Topdataps: Biển Số Các Tỉnh Thành Việt Nam Và Giải Mã Các Chữ Cái Có Trong Biển Số!

--- Bài mới hơn ---

  • Biển Số Xe Chương Mỹ, Hà Nội 2021
  • Xe Hải Vân Đi Điện Biên: Lịch Trình, Các Điểm Đón Trả Khách Tại Hà Nội
  • Khẩn Trương Làm Thủ Tục Chuyển Quyền Sở Hữu, Đối Với Xe Đã Chuyển Quyền Sử Dụng
  • Thủ Tục Đăng Kiểm Xe Nâng, Máy Xúc, Máy Đào…
  • Biển Số Xe Bình Định Là Bao Nhiêu?
  • Biển số – Biển kiểm soát xe trong cả nước Việt Nam:

    Chi tiết chữ cái sau trong biển số!

    An Giang

    Biểm kiểm soát xe môtô

    1. Thành phố Long Xuyên: 67-B1

    2. Thành phố Châu Đốc: 67-E1

    3. Thị xã Tân Châu: 67-H1

    4. Huyện Châu Thành: 67-C1

    5. Huyện Châu Phú: 67-D1

    6. Huyện Tịnh Biên: 67-F1

    7. Huyện An Phú: 67-G1

    8. Huyện Phú Tân: 67-K1

    9. Huyện Chợ Mới: 67-L1

    10. Huyện Thoại Sơn: 67-M1

    11. Huyện Tri Tôn: 67-N1

    Bắc Giang

    Biển số xe máy 98 các thành phố, huyện thuộc tỉnh Bắc Giang.

    Thành phố Bắc Giang: 98-B1

    Huyện Hiệp Hòa: 98-D1

    Huyện Việt Yên: 98-K1

    Huyện Lạng Giang: 98-M1

    Huyện Lục Nam: 98-F1

    Huyện Tân Yên: 98-H1

    Huyện Yên Thế: 98-C1

    Huyện Yên Dũng: 98-G1

    Huyện Sơn Động: 98-L1

    Huyện Lục Ngạn: 98-E1

    Biển số xe ô tô 98 thuộc tỉnh Bắc Giang: 98A, 98B, 98C, 98D, 98LD.

    Bắc Ninh

    Biển số xe 99-G1, 99-B1, 99-C1, 99-D1, 99-E1, 99-F1, 99-H1, 99-K1 thuộc huyện, thành phố nào tỉnh Bắc Ninh.

    Biển số xe 99 thuộc tỉnh Bắc Ninh.

    Biển số xe máy 99 ở các huyện như sau:

    Thành phố Bắc Ninh: 99-G1

    Thị xã Từ Sơn: 99-B1

    Huyện Tiên Du: 99-C1

    Huyện Yên Phong: 99-D1

    Huyện Quế Võ: 99-E1

    Huyện Thuận Thành: 99-F1

    Huyên Gia Bình: 99-H1

    Huyện Lương Tài: 99-K1

    Biển số ô tô ở các huyện Bắc Ninh như sau: 99A, 99B, 99C, 99D, 99LD.

    Bắc Cạn

    Biển số xe 97-C1, 97-E1, 97-F1, 97-K1, 97-M1, 97-N1… thuộc huyện nào tỉnh Bắc Kạn…

    Biển số xe 97 thuộc tỉnh Bắc Cạn.

    Huyện Chợ Đồn

    Huyện Chợ Mới

    Huyện Na Rì

    Huyện Pắc Nặm

    Huyện Ngân Sơn

    Biển số xe ô tô 97 thuộc tỉnh Bắc Cạn:

    97A, 97B, 97C, 97D, 97LD.

    Bạc Liêu

    Biển số xe 94-K1, 94-D1, 94-E1, 94-F1, 94-C1, 94-B1, 94-G1 thuộc huyện nào tỉnh Bạc Liêu…

    Biển số xe 94 thuộc địa bàn tỉnh Bạc Liêu.

    Biển số xe máy 94 ở các thành phố, thị xã, huyện thuộc tỉnh Bạc Liêu như sau:

    Thành phố Bạc Liêu: 94-K1

    Thị xã Giá Rai: 94-D1

    Huyện Phước Long: 94-E1

    Huyện Hồng Dân: 94-F1

    Huyện Vĩnh Lợi: 94-C1

    Huyện Đông Hải: 94-B1

    Huyện Hòa Bình: 94-G1

    Biển số ô tô 94 thuộc tỉnh Bạc Liêu như sau:

    94A, 94B, 94C, 94D, 94LD.

    Bến Tre

    Bến Tre cấp biển kiểm soát xe máy cho các huyện như sau:

    Thành phố Bến Tre: 71-B1 & 71-B2

    Huyện Châu Thành: 71-B1 & 71-B2

    Huyện Giồng Trôm: 71-B1 & 71-B2

    Huyện Mỏ Cày Bắc: 71-B1 & 71-B2

    Huyện Mỏ Cày Nam: 71-B1 & 71-B2

    Huyện Bình Đại: 71-C1

    Huyện Ba Tri: 71-C2

    Huyện Thạnh Phú: 71-C3

    Huyện Chợ Lách: 71-C4

    Biển số xe ô tô đăng ký ở Bến Tre: 71A, 71B, 71C, 71D, 71LD.

    Bình Định

    Biển số xe áy 77 ở các huyện trên địa bàn Bình Định:

    Thành phố Quy Nhơn: 77-L1

    Thị xã An Nhơn: 77-F1

    Huyện An Lão: 77-M1

    Huyện Hoài Ân: 77-K1

    Huyện Hoài Nhơn: 77-C1

    Huyện Phù Cát: 77-E1

    Huyện Phù Mỹ: 77-D1

    Huyện Tuy Phước: 77-G1

    Huyện Tây Sơn: 77-H1

    Huyện Vân Canh: 77-B1

    Huyện Vĩnh Thạnh: 77-N1

    Biển số xe 77 của ô tô trên địa bàn Bình Định

    77A, 77B, 77C, 77D, 77LD.

    Biển số xe 77 nền màu trắng, chữ số đen là xe tư nhân gồm ô tô, xe máy của cá nhân, doanh nghiệp trên địa bàn Bình Định.

    Biển số xe 77 nền màu xanh, chữ số trắng là xe của cơ quan, đơn vị nhà nước trên địa bàn Bình Định.

    Bình Dương

    Biển số xe Bình Dương cấp cho các địa phương như sau:

    Biển kiểm soát xe mô tô

    Thành phố Thủ Dầu Một: 61-B1

    Thị xã Thuận An: 61-C1

    Thị xã Dĩ An: 61-D1

    Thị xã Tân Uyên: 61-E1

    Huyện Phú Giáo: 61-F1

    Thị xã Bến Cát: 61-G1

    Huyện Dầu Tiếng: 61-H1

    Huyện Bàu Bàng: 61-K1

    Huyện Bắc Tân Uyên: 61-N1

    Biển kiểm soát xe ô tô:

    61A, 61B, 61C, 61D, 61LD

    Bình Phước

    Biển số xe máy 93 các thị xã, huyện thuộc tỉnh Bình Phước như sau:

    Thị xã Đồng Xoài 93-P1

    Thị xã Bình Long 93-E1

    Thị xã Phước Long 93-K1

    Huyện Bù Đăng 93-L1

    Huyện Bù Đốp 93-G1

    Huyện Bù Gia Mập 93-H1

    Huyện Chơn Thành 93-B1

    Huyện Đồng Phú 93-M1

    Huyện Hớn Quản 93-C1

    Huyện Lộc Ninh 93-N1 & 93-F1

    Biển số xe ô tô 93 thuộc tỉnh Bình Phước:

    93A, 93B, 93C, 93D, 93LD.

    Bình Thuận

    Biển số xe máy 86 thuộc huyện nào tỉnh Bình Thuận?

    Thành phố Phan Thiết: 86-C1

    Huyện Tuy Phong: 86-B1

    Huyện Bắc Bình: 86-B2

    Huyện Hàm Thuận Bắc: 86-B3

    Huyện Hàm Thuận Nam: 86-B4

    Huyện Hàm Tân: 86-B5

    Thị xã La Gi: 86-B6

    Huyện Tánh Linh: 86-B7

    Huyện Đức Linh: 86-B8

    Huyện Phú Quý: 86-B9

    Biển số ô tô 86 thuộc tỉnh Bình Thuận:

    86A, 86B, 86C, 86D, 86LD.

    Cà Mau

    Phòng CSGT công an tỉnh này quản lý và cấp biển kiểm soát 69 cho các huyện như sau:

    Thành phố Cà Mau: 69-C1, 69-K2,

    Huyện Đầm Dơi: 69-F1 5số, 69-R1 4số

    Huyện Ngọc Hiển: 69-L1 5số, 69-N1 4số

    Huyện Cái Nước: 69-E1 5số, 69-N1 4số

    Huyện Trần Văn Thời: 69-N1 5số, 69-S1 4số

    Huyện U Minh: 69-H1

    Huyện Thới Bình: 69-D1 5số, 69-U1 4số

    Huyện Năm Căn: 69-M1

    Huyện Phú Tân: 69-K1 5số, 69-P1 4số

    Biển số xe ô tô đăng ký ở Cà Mau như sau:

    69A, 69B, 69C, 69D, 69LD.

    Cao Bằng

    Biển số xe 11 của tỉnh Cao Bằng

    Biển số xe 11 của tỉnh Cao Bằng áp dụng cho xe mô tô

    Tra cứu biển số xe máy sẽ thấy, biển số 11 cấp cho công dân cứ trú trên địa bàn tình Cao Bằng khi đi đăng ký xe.

