Xem Nhiều 6/2023 #️ Thông Số Kỹ Thuật Chevrolet Vivant Tại Việt Nam # Top 11 Trend | Sachlangque.net

Xem Nhiều 6/2023 # Thông Số Kỹ Thuật Chevrolet Vivant Tại Việt Nam # Top 11 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Thông Số Kỹ Thuật Chevrolet Vivant Tại Việt Nam mới nhất trên website Sachlangque.net. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Ngoại thất Chevrolet Vivant 2011

Mẫu xe Chevrolet Vivant lần đầu ra mắt tại Việt Nam vào năm 2008 và tuyên bố cạnh tranh với các mẫu xe MPV 7 chỗ ngồi như Toyota Innova, Mitsubishi Grandis, … Nhưng mẫu xe mang thương hiệu nước Mỹ đã không tìm được chỗ đứng trên thị trường.

Được thiết kế dựa trên nguyên bản của mẫu xe Daewoo Nubira khá xa xưa, ngoại thất của Vivant có phần khá cổ hủ và kém bắt mắt cũng như mang trên mình những trang bị ở mức bình thường và không có nhiều điểm nổi bật.

2. Giá xe Chevrolet Vivant tại Việt Nam

Chevrolet Vivant được giới thiệu lần đầu tiên tại Việt Nam vào ngày 25/1/2008 với ba phiên bản với giá bán lần lượt là: Vivant SE – 22.000 USD, Vivant CDX – 24.000 USD và Vivant CDX-AT – 25.000 USD.

Đến hiện tại mẫu xe này không còn được bán ra tại Việt Nam nhưng các phiên bản cũ đã qua sử dụng vẫn được giao dịch trên thị trường với mức giá bán khoảng dưới 250 triệu đồng tùy theo tình trạng và đời xe.

3. Thông số kích thước xe Chevrolet Vivant

Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) của Vivant lần lượt là 4.350 x 1.755 x 1.580 mm, chiều dài cơ sở đạt 2.600 mm. Kích thước này của Vivant ngắn hơn Innova 205 mm và gì thế mẫu xe của Chevrolet sẽ vận hành dễ dàng hơn trên các con phố nhỏ, chật hẹp tại các đô thị của Việt Nam.

4. Thông số ngoại thất xe Chevrolet Vivant

Ngoại thất Chevrolet Vivant 2009

Thiết kế ngoại thất của Chevrolet Vivant khác xa so với những mẫu xe khác mang thương hiệu Chevrolet được bán ra tại Việt Nam như Aveo hay Cruze, … Mẫu xe MPV của Chevrolet mang những trang bị ngoại thất như lưới tản nhiệt hay cụm đèn pha mang vóc dáng truyền thống và vẫn giữ nguyên các đặc trưng của những chiếc xe Daewoo.

5. Thông số nội thất và tiện nghi xe Chevrolet Vivant

Các trang bị ngoại thất trên xe Chevrolet Vivan có thể được tùy chọn theo các phiên bản khác nhau. Phiên bản thấp nhất Vivant SE có ghế bọc nỉ, radio, cassette nối với 4 loa. Hai phiên bản cao cấp hơn là CDX MT và CDX AT có nội thất bọc da, đầu CD tương thích MP3 và dàn âm thanh 6 loa. Bảng điều khiển trung tâm của Vivant khá đơn giản, dễ sử dụng với những chi tiết nhựa theo kiểu cũ.

6. Thông số động cơ xe Chevrolet Vivant

Xe Vivant được trang bị động cơ xăng trục cam kép DOHC, dung tích 2.0L, 4 xy lanh thẳng hàng, sản sinh công suất tối đa 121 mã lực tại vòng tua 5.800 vòng/phút và mô men xoắn tối đa 178 Nm tại vòng tua 4.000 vòng/phút.

(Ảnh: Internet)

Thông Số Kỹ Thuật Xe Honda City 2022 Tại Việt Nam

Thông số kỹ thuật xe Honda City 2021 tại Việt Nam

Bảng thông số kỹ thuật xe Honda City 2021 phiên bản hoàn toàn mới tại Việt Nam: Thông số kỹ thuật vận hành, kích cỡ ngoại thất, tiện nghi nội ngoại thất và trang bị công nghệ an toàn của 03 phiên bản Honda City 2021 1.5 G, L tiêu chuẩn và 1.5RS đang được chào bán tại thị trường Việt Nam.

