sản xuất biển số thì thời gian cấp, đổi lại không quá 7 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

    4. Trường hợp đăng ký tạm thời thì cấp giấy đăng ký xe và biển số xe tạm thời ngay trong ngày”.

    Theo quy định trên, thời hạn cấp đăng ký, biển số xe được quy định cụ thể như sau:

    +) Biển số xe được cấp ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ đăng ký xe hợp lệ.

    +) Cấp mới giấy chứng nhận đăng ký xe thì thời gian hoàn thành thủ tục không quá 2 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

    Ngoài ra, bạn có thể tham khảo bài viết:

    Phí đổi lại giấy chứng nhận đăng ký xe máy khi thay đổi màu sơn

    Có thể thay đổi màu sơn cho xe máy hay không?

    --- Bài cũ hơn ---

  • Xe Khách Cô Minh: Chuyến Cần Thơ
  • Có Được Đổi Biển Số Sang Biển Số Thành Phố Hà Nội?
  • Đổi Biển Số Xe Máy Khi Chuyển Vùng 1900.6363.92
  • Người Hà Tây (Cũ) Chờ Biển Kiểm Soát Mới
  • Thám Tử Tra Cứu Biển Số Xe Máy, Ô Tô
  • Bạn đang xem bài viết Lệ Phí Trước Bạ Và Cấp Biển Số Xe Máy Đăng Ký Lần Đầu Tại Tp. Biên Hòa, Đồng Nai trên website Sachlangque.net. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100