    BKS xe máy cấp cho các huyện, thị trên địa bàn Cao Bằng thường bắt đầu bằng số 11, kèm theo là các ký tự X, T, U, P, S, V, M, R… áp dụng cho các địa bàn như sau:

    Thành phố Cao Bằng: 11X1-XXXXX, 11B1-XXXXX

    Huyện Trùng Khánh: 11K1-XXXXX

    Huyện Thông Nông: 11T1-XXXXX

    Huyện Trà Lĩnh: 11Y1-XXXXX

    Huyện Quảng Uyên: 11U1-XXXXX

    Huyện Hà Quảng: 11S1-XXXXX

    Huyện Phục Hòa: 11P1-XXXXX

    Huyện Thạch An: 11V1-XXXXX

    Huyện Bảo Lạc: 11M1-XXXXX

    Huyện Bảo Lâm: 11L1-XXXXX

    Huyện Hạ Lang: 11R1-XXXXX

    Huyện Nguyên Bình: 11N1-XXXXX

    Huyện Hòa An: 11H1-XXXXX

    Đắk Lắk

    Bảng số xe máy của các địa phương thuộc tỉnh Đắk Lắk như sau:

    Thành phố Buôn Ma Thuột: 47-B1

    Thị xã Buôn Hồ: 47-C1

    Huyện Ea H’leo: 47-D1

    Huyện Krông Năng: 47-E1

    Huyện EaKar: 47-F1

    Huyện M’Drăk: 47-G1

    Huyện Cưmgar: 47-H1

    Huyện Krông Bông: 47-K1

    Huyện Krông Ana: 47-L1

    Huyện Lăk: 47-N1

    Huyện Krông Pắc: 47-M1

    Huyện Ea Sup: 47-P1

    Huyện Buôn Đôn: 47-S1

    Huyện Cư Kuin: 47-T1

    Huyện Krông Búk: 47-U1

    Biển số ô tô của Đắc Lắc: 47A, 47B, 47C, 47D, 47LD…

    Đắk Nông

    Biển số xe máy tỉnh Đắc Nông:

    Thị xã Gia Nghĩa: 48-B1

    Huyện Đắk R’Lấp: 48-H1

    Huyện Tuy Đức: 48-K1

    Huyện Đắk Glong: 48-G1

    Huyện Đắk Song: 48-F1

    Huyện Đắk Mil: 48-E1

    Huyện Cư Jút: 48-D1

    Huyện Krông Nô: 48-C1

    Biển số xe ô tô tỉnh Đắc Nông:

    48A, 48B, 48C, 48D, 48LD…

    Điện Biên

    · Thành phố Điện Biên Phủ 27-P1

    · Huyện Điện Biên 27-N1

    · Thị xã Mường Lay 27-X1

    · Huyện Tuần Giáo 27-Z1

    · Huyện Điện Biên Đông 27-U1

    · Huyện Mường Nhé 27-S1

    · Huyện Mường Ẳng 27-Y1

    · Huyện Mường Chà 27-V1

    · Huyện Tủa Chùa 27-L1

    Đồng Nai

    · Thành phố Biên Hòa: 60-B1-F1-F2; 60-AA

    · Thị xã Long Khánh: 60-B2 60-AB

    · Huyện Tân Phú: 60-B3; 60-AC

    · Huyện Định Quán: 60-B4; 60-AD

    · Huyện Xuân Lộc: 60-B5; 60-AE

    · Huyện Cẩm Mỹ: 60-B6;60-AF

    · Huyện Thống Nhất: 60-B7; 60-AH

    · Huyện Trảng Bom: 60-B8; 60-AK

    · Huyện Vĩnh Cửu: 60-B9; 60-AL

    · Huyện Long Thành: 60-C1; 60-AM

    · Huyện Nhơn Trạch: 60-C2; 60-AN

    · Xe mô tô trên 175cc: 60-A1

    · Xe con: 60A

    · Xe khách: 60B

    · Xe tái và xe bán tải: 60C

    Đồng Tháp

    · Thành phố Cao Lãnh: 66-P1

    · Thành phố Sa Đéc: 66-S1

    · Thị xã Hồng Ngự: 66-H1

    · Huyện Cao Lãnh: 66-F1

    · Châu Thành: 66-C1

    · Hồng Ngự: 66-G1

    · Lai Vung: 66-L1

    · Lấp Vò: 66-V1

    · Tam Nông: 66-N1

    · Tân Hồng: 66-K1

    · Thanh Bình: 66-B1

    · Tháp Mười: 66-M1

    Gia Lai

    · Thành phố Pleiku: 81-B1-B2

    · Thị xã An Khê: 81-G1

    · Thị xã Ayun Pa: 81-M1

    · Huyện Chư Păh: 81-X1

    · Huyện Chư Prông: 81-T1

    · Huyện Chư Sê: 81-P1

    · Huyện Đắk Đoa: 81-C1

    · Huyện Đak Pơ: 81-F1

    · Huyện Đức Cơ: 81-U1

    · Huyện Ia Grai 81-V1

    · Huyện Ia Pa: 81-L1

    · Huyện K’Bang: 81-H1

    · Huyện Kông Chro: 81-K1

    · Huyện Krông Pa: 81-N1

    · Huyện Mang Yang: 81-E1

    · Huyện Phú Thiện: 81-D1

    · Huyện Chư Pưh: 81-S1

    · Xe có phân khối từ 50cc trở xuống: 81 -AA

    Hà Giang

    · Thành phố Hà Giang: 23-B1

    · Huyện Bắc Quang: 23-D1

    · Huyện Quang Bình: 23-E1

    · Huyện Hoàng Su Phì: 23-F1

    · Huyện Xín Mần: 23-G1

    · Huyện Vị Xuyên: 23-H1

    · Huyện Bắc Mê: 23-K1

    · Huyện Quản Bạ: 23-L1

    · Huyện Yên Minh: 23-M1

    · Huyện Đồng Văn: 23-N1

    · Huyện Mèo Vạc: 23-P1

    Hà Nam

    · Huyện Kim Bảng: 90-A1

    · Thành phố Phủ Lý: 90-B1

    · Huyện Thanh Liêm: 90-B2

    · Huyện Duy Tiên: 90-D1

    · Huyện Bình Lục: 90-E1

    · Huyện Lý Nhân: 90-L1

    Hà Tĩnh

    · Huyện Vũ Quang: 38-E1

    · Huyện Đức Thọ: 38-D1

    · Huyện Hương Sơn: 38-H1

    · Huyện Hương Khê: 38-B1

    · Huyện Nghi Xuân: 38-N1

    · Thành phố Hà Tĩnh: 38-P1

    · Huyện Can Lộc: 38-C1

    · Huyện Kỳ Anh: 38-K1

    · Thị xã Hồng Lĩnh: 38-F1

    · Huyện Cẩm Xuyên: 38-X1

    · Huyện Lộc Hà: 38-L1

    · Huyện Thạch Hà: 38-M1

    · Xe Mua Ở Các Tỉnh Khác Gủi Về Đăng Ký: 38-P

    Hải Dương

    · Thành phố Hải Dương: 34-B1-B2-B3

    · Thị xã Chí Linh: 34-C1

    · Huyện Kinh Môn: 34-D1

    · Huyện Ninh Giang: 34-E1

    · Huyện Thanh Miện:34-F1

    · Huyện Gia Lộc:34-P1

    · Huyện Nam Sách: 34-M1

    · Huyện Thanh Hà: 34-M2

    · Huyện Tứ Kỳ:34-N1

    · Huyện Bình Giang: 34-P1

    · Huyện Cẩm Giàng: 34-K1

    · Huyện Kim Thành: 34-?1

    Hải Phòng

    · Quận Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Hải An: 15-B1-B2

    · Huyện An Dương: 15-C1

    · Huyện An Lão: 15-D1

    · Huyện Cát Hải: 15-E1

    · Huyện Kiến Thuỵ: 15-F1

    · Huyện Thuỷ Nguyên: 15-G1

    · Huyện Tiên Lãng: 15-H1

    · Huyện Vĩnh Bảo: 15-K1

    · Quận Dương Kinh: 15-L1

    · Quận Đồ Sơn: 15-M1

    · Quận Kiến An: 15-N1

    Hậu Giang

    · Thành phố Vị Thanh: 95-B1

    · Thị xã Ngã Bảy: 95-F1

    · Huyện Châu Thành: 95-G1

    · Huyện Châu Thành A: 95-H1

    · Huyện Long Mỹ: 95-D1

    · Huyện Phụng Hiệp: 95-E1

    · Huyện Vị Thủy: 95-C1

    Hòa Bình

    · Thành phố Hòa Bình: 28-H1

    · Huyện Lương Sơn: 28-G1

    · Huyện Kỳ Sơn: 28-K1

    · Huyện Kim Bôi: 28-B1

    · Huyện Lạc Thủy: 28-L1

    · Huyện Yên Thủy: 28-F1

    · Huyện Cao Phong:28-C1

    · Huyện Đà Bắc: 28-D1

    · Huyện Mai Châu: 28-M1

    · Huyện Tân Lạc: 28-E1

    · Huyện Lạc Sơn: 28-N1

    Hưng Yên

    · Thành phố Hưng Yên: 89-B1

    · Huyện Ân Thi: 89-C1

    · Huyện Kim Động: 89-D1

    · Huyện Phù Cừ: 89-G1

    · Huyện Tiên Lữ: 89-H1

    · Huyện Khoái Châu: 89-E1

    · Huyện Văn Giang: 89-K1

    · Huyện Mỹ Hào: 89-F1

    · Huyện Yên Mỹ: 89-M1

    · Huyện Văn Lâm: 89-L1

    Khánh Hòa

    · Thành phố Nha Trang: 79-N1-N2

    · Thành phố Cam Ranh: 79-C1

    · Thị xã Ninh Hòa: 79-H1

    · Huyện Diên Khánh: 79-D1

    · Huyện Vạn Ninh: 79-V1

    · Huyện Khánh Vĩnh: 79-X1

    · Huyện Khánh Sơn: 79-K1

    · Huyện Cam Lâm: 79-Z1

    · Huyện Trường Sa

    Kiên Giang

    · Thành phố Rạch Giá: 68-X1

    · Thị xã Hà Tiên: 68-H1

    · Huyện An Biên: 68-B1

    · Huyện An Minh: 68-M1

    · Huyện Châu Thành: 68-C1

    · Huyện Giồng Riềng: 68-G1

    · Huyện Gò Quao: 68-E1

    · Huyện Hòn Đất: 68-D1

    · Huyện Kiên Hải: 68-S1

    · Huyện Kiên Lương: 68-K1

    · Huyện Phú Quốc: 68-P1

    · Huyện Tân Hiệp: 68-T1

    · Huyện Vĩnh Thuận: 68-N1

    · Huyện U Minh Thượng: 68-L1

    · Huyện Giang Thành: 68-F1

    Kon Tum

    · Thành phố Kon Tum: 82-B1

    · Huyện Đắk Glei 82-N1

    · Huyện Đắk Hà: 82-H1

    · Huyện Đắk Tô 82-F1

    · Huyện Ia H’Drai

    · Huyện Kon Plông

    · Huyện Kon Rẫy: 82-K1

    · Huyện Ngọc Hồi 82-E1

    · Huyện Sa Thầy: 82-M1

    · Huyện Tu Mơ Rông

    Lai Châu

    • Thành phố Lai Châu:25-B1
    • Huyện Mường Tè:
    • Huyện Nậm Nhùm:
    • Huyện Phong Thổ:
    • Huyện Sìn Hồ:
    • Huyện Tam Đường:
    • Huyện Tân Uyên:25-U1
    • Huyện Than Uyên: 25-T1

    Long An

    • Thành phố Tân An: 62-B1
    • Huyện Tân Hưng: 62-C1
    • Huyện Vĩnh Hưng: 62-D1
    • Huyện Tân Thạnh: 62-E1
    • Huyện Thạnh Hoá: 62-F1
    • Huyện Thủ Thừa: 62-G1
    • Huyện Tân Trụ: 62-H1
    • Huyện Châu Thành: 62-K1
    • Huyện Cần Đước: 62-L1
    • Huyện Cần Giuộc: 62-M1
    • Huyện Bến Lức: 62-N1
    • Huyện Đức Hoà: 62-P1
    • Huyện Đức Huệ: 62-S1
    • Huyện Mộc Hoá: 62-T1
    • Thị xã Kiến Tường: 62-U1