     ✓ Thông số kỹ thuật phiên bản Honda City 1.5G tiêu chuẩn

     ✓ Thông số kỹ thuật phiên bản Honda City 1.5L tiêu chuẩn

     ✓ Thông số kỹ thuật phiên bản Honda City 1.5RS

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE HONDA CITY 2021

Động cơ

DOHC i-VTEC, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van

Hộp số

Tự động vô cấp CVT

Công suất cực đại (Hp / Rpm)

119 / 6.600

Mô-men xoắn cực đại (Nm / Rpm)

145 / 4.300

Hệ thống nhiên liệu

Phun xăng điện tử / PGM-FI 

Dài x Rộng x Cao (mm)

4.553 x 1.748 x 1.467

Chiều dài cơ sở (mm)

2.600

Chiều Rộng cơ sở (mm)

1.495 – 1.483

Khoảng sáng gầm xe (mm)

134

Bán kính vòng quay tối thiểu (m)

5

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

CHI TIẾT

XE HONDA CITY 2021

(*) Bảng tính trên là thông số kỹ thuật xe Honda City 2021 phiên bản mới được cập nhập từ website chính của Honda Việt Nam. Công ty Honda Việt Nam được quyền thay đổi bất kỳ đặc tính nào mà không cần báo trước.

 ✓ Tham khảo giá xe Honda City 2021 vừa ra mắt tại Việt Nam

So sánh thông số kỹ thuật Honda City 1.5G, 1.5L tiêu chuẩn và 1.5RS

1.5G, L TIÊU CHUẨN

1.5RS

Chiều rộng cơ sở (mm)

1.495

1.483

Trọng lượng không tải (kg)

1117-1124

1134

Đèn pha

Halogen

LED

Điều hòa nhiệt độ

Chỉnh tay

Tự động (cảm ứng)

Chất liệu ghế

Nỉ

Da

Chất liệu vô-lăng

Urethan

Da

Hệ thống loa

04 loa

08 loa

Túi khí cho hàng ghế trước

Không

Túi khí rèm cho cả hai hàng ghế

Không

Tiêu thụ nhiên liệu hỗn hợp (lít / 100km)

5,68

5,68

Tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (lít / 100km)

7,29

7,29

Tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (lít / 100km)

4,73

4,73

Màu sắc xe Honda City 2021

Thông tin liên hệ tư vấn, lái thử và đặt xe

Mọi thông tin chi tiết, Quý Khách vui lòng liên hệ:

HONDA ÔTÔ TÂY HỒ

HONDA ÔTÔ QUẬN 7

Hotline: 

0973 172 368

 - Mr. Khoa - Phụ Trách BH

Hotline: 

0903 260 002

 - Mr. Sơn - Phụ Trách BH

Website: 

hondagiaiphong.net

Website: 

hondagiaiphong.net

Showroom: 197A Nghi Tàm, Yên Phụ, Tây Hồ, Hà Nội

Showroom: Khu Dân Cư Ven Sông Tân Phong, Q7, HCM

Thông Số Kỹ Thuật Xe Hyundai Tucson 2022 Lắp Ráp Tại Việt Nam

Thông số kỹ thuật và hình ảnh chi tiết xe Hyundai Tucson 2018 phiên bản mới được lắp ráp và bán ra tại Việt Nam, bao gồm cả động cơ xăng và động cơ dầu Diesel…

Hyundai Tucson 2017-2018 phiên bản nâng cấp được lắp ráp tại Việt Nam thay vì nhập khẩu nguyên chiếc như trước đây. Bên cạnh việc giảm giá bán cho hai phiên bản trang bị động cơ xăng 2.0L, Hyundai Thành Công còn giới thiệu thêm hai phiên bản động cơ dầu Diesel hoàn toàn mới, được trang bị đầy đủ các tính năng tiện nghi an toàn giúp thu hút khách hàng hơn.

Với 4 phiên bản được bán ra, Hyundai Tucson là dòng xe có nhiều tuỳ chọn phiên bản nhất và cũng là dòng xe duy nhất trong phân khúc xe SUV gầm cao 5 chỗ (CUV gầm cao 5 chô) tầm giá 1 tỷ đồng tại Việt Nam có phiên bản máy dầu.

Giá bán 4 phiên bản Hyundai Tucson 2018 lắp ráp tại Việt Nam (thời điểm ra mắt tháng 8/2017)

Tucson 2.0L Xăng ( bản tiêu chuẩn) – 815 triệu đồng

Tucson 2.0L Xăng (bản đặc biệt) – 890 triệu đồng

Tucson 1.6L T-GDi MỚI(bản đặc biệt) – 950 triệu đồng

Tucson 2.0L Diesel MỚI (bản đặc biệt) – 990 triệu đồng

Thông số và hình ảnh chi tiết Hyundai Tucson 2018 tại Việt Nam

Những điểm mới trên Hyundai Tucson 2018

Hyundai Tucson 2018 tại Việt Nam là phiên bản nâng cấp mới một vài thay đổi so với phiên bản nhập khẩu trước đây như:

Thêm hai phiên bản máy dầu mới tăng sự lựa chọn cho những người yêu thích xe máy dầu Hyundai, những người mua xe thường xuyên đi đường trường, yêu cầu xe có chi phí nhiên liệu thấp

Ngoại thất hấp dẫn hơn với đèn pha LED, lazang hợp kim 17-18-19 inch thiết kế mới, tính năng rửa đèn pha

Hệ thống giải trí trang bị màn hình cảm ứng 7 inch, tích hợp GPS bản đồ Việt Nam do chính Hyundai Thành Công phát triển

Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama, cửa khoang hành lý đóng mở điện

Hệ thống hỗ trợ đỗ xe PAS (bản máy xăng 1.6L)

Kích thước & Động cơ

Kích thước tổng thể dài x rộng x cao 4.475 x 1.850 x 1.660 (mm, Chiều dài cơ sở 2.670 (mm) .Khoảng sáng gầm xe 172 (mm)

Hyundai Tucson có các thông số chiều dài và chiều cao thấp hơn hầu hết các đối thủ CR-V, CX-5, Outlander, X-Trail nhưng lại có chiều rộng lớn hơn. Với bề ngang lớn kết hợp cùng chiều cao tổng thể và khoảng sáng gầm thấp (thấp hơn các đối thủ khoảng 30 mm) giúp xe đầm chắc hơn khi di chuyển ở tốc độ cao. Bề ngang lớn cũng mang đến sự rộng rãi cho 3 người ngồi thoải mái ở hàng ghế sau.

Động cơ xăng 2.0L MPI (công suất 155 mã lực, mô-men xoắn 192 Nm), Hộp số tự động 6 cấp

Động cơ dầu 2.0L CRD-i (công suất 185 mã lực, mô-men xoắn 400 Nm), hộp số tự động 6 cấp

Động cơ xăng 1.6L T-GDI Turbo (công suất 177 mã lực, mô-men xoắn 265 Nm), hộp số tự động 7 cấp ly hợp kép

Dù được bán ra 4 phiên bản nhưng điểm đáng tiếc là Hyundai Tucson chỉ trang bị hệ Dẫn động cầu trước, không có tuỳ chọn dẫn động 4 bánh như các đối thủ CX-5, X-Trail, Outlander. Xe được trang bị hệ thống Drive Mode tuỳ chọn 3 chế độ Eco – Normal – Sport phù hợp với các điều kiện vận hành, Phanh tay điện tử hiện đại.

Điểm ấn tượng cho khả năng vận hành của Hyundai Tucson 2018 là mức tiêu hao nhiên liệu khá tốt, đặc biệt là phiên bản động cơ dầu 2.0L với mức tiêu hao nhiên liệu trên đường hỗn hợp chỉ ở mức 5,2 L/100Km. Với những khách hàng thường xuyên đi đường trường thì việc lựa chọn bản Tucson máy dầu khá kinh tế khi mức tiêu hao nhiên liệu ở điều kiện vận hành này chỉ 4,31 L/100 Km.

Trang bị tính năng tiện nghi

Với 4 phiên bản được phân phối, Hyundai Tucson 2018 được bán với 3 phiên bản đặc biệt trang bị tính năng tương đồng và một phiên bản tiêu chuẩn trang bị thấp hơn nhằm giảm giá thành. Dù vậy sự khác biết giữa bản tiêu chuẩn và bản đặc biệt không quá nhiều, vẫn đáp ứng cao nhu cầu sử dụng của khách hàng.

Những điểm khác biệt trên hai phiên bản tiêu chuẩn và đặc biệt (những tính năng liệt kê là tính năng trên bản đặc biệt, không có trên bản tiêu chuẩn)

Tính năng rửa đèn pha, lazang hợp kim 18-19 inch (bản tiêu chuẩn lazang 17 inch

Đèn pha LED (bản tiêu chuẩn đèn Halogen)

Ghế hàng khách trước chỉnh điện 8 hướng (bản tiêu chuẩn chỉnh tay)

Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama

Tablo siêu sáng TFT 4,2 inch

Tấm chắn khoang hành lý

Cốp khoang hành lý đóng mở điện thông minh (bản tiêu chuẩn đóng mở tay)

Hệ thống điều khiển hành trình

Hệ thống 6 túi khí (bản tiêu chuẩn 2 túi khí trước.

Ốp gầm xe trước và sau

Cụm ống xả kép

Giảm xóc hiệu suất cao (ASD)

Hệ thống hỗ trợ đỗ xe (PAS)

Bảng thông số kỹ thuật và trang bị chi tiết trên Hyundai Tucson 2018 tại Việt Nam

Riêng phiên bản đặc biệt Hyundai Tucson máy xăng 1.6L T-GDI, phiên bản này được trang bị thêm một số tính năng giúp tăng tính phong cách và thể thao hơn:

Hyundai Tucson 2018 được phân phối với 4 phiên bản, 6 tuỳ chọn màu sơn ngoại thất bao gồm: Trắng, bạc, đen, vàng cát, vàng be và đỏ. Chế độ bảo hành 3 năm hoặc 100.000 Km tuỳ điều kiện nào đến trước.