    Thừa Thiên -Huế

    · Thành phố Huế: 75-B1, 75-F1

    · Thị xã Hương Thủy: 75-S1, 75-G1

    · Thị xã Hương Trà: 75-D1

    · Huyện A Lưới: 75-L1

    · Huyện Nam Đông: 75-Y1, 75-M1

    · Huyện Phong Điền: 75-C1

    · Huyện Phú Lộc: 75-K1

    · Huyện Phú Vang: 75-H1

    · Huyện Quảng Điền: 75-E1

    Tiền Giang

    · Huyện Cái Bè: 63-B1

    · Thị Xã Cai Lậy: 63-B2

    · Huyện Châu Thành: 63-B3

    · Huyện Chợ Gạo: 63-B4

    · Huyện Gò Công Tây: 63-B5

    · Thị xã Gò Công: 63-B6

    · Huyện Gò Công Đông: 63-B7

    · Huyện Tân Phú Đông: 63-B8

    · Huyện Tân Phước: 63-B8

    · Thành phố Mỹ Tho: 63-B9

    · Huyện Cai Lậy: 63-P1

    Trà Vinh

    · Thành phố Trà Vinh: 84-B1-C1

    · Huyện Càng Long: 84-L1

    · Huyện Châu Thành: 84-D1

    · Huyện Cầu Kè: 84-K1

    · Huyện Tiểu Cần: 84-H1

    · Huyện Cầu Ngang: 84-E1

    · Huyện Trà Cú: 84-G1

    · Thị xã Duyên Hải: 84-F1

    · Huyện Duyên Hải: 84-M1

    Tuyên Quang

    · Thành phố Tuyên Quang: 22-B1-B2

    · Huyện Chiêm Hóa: 22-F1,

    · Huyện Sơn Dương: 22-S1-S2

    · Huyện Hàm Yên: 22-Y1

    · Huyện Na Hang: 22-N1

    · Huyện Yên Sơn: 22-B1

    · Huyện Lâm Bình: 22-L1

    Tây Ninh

    · Thành phố Tây Ninh: 70-B1

    · Huyện Tân Biên: 70-H1

    · Huyện Tân Châu: 70-K1

    · Huyện Dương Minh Châu: 70-E1

    · Huyện Hòa Thành: 70-G1

    · Huyện Bến Cầu: 70-C1

    · Huyện Gò Dầu: 70-F1

    · Huyện Trảng Bàng: 70-L1

    · Huyện Châu Thành: 70-D1

    Vĩnh Long

    · Xe Motor PKL >175cc: 64-A1; 64-A2; 64-A3; 64-A4; 64-A5; 64-A6

    · Xe máy điện: 64-MĐ1; 64-MĐ2; 64-MĐ3

    · Thành phố Vĩnh Long: 64-B1; 64-B2; 64-B3; 64-B4; 64-C1; 64-C2; 64-C3; 64-CA

    · Thị xã Bình Minh: 64-H1; 64-H2; 64-H3; 64-H4; 64-HA

    · Huyện Bình Tân: 64-K1; 64-K2; 64-K3; 64-KA

    · Huyện Long Hồ: 64-B1; 64-L1; 64-L2; 64-BA

    · Huyện Mang Thít: 64-G1; 64-G2; 64-G3; 64-GA

    · Huyện Tam Bình: 64-E1; 64-E2; 64-E3 64-EA

    · Huyện Trà Ôn: 64-F1; 64-F2; 64-F3; 64-FA

    · Huyện Vũng Liêm: 64-D1; 64-D2; 64-D3; 64-DA

    Vĩnh Phúc

    · Thành phố Vĩnh Yên: 88-B1

    · Huyện Sông Lô: 88-C1

    · Huyện Lập Thạch: 88-D1

    · Huyện Tam Đảo: 88-E1

    · Huyện Yên Lạc: 88-F1

    · Huyện Bình Xuyên: 88-G1

    · Thị xã Phúc Yên: 88-H1

    · Huyện Tam Dương: 88-K1

    · Huyện Vĩnh Tường: 88-L1

    · Huyện Mê Linh: 88-S3

    Yên Bái

    · Thành phố Yên Bái: 21-B1

    · Huyện Lục Yên: 21-C1

    · Huyện Yên Bình: 21-D1

    · Huyện Trấn Yên: 21-F1

    · Tx Nghĩa Lộ: 21-K1

    · Huyện Văn Chấn: 21-L1

    Vũng Tàu

    Thành phố Vũng Tàu: 72-C1

    Thành phố Bà Rịa: 72-D1

    Huyện Tân Thành: 72-E1

    Huyện Châu Đức: 72-F1

    Huyện Xuyên Mộc: 72-G1

    Huyện Đất Đỏ: 72-H1

    Huyện Long Điền: 72-K1

    Thủ đô Hà Nội (29→33)

    Quận Ba Đình: 29-B1

    Quận Hoàn Kiếm: 29-C1

    Quận Hai Bà Trưng: 29-D1-D2

    Quận Đống Đa: 29-E1-E2

    Quận Tây Hồ: 29-F1

    Quận Thanh Xuân: 29-G1

    Quận Hoàng Mai: 29-H1

    Quận Long Biên: 29-K1

    Quận Nam Từ Liêm: 29-L1

    Quận Bắc Từ Liêm: 29-L5

    Quận Cầu Giấy: 29-P1

    Quận Hà Đông: 29-T1

    Thị xã Sơn Tây: 29-U1

    Huyện Thanh Trì: 29-M1

    Huyện Gia Lâm: 29-N1

    Huyện Mê Linh: 29-Z1

    Huyện Đông Anh: 29-S1

    Huyện Sóc Sơn: 29-S6

    Huyện Ba Vì: 29-V1

    Huyện Phúc Thọ: 29-V3

    Huyện Thạch Thất: 29-V5

    Huyện Quốc Oai: 29-V7

    Huyện Chương Mỹ: 29-X1

    Huyện Đan Phượng: 29-X3

    Huyện Hoài Đức: 29-X5

    Huyện Thanh Oai: 29-X7

    Huyện Mỹ Đức: 29-Y1

    Huyện Ứng Hoà: 29-Y3

    Huyện Thường Tín: 29-Y5

    Huyện Phú Xuyên: 29-Y7

    Thành phố Hồ Chí Minh

    Quận 2: 59-B1;59-BA

    Quận 4: 59-C1;59-CA

    Quận 7: 59-C2;59-CB

    Quận Tân Phú: 59-D1-D2;59-DB

    Quận Phú Nhuận: 59-E1;59-EA

    Quận 3: 59-F1;59-FA

    Quận 12: 59-G1-G2;59-GA

    Quận 5: 59-H1;59-HA

    Quận 6: 59-K1-K2; 59-KA

    Quận 8: 59-L1-L2;59-LA

    Quận 11: 59-M1- M2;59-MA

    Quận Bình Tân: 59-N1;50-N1; 59-NA

    Huyện Bình Chánh: 59-N2;59-NB

    Quận Tân Bình: 59-P1-P2;59-PA

    Quận Bình Thạnh: 59-S1- S2;59-SA

    Quận 1: 59-T1-T2;59-TA

    Quận 10: 59-U1-U2 59UA

    Quận Gò Vấp: 59-V1-V2;59-VA

    Quận 9: 59-X1;59-XA

    Quận Thủ Đức: 59-X2-X3;59-XB

    Huyện Hóc Môn: 59-Y1;50-Y1, 50-YA

    Huyện Củ Chi: 59-Y2-Y3;59 YB

    Huyện Nhà Bè: 59-Z1;59-ZA

    Huyện Cần Giờ: 59-Z2;59-ZB

    Xe môtô phân khối trên 175cc: 59-A3

    Xe mô tô biển đặc biệt: 59-xxx-NN-xx

    Xe máy điện: 41-MĐ1, 41-MĐ2

    Xe mô tô của các công ty, doanh nghiệp có vốn nước ngoài: 59-LD

    BIỂN SỐ Ô TÔ TRẮNG:

    Xe ô tô dưới 9 chỗ: 51A, 51F, 51G

    Xe ô tô trên 10 chỗ: 51B

    Xe ô tô tải, xe bán tải, xe đầu kéo: 51C, 51D

    Xe ô tô van: 51D

    Xe ô tô công trình, xe ô tô dịch vụ công ích: 51E

    BIỂN SỐ Ô TÔ XANH:

    Xe ô tô của các cơ quan quyền lực nhà nước, cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan Đảng: 50A

    Xe ô tô của đơn vị hành chính sự nghiệp, sự nghiệp công lập có thu: 50M

    Xe ô tô chuyên dùng của lực lượng Công an nhân dân sử dụng vào mục đích an ninh: 50CD

    BIỂN SỐ XE Ô TÔ KÝ HIỆU RIÊNG, BIẾN TRẮNG:

    Xe ô tô của quân đội làm kinh tế: 50KT

    Xe ô tô của các công ty, doanh nghiệp có vốn nước ngoài: 50LD

    Xe ô tô của các Ban quản lý dự án do nước ngoài đầu tư: 50DA

    Rơ moóc, sơmi rơmoóc: 50R, 51R

    Xe ô tô đăng ký tạm thời: T50, T41

    Xe cơ giới sản xuất, lắp ráp trong nước, được Thủ tướng Chính phủ cho phép triển khai thí điểm: 50TĐ

    Xe ô tô hoạt động hạn chế: 50HC

    Xe ô tô của các tổ chức, cơ quan, cá nhân quốc tịch nước ngoài: 41-xxx(mã quốc gia)-NN/NG/QT/CV-xx (số thứ tự được cấp)

    Biển ngoại giao hoặc quốc tế có gạch màu đỏ chạy ngang hàng chữ số thể hiện mức độ cao hơn của mỗi dòng biển đó (sự cấm xâm phạm dù bất cứ tình huống nào)

    Biển số xe 4 số

    Quận 1: T

    Quận 2, 9, Thủ Đức: X

    Quận 3: F

    Quận 4, 7, Nhà Bè, Cần giờ: Z

    Quận 5: H

    Quận 6: K

    Quận 8: L

    Quận 10: U

    Quận 11: M

    Quận 12, Hóc Môn (Y5-Y9), Củ Chi (Y1-Y4)

    Quận Bình Tân (N1-5), Bình Chánh (N6-N9)

    Quận Gò Vấp: V

    Quận Bình Thạnh:S

    Quận Phú Nhuận: R

    Quận Tân Bình(P1-5), Quận Tân Phú(P6-P9)

    Toàn bộ tài liệu theo nguồn WIKI

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Quan Về Điện Biên
  • Danh Sách Các Hãng Xe Đi Từ Hà Nội Về Điện Biên Và Các Tỉnh Miền Bắc
  • Đăng Kiểm Xe Ô Tô Xe Cơ Giới Ở Đâu Và Thủ Tục Như Thế Nào Cho Xe Mới Và Xe Cũ
  • Danh Sách Những Xe Có Chất Lượng Tốt Nhất Từ Vĩnh Phúc Đi Điện Biên
  • Biển Số Xe Hậu Giang Là Bao Nhiêu?
  • Tổng Hợp Biển Số Xe Tỉnh Lào Cao Và Cách Phân Biệt Từng Vùng

    --- Bài mới hơn ---

  • Danh Sách Các Huyện, Thị Xã, Thành Phố Của Tỉnh Sóc Trăng
  • Biển Số Xe Các Tỉnh Thành Việt Nam Đọc Phát Nhớ Ngay
  • Cấp Biển Số Xe Ở Tphcm
  • Mua Xe Và Đăng Ký Xe Khác Tỉnh Có Được Không ? Độ Tuổi Được Đăng Ký Xe Máy
  • Tư Vấn Về Việc Mua Xe Ở Tỉnh Khác ? Mẫu Hợp Đồng Mua Bán Ô Tô, Xe Máy
  • Nhắc tới Lào Cai là nhắc ngay tới một vùng đất với nhiều cảnh đẹp thiên nhiên hoang sơ nhưng đầy mê hoặc, hoặc những đỉnh núi mây tuyết. Tuy nhiên khi hỏi đến biển số xe Lào Cai thì chưa phải ai cũng biết, nhất là biển cụ thể cho từng khu vực. Ngày hôm nay, britfoot xin được gửi tới quý vị độc giả bài viết chi tiết, cụ thể nhất về biển số xe tỉnh Lào Cai cũng như cách để phân biết từng huyện của tỉnh theo ký hiệu trên biển số.

    ĐÔI ĐIỀU CẦN BIẾT VỀ TỈNH LÀO CAI

    Lào Cai là một tỉnh vùng cao biên giới thuộc vùng trung du và miền núi phía Bắc của Việt Nam, giáp ranh giữa vùng Tây Bắc và vùng Đông Bắc. Phía Bắc Lào Cai giáp Trung Quốc, phía Tây giáp tỉnh Lai Châu, phía đông giáp tỉnh Hà Giang, phía Nam giáp tỉnh Yên Bái. Tỉnh lỵ là thành phố Lào Cai, cách Hà Nội 330 km. Dân số năm 2007 của tỉnh Lào Cai là 593.600 người, trong đó số người trong độ tuổi lao động: 314.520 người, chiếm khoảng 53%. Theo kết quả điều tra dân số ngày 01/04/2009 dân số tỉnh là 613.075 người. Dân số năm 2014 của tỉnh Lào Cai là 665.200 người, trong đó số người trong độ tuổi lao động: 412.600 người, chiếm khoảng 62%

    BIỂN SỐ XE CÁC HUYỆN CỦA TỈNH LÀO CAI

    Tại Lào Cai và cũng như toàn bộ các tỉnh thành khác trong cả nước, để có thể dễ dàng quản lý cũng như kiểm soát các thông tin phương tiện và chủ phương tiện thì Bộ công an đã đưa ra thông tư số 36/2010/TT-BCA về việc quy định sử dụng đăng ký biển kiểm soát xe. Chính thức áp dụng biển số xe năm số và sử dụng và có các ký hiệu bằng chữ riêng để phân biển các cũng như kiểm soát biển số xe tỉnh Lào Cai theo từng Quận, huyện khu vực riêng.

    BIỂN SỐ XE TẠI CÁC QUẬN, HUYỆN TỈNH LÀO CAI ĐƯỢC SỬ DỤNG CHO XE CƠ GIỚI NHƯ SAU:

    – Thành phố Lào Cai: 24B1, B2 – xxxxx

    – Huyện Mường Khương: 24M1 – xxxxx

    – Huyện Sa Pa: 24S1 – xxxxx

    – Huyện Bảo Thắng: 24T1 – xxxxx

    – Huyện Simacai: 24U1 – xxxxx

    – Huyện Văn Bàn: 24V1 – xxxxx

    – Huyện Bát Xát: 24X1 – xxxxx

    – Huyện Bảo Yên: 24Y1 – xxxxx

    – Huyện Bắc Hà: 24Z1 – xxxxx.

    Đối với oto thì để quy định cụ thể cho dòng xe 4-5 chỗ đến 7 c-9 chỗ trở xuống thì biển số xe tỉnh Lào Cai sử dụng ký hiệu là 24A – xxxxx.

    Với những chiếc xe 9 chỗ ngồi trở lên và những chiếc xe chở khách tầm trung thì biển số Lào Cai là 24B – xxxxx.

    Còn lại với những chiếc xe tải và xe bán tải thì được ký hiệu là 24D – xxxxx.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đóng Lại Số Khung, Số Máy Xe Mô Tô, Xe Gắn Máy Tại Công An Cấp Huyện Thuộc Tỉnh Gia Lai
  • Cấp Mới Đăng Ký, Biển Số Xe Mô Tô, Xe Máy Tại Công An Cấp Huyện Thuộc Tỉnh Gia Lai
  • Kn Paradise Cơ Hội Đầu Tư Nghỉ Dưỡng Ven Biển Số 1 Cam Ranh. Tìm Hiểu Ngay.
  • Số Điện Thoại Xe Toàn Thắng Thành Phố Hồ Chí Minh, Vũng Tàu
  • Bà Rịa Vũng Tàu Và Ký Hiệu Biển Số Xe 72
  • Tra (Xem) Biển Số Xe Ở 63 Tỉnh Thành Việt Nam Mới Nhất Hiện Nay ( Phần 3)

    --- Bài mới hơn ---

  • Xe Điện 4 Bánh Sẽ Được Đăng Ký Cấp Biển Số, Hạn Chế Vùng Hoạt Động
  • 30 Font Chữ, Kiểu Chữ Đẹp, Phông Chữ Miễn Phí Cho Design
  • Ép Biển Số Ô Tô Khung Biển Số Bản Đồ Việt Nam Có Bị Phạt Không?
  • Gắn Bản Đồ Việt Nam Lên Biển Số Xe, Yêu Nước Thế Nào Cho Đúng?
  • Bộ Gtvt Yêu Cầu Bóc Gỡ Biển Số Xe Gắn Bản Đồ Thiếu Hoàng Sa, Trường Sa
  • Mời các bạn tra (xem) danh sách biển số xe các tỉnh thành khu vực miền Nam. Chi tiết biển số xe các huyện như sau:

    Mã biển số xe tỉnh An Giang là 67

    * Tra cứu mã biển số xe máy các huyện ở tỉnh An Giang chi tiết như sau: – Mã biển số xe máy thành phố Long Xuyên: 67-B1

    – Mã biển số xe máy thành phố Châu Đốc: 67-E1

    – Mã biển số xe máy thị xã Tân Châu: 67-H1

    – Mã biển số xe máy huyện Châu Thành: 67-C1

    – Mã biển số xe máy huyện Châu Phú: 67-D1

    – Mã biển số xe máy huyện Tịnh Biên: 67-F1

    – Mã biển số xe máy huyện An Phú: 67-G1

    – Mã biển số xe máy huyện Phú Tân: 67-K1

    – Mã biển số xe máy huyện Chợ Mới: 67-L1

    – Mã biển số xe máy huyện Thoại Sơn: 67-M1

    – Mã biển số xe máy huyện Tri Tôn: 67-N1

    Mã biển số xe tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu là 67

    * Tra cứu mã biển số xe máy các huyện ở tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu chi tiết như sau: – Mã biển số xe máy thành phố Vũng Tàu: 72-C1

    – Mã biển số xe máy thành phố Bà Rịa: 72-D1

    – Mã biển số xe máy huyện Tân Thành: 72-E1

    – Mã biển số xe máy huyện Châu Đức: 72-F1

    – Mã biển số xe máy huyện Xuyên Mộc: 72-G1

    – Mã biển số xe máy huyện Đất Đỏ: 72-H1

    – Mã biển số xe máy huyện Long Điền: 72-K1

    Mã biển số xe tỉnh Bạc Liêu là 94

    * Tra cứu mã biển số xe máy các huyện ở tỉnh Bạc Liêu chi tiết như sau: – Mã biển số xe máy thành phố Bạc Liêu: 94-K1

    – Mã biển số xe máy thị xã Giá Rai: 94-D1

    – Mã biển số xe máy huyện Phước Long: 94-E1

    – Mã biển số xe máy huyện Hồng Dân: 94-F1

    – Mã biển số xe máy huyện Vĩnh Lợi: 94-C1

    – Mã biển số xe máy huyện Đông Hải: 94-B1

    – Mã biển số xe máy huyện Hòa Bình: 94-G1

    * Mã biển số ô tô tỉnh Bạc Liêu gồm có 94A, 94B, 94C, 94D, 94LD.

    Mã biển số xe tỉnh Bến Tre là 71

    Mã biển số xe tỉnh Bình Dương là 61

    Mã biển số xe tỉnh Bình Phước là 93

    * Tra cứu mã biển số xe máy các huyện ở tỉnh Bình Phước chi tiết như sau:

    – Mã biển số xe máy thị xã Đồng Xoài 93-P1

    – Mã biển số xe máy thị xã Bình Long 93-E1

    – Mã biển số xe máy thị xã Phước Long 93-K1

    – Mã biển số xe máy huyện Bù Đăng 93-L1

    – Mã biển số xe máy huyện Bù Đốp 93-G1

    – Mã biển số xe máy huyện Bù Gia Mập 93-H1

    – Mã biển số xe máy huyện Chơn Thành 93-B1

    – Mã biển số xe máy huyện Đồng Phú 93-M1

    – Mã biển số xe máy huyện Hớn Quản 93-C1

    – Mã biển số xe máy huyện Lộc Ninh 93-N1 & 93-F1

    * Mã biển số xe ô tô 93 thuộc tỉnh Bình Phước là 93A, 93B, 93C, 93D, 93LD.

    Mã biển số xe tỉnh Cà Mau là 69

    * Tra cứu mã biển số xe máy các huyện ở tỉnh Cà Mau chi tiết như sau:

    – Mã biển số xe máy thành phố Cà Mau: 69-C1, 69-K2,

    – Mã biển số xe máy huyện Đầm Dơi: 69-F1 5số, 69-R1 4số

    – Mã biển số xe máy huyện Ngọc Hiển: 69-L1 5số, 69-N1 4số

    – Mã biển số xe máy huyện Cái Nước: 69-E1 5số, 69-N1 4số

    – Mã biển số xe máy huyện Trần Văn Thời: 69-N1 5số, 69-S1 4số

    – Mã biển số xe máy huyện U Minh: 69-H1

    – Mã biển số xe máy huyện Thới Bình: 69-D1 5số, 69-U1 4số

    – Mã biển số xe máy huyện Năm Căn: 69-M1

    – Mã biển số xe máy huyện Phú Tân: 69-K1 5số, 69-P1 4số

    * Mã biển số xe ô tô ở tỉnh Cà Mau như sau: 69A, 69B, 69C, 69D, 69LD.