Tin cùng chuyên mục

Tin mới cập nhật

Thông Số Kỹ Thuật Và Trang Bị Xe Mitsubishi Outlander 2022 Tại Việt Nam

TSKT -Thông số kỹ thuật và trang bị tính năng xe 7 chỗ Mitsubishi Outlander 2020 mới nâng cấp tại Việt Nam, phiên bản tiêu chuẩn giá rẻ Outlander 2.0CVT và bản cao cấp Outlander 2.0 CVT Premium.

[TSKT] Mitsubishi Outlander 2020 mới nâng cấp thiết kế và trang bị tính năng được lắp ráp tại Việt Nam và phân phối chính hãng hai phiên bản có cùng cấu hình động cơ, hộp số là Mitsubishi Outlander 2.0 CVT và Mitsubishi Outlander 2.0 CVT Premium.

Với mức giá bán công bố từ 825 triệu đồng cho bản tiêu chuẩn và 950 triệu đồng cho bản cao cấp, Mitsubishi Outlander 2020 hiện là dòng xe có giá bán thấp nhất phân khúc xe SUV 7 chỗ gia đình (xe 5+2 chỗ gầm cao), cạnh tranh với Honda CR-V, Hyundai SantaFe, Nissan X-Trail, Peugeot 5008…

Giá bán xe Mitsubishi Outlander 2020 tại Việt Nam

Mitsubishi Outlander 2.0 CVT – 825 triệu đồng

Mitsubishi Outlander 2.0 CVT Premium – 950 triệu đồng

Thông số kỹ thuật Mitsubishi Outlander 2020

Kích thước (DxRxC) 4.695 x 1.810 x 1.710 (mm), chiều dài cơ sở 2.670 mm

Khoảng sáng gầm xe 190 mm, Bán kính quay vòng nhỏ nhất 5,3 m

Động cơ: Xăng 2.0L (công suất 143 mã lực, mô-men xoắn 196 Nm)

Hệ truyền động : Số vô cấp CVT, Dẫn động cầu trước

Ở phiên bản mới được giới thiệu, Mitsubishi Outlander 2020 chỉ được bán với hai phiên bản trang bị động cơ 2.0L, không còn phiên bản động cơ 2.4L mạnh mẽ hơn và cấu hình dẫn động 4 bánh. Hai phiên bản mới giúp Outlander 2020 cạnh tranh tốt hơn về giá bán, hướng đến những khách hàng tìm kiếm một chiếc xe Nhật 7 chỗ linh hoạt, sử dụng đi phố và đi đường trường, yêu cầu cao về tính kinh tế và bền bỉ.

Trang bị tính năng xe Mitsubishi Outlander 2020 tại Việt Nam

Khác biệt trang bị giữa hai phiên bản Mitsubishi Outlander 2020

Những trang bị chỉ có trên phiên bản Premium: Tính năng rửa đèn, sưởi ấm hàng ghế trước, Cửa sổ trời, cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau, cảm biến lùi.

Trang bị tiêu chuẩn trên xe Mitsubishi Outlander 2020

Đèn LED chạy ban ngày

Cảm biến gạt mưa tự động, đèn xe tự động bât/tắt

Mâm xe hợp kim 18 inch (MỚI)

Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn rẽ và chức năng sưởi

Cánh lướt gió đuôi xe (MỚI)

Vô-lăng và cần số bọc da

Vô-lăng tích hợp điều chỉnh âm thanh, điều khiển hành trình, lẫy chuyển số

Điều hoà tự động 2 vùng độc lập, cừa gió hàng ghế sau

Giải trí màn hình cảm ứng 7 inch, tương thích Apple Carplay và Android Audo

Kết nối AUX/USB/Bluetooth, âm thanh 6 loa

Trang bị an toàn: Phanh ABS/EBD/BA, cân bằng điện tử, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, kiểm soát chống trượt, điều chỉnh chân ga khi phanh, điều khiển hành trình, camera lùi.

Mitsubishi Outlander 2020 được lắp ráp trong nước và bán với giá từ 825 triệu đồng, lựa chọn 5 màu sơn thân xe Đen – Trắng – Đỏ – Xám – Bạc, chế độ bảo hành 3 năm hoặc 100.000 Km.

Bảng TSKT Mitsubishi Outlander 2020 tại Việt Nam

Tin cùng chuyên mục

Tin mới cập nhật

Bạn đang xem bài viết Thông Số Kỹ Thuật Chevrolet Vivant Tại Việt Nam trên website Sachlangque.net. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!