    Mã biển số xe tỉnh Đồng Nai là 60

    * Tra cứu mã biển số xe máy các huyện ở tỉnh Đồng Nai chi tiết như sau:

    – Mã biển số xe máy thành phố Biên Hòa: 60-B1-F1-F2; 60-AA

    – Mã biển số xe máy thị xã Long Khánh: 60-B2 60-AB

    – Mã biển số xe máy huyện Tân Phú: 60-B3; 60-AC

    – Mã biển số xe máy huyện Định Quán: 60-B4; 60-AD

    – Mã biển số xe máy huyện Xuân Lộc: 60-B5; 60-AE

    – Mã biển số xe máy huyện Cẩm Mỹ: 60-B6;60-AF

    – Mã biển số xe máy huyện Thống Nhất: 60-B7; 60-AH

    – Mã biển số xe máy huyện Trảng Bom: 60-B8; 60-AK

    – Mã biển số xe máy huyện Vĩnh Cửu: 60-B9; 60-AL

    – Mã biển số xe máy huyện Long Thành: 60-C1; 60-AM

    – Mã biển số xe máy huyện Nhơn Trạch: 60-C2; 60-AN

    Mã biển số xe tỉnh Đồng Tháp là 66

    * Tra cứu mã biển số xe máy các huyện ở tỉnh Đồng Tháp chi tiết như sau:

    – Mã biển số xe máy thành phố Cao Lãnh: 66-P1

    – Mã biển số xe máy thành phố Sa Đéc: 66-S1

    – Mã biển số xe máy thị xã Hồng Ngự: 66-H1

    – Mã biển số xe máy huyện Cao Lãnh: 66-F1

    – Mã biển số xe máy huyện Châu Thành: 66-C1

    – Mã biển số xe máy huyện Hồng Ngự: 66-G1

    – Mã biển số xe máy huyện Lai Vung: 66-L1

    – Mã biển số xe máy huyện Lấp Vò: 66-V1

    – Mã biển số xe máy huyện Tam Nông: 66-N1

    – Mã biển số xe máy huyện Tân Hồng: 66-K1

    – Mã biển số xe máy huyện Thanh Bình: 66-B1

    – Mã biển số xe máy huyện Tháp Mười: 66-M1

    Mã biển số xe tỉnh Long An là 95

    * Tra cứu mã biển số xe máy các huyện ở tỉnh Long An chi tiết như sau:

    – Mã biển số xe máy thành phố Vị Thanh: 95-B1

    – Mã biển số xe máy thị xã Ngã Bảy: 95-F1

    – Mã biển số xe máy huyện Châu Thành: 95-G1

    – Mã biển số xe máy huyện Châu Thành A: 95-H1

    – Mã biển số xe máy huyện Long Mỹ: 95-D1

    – Mã biển số xe máy huyện Phụng Hiệp: 95-E1

    – Mã biển số xe máy huyện Vị Thủy: 95-C1

    Mã biển số xe tỉnh Kiên Giang là 68

    * Tra cứu mã biển số xe máy các huyện ở tỉnh Kiên Giang chi tiết như sau:

    – Mã biển số xe máy thành phố Rạch Giá: 68-X1

    – Mã biển số xe máy thị xã Hà Tiên: 68-H1

    – Mã biển số xe máy huyện An Biên: 68-B1

    – Mã biển số xe máy huyện An Minh: 68-M1

    – Mã biển số xe máy huyện Châu Thành: 68-C1

    – Mã biển số xe máy huyện Giồng Riềng: 68-G1

    – Mã biển số xe máy huyện Gò Quao: 68-E1

    – Mã biển số xe máy huyện Hòn Đất: 68-D1

    – Mã biển số xe máy huyện Kiên Hải: 68-S1

    – Mã biển số xe máy huyện Kiên Lương: 68-K1

    – Mã biển số xe máy huyện Phú Quốc: 68-P1

    – Mã biển số xe máy huyện Tân Hiệp: 68-T1

    – Mã biển số xe máy huyện Vĩnh Thuận: 68-N1

    – Mã biển số xe máy huyện U Minh Thượng: 68-L1

    – Mã biển số xe máy huyện Giang Thành: 68-F1

    Mã biển số xe tỉnh Bến Tre là 62

    * Tra cứu mã biển số xe máy các huyện ở tỉnh Bến Tre chi tiết như sau:

    – Mã biển số xe máy thành phố Tân An: 62-B1; <50cc: 62-AA, 62-AB

    – Mã biển số xe máy huyệnTân Hưng: 62-C1; <50cc: 62-AC

    – Mã biển số xe máy huyện Vĩnh Hưng: 62-D1; <50cc: 62-AD

    – Mã biển số xe máy huyện Tân Thạnh: 62-E1; <50cc: 62-AE

    – Mã biển số xe máy huyện Thạnh Hoá: 62-F1; <50cc: 62-AF

    – Mã biển số xe máy huyện Thủ Thừa: 62-G1; <50cc: 62-AG

    – Mã biển số xe máy huyện Tân Trụ: 62-H1; <50cc: 62-AH

    – Mã biển số xe máy huyện Châu Thành: 62-K1; <50cc: 62-AK

    – Mã biển số xe máy huyện Cần Đước: 62-L1; <50cc: 62-AL

    – Mã biển số xe máy huyện Cần Giuộc: 62-M1; <50cc: 62-AM

    – Mã biển số xe máy huyện Bến Lức: 62-N1; <50cc: 62-AN

    – Mã biển số xe máy huyện Đức Hoà: 62-P1; <50cc: 62-AP

    – Mã biển số xe máy huyện Đức Huệ: 62-S1; <50cc: 62-AS

    – Mã biển số xe máy huyện Mộc Hoá: 62-U1; <50cc: 62-AU

    – Mã biển số xe máy thị xã Kiến Tường: 62-T1; <50cc: 62-AT

    Mã biển số xe tỉnh Sóc Trăng là 83

    * Tra cứu mã biển số xe máy các huyện ở tỉnh Sóc Trăng chi tiết như sau:

    – Mã biển số xe máy thành phố Sóc Trăng: 83-P1-P2-P3

    – Mã biển số xe máy thị xã Vĩnh Châu: 83-P1-P2-P3

    – Mã biển số xe máy huyện Mỹ Xuyên: 83-P1-P2-P3

    – Mã biển số xe máy huyện Trần Đề: 83-P1-P2-P3

    – Mã biển số xe máy huyện Long Phú: 83-P1-P2-P3

    – Mã biển số xe máy huyện Mỹ Tú: 83-P1-P2-P3

    · Huyện Thạnh Trị: 83-P1-P2-P3

    – Mã biển số xe máy huyện Kế Sách: 83-C1

    – Mã biển số xe máy huyện Châu Thành: 83-C1

    – Mã biển số xe máy thị xã Ngã Năm: 83-E1

    – Mã biển số xe máy huyện Cù Lao Dung: 83-D1

    Mã biển số xe tỉnh Tiền Giang là 63

    * Tra cứu mã biển số xe máy các huyện ở tỉnh Tiền Giang chi tiết như sau:

    – Mã biển số xe máy huyện Cái Bè: 63-B1

    – Mã biển số xe máy thị Xã Cai Lậy: 63-B2

    – Mã biển số xe máy huyện Châu Thành: 63-B3

    – Mã biển số xe máy huyện Chợ Gạo: 63-B4

    – Mã biển số xe máy huyện Gò Công Tây: 63-B5

    – Mã biển số xe máy thị xã Gò Công: 63-B6

    – Mã biển số xe máy huyện Gò Công Đông: 63-B7

    – Mã biển số xe máy huyện Tân Phú Đông: 63-B8

    – Mã biển số xe máy huyện Tân Phước: 63-B8

    – Mã biển số xe máy thành phố Mỹ Tho: 63-B9

    – Mã biển số xe máy huyện Cai Lậy: 63-P1

    Mã biển số xe tỉnh Trà Vinh là 84

    Mã biển số xe tỉnh Tây Ninh là 70

    Mã biển số xe tỉnh Tây Ninh là 70

    * Tra cứu mã biển số xe máy các huyện ở tỉnh Tây Ninh chi tiết như sau:

    – Mã biển số xe máy thành phố Vĩnh Long: 64-B1; 64-B2; 64-B3; 64-B4; 64-C1; 64-C2; 64-C3; 64-CA

    – Mã biển số xe máy thị xã Bình Minh: 64-H1; 64-H2; 64-H3; 64-H4; 64-HA

    – Mã biển số xe máy Bình Tân: 64-K1; 64-K2; 64-K3; 64-KA

    – Mã biển số xe máy huyện Long Hồ: 64-B1; 64-L1; 64-L2; 64-BA

    – Mã biển số xe máy huyện Mang Thít: 64-G1; 64-G2; 64-G3; 64-GA

    – Mã biển số xe máy huyện Tam Bình: 64-E1; 64-E2; 64-E3 64-EA

    – Mã biển số xe máy huyện Trà Ôn: 64-F1; 64-F2; 64-F3; 64-FA

    – Mã biển số xe máy huyện Vũng Liêm: 64-D1; 64-D2; 64-D3; 64-DA

    Mã biển số xe thành phố Hồ Chí Minh là 50-59

    * Tra cứu mã biển số xe máy các huyện ở thành phố Hồ Chí Minh chi tiết như sau:

    – Mã biển số xe máy quận 2: 59-B1;59-BA

    – Mã biển số xe máy quận 4: 59-C1;59-CA

    – Mã biển số xe máy quận 7: 59-C2;59-CB

    – Mã biển số xe máy quận Tân Phú: 59-D1-D2;59-DB

    – Mã biển số xe máy quận Phú Nhuận: 59-E1;59-EA

    – Mã biển số xe máy quận 3: 59-F1;59-FA

    – Mã biển số xe máy quận 12: 59-G1-G2;59-GA

    – Mã biển số xe máy quận5: 59-H1;59-HA

    – Mã biển số xe máy quận 6: 59-K1-K2; 59-KA

    – Mã biển số xe máy quận 8: 59-L1-L2;59-LA

    – Mã biển số xe máy quận 11: 59-M1- M2;59-MA

    – Mã biển số xe máy quận Bình Tân: 59-N1;50-N1; 59-NA

    – Mã biển số xe máy huyện Bình Chánh: 59-N2;59-NB

    – Mã biển số xe máy quậnTân Bình: 59-P1-P2;59-PA

    – Mã biển số xe máy quận Bình Thạnh: 59-S1- S2;59-SA

    – Mã biển số xe máy quận 1: 59-T1-T2;59-TA

    – Mã biển số xe máy quận 10: 59-U1-U2 59UA

    – Mã biển số xe máy quận Gò Vấp: 59-V1-V2;59-VA

    – Mã biển số xe máy quận 9: 59-X1;59-XA

    – Mã biển số xe máy quận Thủ Đức: 59-X2-X3;59-XB

    – Mã biển số xe máy huyện Hóc Môn: 59-Y1;50-Y1, 50-YA

    – Mã biển số xe máy huyện Củ Chi: 59-Y2-Y3;59 YB

    – Mã biển số xe máy huyện Nhà Bè: 59-Z1;59-ZA

    – Mã biển số xe máy huyện Cần Giờ: 59-Z2;59-ZB

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cấp Giấy Chứng Nhận Đăng Ký Và Biển Số Xe Máy Chuyên Dùng Lần Đầu
  • Tận Mục Loạt Xe Wave Alpha Biển Số Vip Của Dân Chơi Hà Nội
  • Ngắm Dàn Xe Wave Alpha Hà Nội: Biển Số Vip, Giá Cao Ngất Ngưỡng
  • Xe Máy Cũ Biển Số Đẹp Được Rao Bán Hàng Trăm Triệu Đồng
  • Cách Độ Biển Số Xe Wave Đẹp, Một Số Giá Treo Biển Số Xe Máy Wave
  • Biển Số Xe Ô Tô Tại Các Vùng Quận Huyện Của Từng Tỉnh Tại Việt Nam

    --- Bài mới hơn ---

  • ‘đọc Vị’ Biển Số Xe Ô Tô Ở Anh Quốc
  • Chuyện Đấu Giá Biển Số Xe Đẹp Ở Châu Âu
  • Tp. Nam Định Và Các Huyện Có Ký Hiệu Biển Số Xe Là Gì?
  • Ninh Thuận Và Ký Hiệu Biển Số Xe 85
  • Biển Số Xe Các Tỉnh Thành Ở Việt Nam, Đặc Điểm Khác Nhau Của Các Biển Số Xe
  • Bển số các tỉnh nói chung:

    Để thuận tiện cho việc theo dõi về các biển số thuộc 64 tỉnh thành. Bộ Công An đã có những quy định cụ thể. Tại phụ lục số 02 cùng với thông tư 15/2014/TT-BCA.

    Biển kiểm soát có nền màu xanh, chữ màu trắng là xe của cơ quan nhà nước hành chính. Biển xe có nền trắng, chữ màu đen là của các cá nhân.

    Tại địa bàn tỉnh Sơn La biển số xe được ký hiệu là 26.

    Biển số xe máy

    • Xe máy tại thành phố Sơn La có ký hiệu biển số xe: 26 – B1 – B2
    • Biển số tại huyện Sông Mã có ký hiệu: 26 – C1
    • Khu vực huyện Phù Yên có ký hiệu biển kiểm soát: 26 – D1
    • Địa bàn huyện Bắc Yên có ký hiệu biển số xe: 26 – E1
    • Ký hiệu biển số xe thuộc huyện Sốp Cộp là: 26 – F1
    • Huyện Mộc Châu có ký hiệu biển số xe máy: 26 – G1
    • Ký hiệu biển số xe Quỳnh Nhai là: 26 – H1
    • Tất cả các xe huyện Mai Sơn: 26 – K1
    • Các xe huyện Mường La: 26 – L1
    • Biển số xe thuộc huyện Thuận Châu: 26 – M1
    • Ký hiệu biển số xe huyện Yên Châu là: 26 – N1
    • Các xe máy trên huyện Vân Hồ có biển kiểm soát: 26 – P1

    Biển số xe ô tô

    • Biển số xe ô tô dưới 9 chỗ ngồi có ký hiệu: 26A
    • Ký hiệu biển số xe taxi, xe khách: 26B
    • Biển số xe van, xe trọng tải: 26C, 26D

    Tỉnh Lai Châu

    Biển số xe máy

    • Xe máy thuộc thành phố Lai Châu có ký hiệu: 25 – B1
    • Ký hiệu huyện Tân Uyên mang biển kiểm soát xe: 25 – U1
    • Xe máy tại huyện Than Uyên có biển số xe là: 25 – T1

    Biển số xe ô tô

    Ký hiệu biển số các loại xe ô tô tại tỉnh Lai Châu:

    • Xe ô tô dưới 9 chỗ ngồi có biển ký hiệu: 25A
    • Xe khách, xe du lịch được ký hiệu: 25B
    • Xe bán tải và xe tải có trọng lượng lớn: 25C
    • Xe tải van mang biển kiểm soát: 25D

    --- Bài cũ hơn ---

  • Biển Số Xe Của Các Huyện Ở Khánh Hòa 2021
  • Biển Số Xe Của Các Huyện Ở Kon Tum 2021
  • Về Biển Số Xe Các Tỉnh Thành Không Thể Không Biết
  • Biển Số Xe Các Tỉnh Thành Việt Nam
  • Biển Số Xe Của Các Huyện Ở Thanh Hóa 2021
  • Biển Số Xe 66 Là Của Tỉnh Nào?

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Tính Sim Đại Cát? Xác Định Số Điện Thoại Đại Hung Đại Cát Chuẩn Xác
  • Sim Đại Cát Là Gì? Cách Tính Số Điện Thoại Đại Cát Bằng 4 Số Điện Thoại
  • Cực Phẩm X7 Của Nhà Bmw
  • Quy Định Về Chất Liệu, Kích Thước, Cách Bố Trí Của Biển Xe Máy Và Biển Xe Ô Tô
  • Cấp Giấy Chứng Nhận Đăng Ký Biển Số Xe Máy Chuyên Dùng Lần Đầu
  • Đồng Tháp là một trong 13 tỉnh của vùng Đồng bằng sông Cửu Long, nằm kẹp giữa sông Tiền và sông Hậu, có tổng diện tích tự nhiên 3.383,8 km². Phía Bắc giáp với tỉnh Prey Veng thuộc Campuchia, phía Nam giáp với tỉnh Vĩnh Long và thành phố Cần Thơ, phía Tây giáp với tỉnh An Giang, phía Đông giáp với tỉnh Long An và tỉnh Tiền Giang.

    Biển số xe Đồng Tháp được quy định tại Phụ lục số 02 về Ký hiệu biển số xe ô tô – mô tô trong nước Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2014/TT-BCA và Thông tư số 36/2010/TT-BCA. Theo đó, biển số xe tỉnh Đồng Tháp theo quy định có ký hiệu mã số đầu là 66.

    Tỉnh Đồng Tháp có đường biên giới quốc gia giáp với Campuchia với chiều dài khoảng 50 km từ Hồng Ngự đến Tân Hồng, với 4 cửa khẩu là Thông Bình, Dinh Bà, Mỹ Cân và Thường Phước. Hệ thống đường Quốc lộ 30, 80, 54 cùng với Quốc lộ N1, N2 gắn kết Đồng Tháp với thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh trong khu vực.

    Tỉnh Đồng Tháp có nhiều điểm du lịch và di tích lịch sử, trong đó có 1 di tích quốc gia đặc biệt là khu di tích gò tháp, có 12 di tích lịch sử văn hóa cấp quốc gia và 49 di tích cấp tỉnh. Các địa điểm tham quan như khu di tích Gò Tháp, khu di tích Xẻo Quýt, Lăng cụ Phó bảng Nguyễn Sinh Sắc, Đền thờ Thượng tướng Quận công Trần Văn Năng, Vườn quốc gia Tràm Chim, Nhà cổ Huỳnh Thủy Lê, Vườn cò Tháp Mười, Làng hoa cảnh Tân Quy Đông (Vườn hồng Sa Đéc)..

    Căn cứ theo quy định tại Phụ lục 2 (số thứ tự 34) ký hiệu biển số xe ô tô – mô tô trong nước do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành kèm theo Thông tư 15/2014/TT-BCA thì ký hiệu biển số xe ô tô – mô tô tỉnh Đồng Tháp là 66. Cụ thể:

    Biển số mô tô (xe máy):

    – Thành phố Cao Lãnh: 66-P1

    – Thành phố Sa Đéc: 66-S1

    – Thị xã Hồng Ngự: 66-H1

    – Huyện Cao Lãnh: 66-F1

    – Châu Thành: 66-C1

    – Hồng Ngự: 66-G1

    – Lai Vung: 66-L1

    – Lấp Vò: 66-V1

    – Tam Nông: 66-N1

    – Tân Hồng: 66-K1

    – Thanh Bình: 66-B1

    – Tháp Mười: 66-M1

    Biển số xe mô – tô phân khối lớn trên 175cc: 66-A1

    Biển số xe ô tô: 66A, 66B, 66C, 66D, 66LD.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ý Nghĩa Số 66 Chi Tiết Liệu Có Hợp Mệnh, Mang May Mắn Cho Bạn?
  • Biển Số Xe Vĩnh Long Theo Từng Huyện, Thành Phố
  • Đánh Giá Xe Yamaha R1 Chi Tiết Giá Bán & Thông Số Kỹ Thuật
  • Biển Số Xe 64 Tỉnh Thành Việt Nam
  • Biển Số Xe Của 64 Tỉnh/thành Việt Nam
  • Biển Số Xe 72 Là Của Tỉnh Nào?

    --- Bài mới hơn ---

  • Bói Sim 2 Số Cuối Để Xem Ý Nghĩa 2 Số Cuối Điện Thoại Tốt Hay Xấu?
  • Thủ Tục Sang Tên Xe Từ Biển Nn Sang Biển Cá Nhân?
  • Đại Gia Sở Hữu 4 Xe Ngũ Quý 9
  • Xôn Xao: Honda Dream Biển “ngũ Quý 0” Giá 150 Triệu
  • Khó Tin Honda Dream Rao Bán 150 Triệu Mang Biển “ngũ Quý 0”
  • Bà Rịa – Vũng Tàu kết nối thuận lợi với thành phố Hồ Chí Minh và các địa phương khác bằng đường bộ, đường không, đường thủy và đường sắt.

    Tương tự như biển số xe các tỉnh, thành trên toàn quốc, biển số xe Bà Rịa – Vũng Tàu được quy định tại Phụ lục số 02 về Ký hiệu biển số xe ô tô – mô tô trong nước Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2014/TT-BCA và Thông tư số 36/2010/TT-BCA. Theo đó, biển số xe tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu theo quy định có ký hiệu mã số đầu là 72.

    Vũng Tàu, thành phố du lịch biển và là trung tâm của hoạt động khai thác dầu mỏ phía Nam, đã từng là trung tâm hành chính của tỉnh. Từ ngày 2 tháng 5 năm 2012, tỉnh lỵ chuyển đến thành phố Bà Rịa. Đây cũng là tỉnh đầu tiên của Đông Nam Bộ có 2 thành phố trực thuộc tỉnh.

    Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu là một trong những trung tâm du lịch hàng đầu của cả nước. Nổi tiếng đẹp nhất thành phố Vũng Tàu là bãi biển Thuỳ Vân hay còn gọi là Bãi Sau nằm ở đường Thuỳ Vân. Dọc bờ biển Long Hải, Xuyên Mộc có nhiều bãi biển đẹp và khu du lịch lớn: Hồ Tràm MGM, Vietso resort…. Các khu du lịch có Khu du lịch Biển Đông, Khu du lịch Nghinh Phong… Các khách sạn có Khách sạn Pullman, khách sạn Imperial, Khách sạn Thuỳ Vân, khách sạn Sammy, khách sạn Intourco Resort, khách sạn DIC…

    Điều đặc biệt nhất của tỉnh là Bà Rịa – Vũng Tàu có 10 đền thờ cá voi, nhiều nhất ở miền Nam. Đương nhiên lễ hội Nghinh Ông, hay Tết của biển, là một sự kiện quan trọng trong đời sống văn hóa và tâm linh của dân chài nơi đây.

    Ký hiệu biển số xe ô tô – mô tô tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu là 72. Cụ thể:

    Biển số mô tô (xe máy):

    – Thành phố Vũng Tàu: 72-C1

    – Thành phố Bà Rịa: 72-D1

    – Huyện Tân Thành: 72-E1-T1

    – Huyện Châu Đức: 72-F1

    – Huyện Xuyên Mộc: 72-G1

    – Huyện Đất Đỏ: 72-H1

    – Huyện Long Điền: 72-K1

    Biển số xe mô – tô phân khối lớn trên 175cc: 72-A1

    Biển số xe ô tô: 72A, 72B, 72C, 72D, 72LD.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Biển Số Xe 72 Ở Đâu? Thuộc Tỉnh Nào? Mã Theo Từng Huyện Là Gì?
  • Ý Nghĩa Số 72 Theo Phong Thủy Có Thực Sự Tốt Mang Lại May Mắn?
  • Mệnh Tử Vi Nào Hợp Với Sim Số Đẹp 789?
  • Ý Nghĩa Sim Đuôi 789
  • Ý Nghĩa Số 79 Là Gì Theo Phong Thủy, Dân Gian?
  • Mã Vùng Biển Số Xe Các Tỉnh Trên Cả Nước

    --- Bài mới hơn ---

  • Chiêm Bao Mơ Thấy Biển Số Xe Đánh Số Đề Con Gì? Là Số Mấy?
  • Mơ Thấy Biển Số Xe Là Điềm Gì? Báo Hiệu Con Số Mấy? Mirrormonster
  • Luận Văn: Bài Toán Nhận Dạng Biển Số Xe, Hay
  • Phần Mềm Nhận Dạng Biển Số Xe Và Nguyên Lý Hoạt Động
  • Điểm Mới Trong Quy Định Về Biển Số Xe Theo Thông Tư 58/2020/tt
  • Bảng tổng hợp bên dưới sẽ giúp giải đáp thắc mắc cho các bạn về mã vùng và biển số xe các tỉnh.

    Bảng mã vùng cũ và mới

    Riêng đối với 4 tỉnh là Vĩnh Phúc (211), Phú Thọ (210), Hòa Bình (218) và Hà Giang (219) đầu số mã vùng vẫn sẽ được giữ nguyên không có thay đổi gì cả.

    Danh sách biển số xe các tỉnh thành phía bắc

    Danh sách biển số xe các tỉnh vùng duyên hải Bắc Bộ

    Danh sách biển số xe các tỉnh miền núi phía Bắc

    Danh sách biển số xe các tỉnh Bắc Trung Bộ

    Danh sách biển số xe các tỉnh Nam Trung Bộ

    Danh sách biển số xe các tỉnh Tây Nguyên

    Danh sách biển số xe các tỉnh Đông Nam Bộ

    Danh sách biển số xe các tỉnh Miền Tây

    Bảng tổng hợp bên dưới sẽ giúp giải đáp thắc mắc cho các bạn về mã vùng và biển số xe các tỉnh.

    Bảng mã vùng cũ và mới

    Riêng đối với 4 tỉnh là Vĩnh Phúc (211), Phú Thọ (210), Hòa Bình (218) và Hà Giang (219) đầu số mã vùng vẫn sẽ được giữ nguyên không có thay đổi gì cả.

    Danh sách biển số xe các tỉnh thành phía bắc

    Danh sách biển số xe các tỉnh vùng duyên hải Bắc Bộ

    Danh sách biển số xe các tỉnh miền núi phía Bắc

    Danh sách biển số xe các tỉnh Bắc Trung Bộ

    Danh sách biển số xe các tỉnh Nam Trung Bộ

    Danh sách biển số xe các tỉnh Tây Nguyên

    Danh sách biển số xe các tỉnh Đông Nam Bộ

    Danh sách biển số xe các tỉnh Miền Tây

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mã Biển Số Xe Các Tỉnh Thành Việt Nam
  • Thủ Tục Đăng Ký Biển Số Xe Hà Nội Cần Những Gì?
  • Download Kí Hiệu Biển Số Xe Các Tỉnh
  • Download Kí Hiệu Biển Số Xe Các Tỉnh (Đầu Số Xe Các Tỉnh)
  • Bình Dương Có Ký Hiệu Biển Số Xe Là Gì?
  • Danh Sách Mã Vùng Biển Số Xe Theo Tỉnh Thành Ở Việt Nam

    --- Bài mới hơn ---

  • Biển Số Xe Màu Đỏ Có Ý Nghĩa Gì?
  • Đổi Biển Số Xe Màu Vàng: Cần Đơn Giản Hóa Thủ Tục Và Hỗ Trợ Mức Phí
  • Đổi Biển Số Sang Màu Vàng, Tốn Kém Nhưng Vẫn Phải Làm
  • 1,6 Triệu Xe Kinh Doanh Vận Tải Phải Đổi Sang Biển Số Màu Vàng
  • Đi Đổi Biển Số Màu Vàng, Cần Đến Đâu, Mang Theo Gì?
  • Cũng giống như số điện thoại, thì danh sách biển số xe tại Việt Nam ở mỗi tỉnh thành đều có một mã vùng khác nhau. Điều này giúp cơ quan chức năng lưu trữ và quản lý được dễ dàng và chúng ta cũng dễ nhận biết ra tỉnh thành mà chiếc xe đó đăng ký. Tuy nhiên, mã vùng biển số xe máy, ô tô theo tỉnh thành ở Việt Nam khá nhiều, được đánh số từ 11 đến 99 nên việc có thể nhớ hết biển số xe các tỉnh thành cũng không hề dễ chút nào phải không ạ!

    Mã vùng là phần đầu của biển số ví dụ một biển số xe ghi: 29-H4 56789 thì mã vùng chính là 29. Mã số này cho biết chiếc xe đó đăng ký tại Hà Nội.

    Danh sách biển số xe máy, ô tô theo tỉnh thành ở Việt Nam

    Biển số xe 80 không thuộc của tỉnh thành nào, đây là mã số do Cục Cảnh sát Giao thông đường bộ – Bộ Công An quản lý cấp cho một số cơ quan tổ chức nhất định, bao gồm:

    – Các Ban của Trung ương Đảng

    – Văn phòng Chủ tịch nước

    – Văn phòng Quốc hội

    – Văn phòng Chính phủ

    – Bộ Công an

    – Xe phục vụ các đồng chí uỷ viên Trung ương Đảng công tác tại Hà Nội và các thành viên Chính phủ

    – Bộ ngoại giao

    – Viện kiểm soát nhân dân tối cao

    – Toà án nhân dân tối cao

    – Đài truyền hình Việt Nam

    – Đài tiếng nói Việt Nam

    – Thông tấn xã Việt Nam

    – Báo nhân dân

    – Thanh tra Nhà nước

    – Học viện Chính trị quốc gia

    – Ban quản lý Lăng, Bảo tàng, khu Di tích lịch sử Hồ Chí Minh

    – Trung tâm lưu trữ quốc gia

    – Uỷ ban Dân số kế hoạch hoá gia đình

    – Tổng công ty Dầu khí Việt Nam

    – Các đại sứ quán, tổ chức quốc tế và nhân viên

    – Người nước ngoài

    – Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước

    – Cục Hàng không dân dụng Việt Nam

    – Kiểm toán nhà nước

    – NN = nước ngoài:

    + gồm có số có 2 chữ số: địa điểm (tỉnh) đăng ký

    + số có 3 chữ số: mã nước (quốc tịch người đăng ký)

    + 3 số khác ở bên dưới: số thứ tự đăng ký

    Ví dụ: Biển số 80-011-NG-01 thì 80 do Cục Cảnh sát Giao thông đường bộ cấp và quản lý, 011 là số thứ tự của Anh và Bắc Ireland, 01 là số thứ tự đặc biệt chỉ dành cho người đứng đầu cơ quan ngoại giao

    – QT: xe của cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế và nhân viên nước ngoài mang chứng minh thư ngoại giao của tổ chức đó

    – CV: xe của các nhân viên hành chính kỹ thuật mang chứng minh thư công vụ của các cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự, tổ chức quốc tế

    Những ký hiệu biển số xe đặc biệt tại Việt Nam

    – CD: xe máy chuyên dùng của lực lượng công an nhân dân sử dụng vào mục đích an ninh

    – LD: xe thuộc các liên doanh nước ngoài, doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài, xe thuê của nước ngoài.

    – DA: xe của các dự án

    – R: dùng cho xe rơ-moóc, sơ-mi rơ-moóc

    – Các biển A: xe của Công An – Cảnh Sát tương ứng với các mã vùng biển số của tỉnh thành

    Ví dụ: 31A là xe của Công An – Cảnh Sát thành phố Hà Nội

    --- Bài cũ hơn ---

  • Biển Số Đẹp Mà Người Việt Hay ‘săn’, Lý Giải Từ Csgt: Ai Cũng Muốn Phát Tài Lộc
  • Xe Mang Biển Số Lào Được Lưu Thông Tại Việt Nam Khi Có Giấy Tờ Gì?
  • Biển Số Xe Lạng Sơn Là Bao Nhiêu Và Cách Nhận Biết Theo Từng Huyện, Thành Phố
  • Biển Số Xe Lâm Đồng Là Bao Nhiêu Và Cách Nhận Biết Theo Từng Huyện, Thành Phố
  • Biển Số Xe Lai Châu Là Bao Nhiêu Và Cách Nhận Biết Theo Từng Huyện, Thành Phố
  • Tổng Hợp Biển Số Xe Tỉnh Đồng Tháp Và Cách Phân Biệt Quận Huyện

    --- Bài mới hơn ---

  • Ký Hiệu Biển Số Xe Máy, Ô Tô Các Huyện Thuộc Hòa Bình
  • Biển Số Xe Thái Bình Là Bao Nhiêu Và Cách Nhận Biết Theo Từng Huyện, Thành Phố
  • Biển Số Xe Hòa Bình: Theo Thành Phố, Thị Xã, Huyện (2020) ✔️ Anh Dũng Seo ✔️
  • Ký Hiệu Biển Số Xe Máy, Ô Tô Các Huyện Thuộc Tỉnh Phú Yên
  • Về Biển Số Xe Các Tỉnh Miền Bắc Hiện Nay Về Biển Số Xe Các Tỉnh Miền Bắc Hiện Nay
  • MỘT VÀI ĐIỀU CẦN BIẾT VỀ TỈNH ĐỒNG THÁP

    Đồng Tháp là một trong số 13 tỉnh thành của khu vực Đồng bằng sông Cửu Long, nằm giữa 2 con sông Tiền và sông Hậu. Phía Bắc của tỉnh giáp với Preyveng Campuchia, phía Nam giáp với tỉnh Vĩnh Long và thành phố Cần Thơ, phía Tây giáp với tỉnh An Giang và phía đông giáp với tỉnh Tiền Giang, Long An.

    Tỉnh Đồng Tháp có đường biên giới dài 50km giáp với Campuchia từ Hồng Ngư đến Tân Hồng với 4 cửa khẩu. Đây được xem như là tỉnh thành có điều kiện phát triển kinh tế qua việc giao thương.

    BIỂN SỐ XE CÁC HUYỆN CỦA TỈNH ĐỒNG THÁP

    Biển số xe tỉnh Đồng Tháp sử dụng mã vùng lưu thông trên toàn quốc là 94 và áp dụng cho tất cả các loại xe cơ giới đăng ký trên địa bàn của tỉnh. Tại Đồng Tháp và tất cả các địa phương khác trên cả nước, để có thể quản lý phương tiện cũng như người sở hữu phương tiện một cách dễ dàng và minh bạch Thông tư số 36/2010/TT-BCA của Bộ công an đã được sử dụng. Thông tư này áp dụng sử dụng biển số xe 5 số vào sử dụng và thêm vào đó là những ký hiệu riêng biệt để phân biết biển số xe Đồng Tháp theo từng quận, huyện riêng biệt.

    BIỂN SỐ XE TẠI CÁC QUẬN, HUYỆN TỈNH ĐỒNG THÁP ĐƯỢC SỬ DỤNG CHO XE CƠ GIỚI NHƯ SAU:

    – Thành phố Cao Lãnh: 66P1 – xxxxx;

    – Thành phố Sa Đéc: 66S1 – xxxxx;

    – Thị xã Hồng Ngự: 66H1 – xxxxx;

    – Huyện Cao Lãnh: 66F1 – xxxxx;

    – Châu Thành: 66C1 – xxxxx;

    – Hồng Ngự: 66G1 – xxxxx;

    – Lai Vung: 66L1 – xxxxx;

    – Lấp Vò: 66V1 – xxxxx;

    – Tam Nông: 66N1 – xxxxx;

    – Tân Hồng: 66K1 – xxxxx;

    – Thanh Bình: 66B1 – xxxxx;

    – Tháp Mười: 66M1 – xxxxx.

    BIỂN SỐ XE ĐỒNG THÁP QUY ĐỊNH ĐĂNG KÝ CHO OTO MỚI NHẤT:

    Đối với dòng xe oto thì biển số xe tỉnh â được quy định cho dòng xe từ 9 chỗ trở xuống sử dụng biển với ký hiệu là: 66A – xxxxx.

    Còn đối với những dòng xe khách cỡ trung và với 9 chỗ ngồi trở lên thì biển số Đồng Tháp được mang ký hiệu là: 66B – xxxxx.

    Cuối cùng với những chiếc xe bán tải và xe tải thì sử dụng biển số với ký hiệu là: 66D – xxxxx.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Biển Số Xe Các Tỉnh Thành Việt Nam(Update)
  • Ký Hiệu Biển Số Xe Máy, Ô Tô Tại Khu Vực Địa Bàn Tỉnh Đăk Nông
  • Tổng Hợp Biển Số Xe Tỉnh Nghệ An Và Cách Phân Biệt Từng Quận Huyện
  • Ký Hiệu Biển (Bảng) Số Xe Tỉnh Hòa Bình Là Gì?
  • Biển Số Xe Cao Bằng Là Bao Nhiêu ?
  • Biển Số Xe Các Tỉnh Thành Việt Nam Mới Nhất(Update)

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Biển Số Xe Tỉnh Đồng Tháp Và Cách Phân Biệt Quận Huyện
  • Ký Hiệu Biển Số Xe Máy, Ô Tô Các Huyện Thuộc Hòa Bình
  • Biển Số Xe Thái Bình Là Bao Nhiêu Và Cách Nhận Biết Theo Từng Huyện, Thành Phố
  • Biển Số Xe Hòa Bình: Theo Thành Phố, Thị Xã, Huyện (2020) ✔️ Anh Dũng Seo ✔️
  • Ký Hiệu Biển Số Xe Máy, Ô Tô Các Huyện Thuộc Tỉnh Phú Yên
  • 01/04/2020

    Biển số xe các tỉnh Việt Nam? Tra thông tin biển số xe cả nước? Thám tử Phúc Tâm cung cấp dịch vụ thám tử tư chuyên nghiệp trên toàn lãnh thổ Việt Nam nên biển số xe tỉnh, huyện, thành phố, thị xã nào chúng tôi cũng đều nắm rõ. Chúng tôi xin chia sẻ dữ liệu thông tin biển số xe từng tỉnh thành Việt Nam cho bạn đọc có nhu cầu tra cứu thông tin.

    Nền biển màu trắng, chữ và số màu đen là xe thuộc sở hữu cá nhân và xe của các doanh nghiệp.

    Nền biển màu đỏ, chữ và số màu trắng là xe quân sự, xe của các doanh nghiệp quân đội.

    Nền biển màu xanh dương, chữ và số màu trắng là biển xe của các cơ quan dân sự và cơ quan công an.

    Nền biển màu vàng, chữ và số màu trắng là xe thuộc Bộ tư lệnh Biên phòng (ít gặp).

    Nền biển màu vàng, chữ và số đen là xe cơ giới chuyên dụng làm công trình.

    Ngoài ra, biển số xe hiện nay trên toàn lãnh thổ Việt Nam có 2 dạng là biển số xe 4 sốbiển số xe 5 số. Biển số xe 4 số là biển cũ được cấp trước tháng 12 năm 2010. Biển số xe 5 số được cấp bắt đầu từ ngày 6/12 theo thông tư 36/2010/TT-BCA. Do đó hiện nay các phương tiện lưu thông ô tô, xe máy mới được cấp biển số xe 5 số.

    II. Danh sách Biển số xe các tỉnh Việt Nam:

    Danh sách biển số xe các tỉnh vùng duyên hải Bắc Bộ

    III. Biển số xe chi tiết các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh thành Việt Nam:

    Đầu: 29, 30, 31, 32, 33, 40

    Quận Ba Đình: 29-B1

    Quận Hoàn Kiếm: 29-C1

    Quận Hai Bà Trưng: 29-D1-D2

    Quận Đống Đa: 29-E1-E2

    Quận Tây Hồ: 29-F1

    Quận Thanh Xuân: 29-G1

    Quận Hoàng Mai: 29-H1-H2

    Quận Long Biên: 29-K1

    Quận Nam Từ Liêm: 29-L1

    Quận Bắc Từ Liêm: 29-L5

    Quận Hà Đông: 29-T1

    Quận Cầu Giấy: 29-P1

    Thị xã Sơn Tây: 29-U1

    Huyện Thanh Trì: 29-M1

    Huyện Gia Lâm: 29-N1

    Huyện Mê Linh: 29-Z1

    Huyện Đông Anh: 29-S1

    Huyện Sóc Sơn: 29-S6

    Huyện Ba Vì: 29-V1

    Huyện Phúc Thọ: 29-V3

    Huyện Thạch Thất: 29-V5

    Huyện Quốc Oai: 29-V7

    Huyện Chương Mỹ: 29-X1

    Huyện Đan Phượng: 29-X3

    Huyện Hoài Đức: 29-X5

    Huyện Thanh Oai: 29-X7

    Huyện Mỹ Đức: 29-Y1

    Huyện Ứng Hoà: 29-Y3

    Huyện Thường Tín: 29-Y5

    Huyện Phú Xuyên: 29-Y7

    Đầu: 41, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59

    Quận 4: 59-C1; 50-C1

    Quận Tân Phú: 59-D1-D2

    Quận Phú Nhuận: 59-E1-E2

    Quận 3: 59-F1-F2

    Quận 12: 59-G1-G2

    Quận 6: 59-K1-K2

    Quận 8: 59-L1-L2

    Quận 11: 59-M1-M2

    Quận Bình Tân: 59-N1; 50-N1

    Huyện Bình Chánh: 59-N2-N3

    Quận Tân Bình: 59-P1-P2

    Quận Bình Thạnh: 59-S1-S2-S3

    Quận 1: 59-T1-T2

    Quận 10: 59-U1-U2

    Quận Gò Vấp: 59-V1-V2-V3

    Quận 9: 59-X1; 50-X1

    Quận Thủ Đức: 59-X2-X3

    Huyện Hóc Môn: 59-Y1; 50-Y1

    Huyện Củ Chi: 59-Y2-Y3

    Huyện Nhà Bè: 59-Z1

    Huyện Cần Giờ: 59-Z2

    Thành phố Long Xuyên: 67-B1-B2

    Thành phố Châu Đốc: 67-E1

    Thị xã Tân Châu: 67-H1

    Huyện Châu Thành: 67-C1

    Huyện Châu Phú: 67-D1

    Huyện Tịnh Biên: 67-F1

    Huyện An Phú: 67-G1

    Huyện Phú Tân: 67-K1

    Huyện Chợ Mới: 67-L1-L2

    Huyện Thoại Sơn: 67-M1

    Huyện Tri Tôn: 67-N1

    Thành phố Vũng Tàu: 72-C1-C2

    Thành phố Bà Rịa: 72-D1

    Thị xã Phú Mỹ: 72-E1

    Huyện Châu Đức: 72-F1

    Huyện Xuyên Mộc: 72-G1

    Huyện Đất Đỏ: 72-H1

    Huyện Long Điền: 72-K1

    Huyện Côn Đảo: 72-L1

    Thành phố Bạc Liêu: 94-K1

    Thị xã Giá Rai: 94-D1

    Huyện Đông Hải: 94-B1

    Huyện Vĩnh Lợi: 94-C1

    Huyện Phước Long: 94-E1

    Huyện Hồng Dân: 94-F1

    Huyện Hòa Bình: 94-G1

    Thành phố Bắc Giang: 98-B1-B2-B3

    Huyện Yên Thế: 98-C1

    Huyện Hiệp Hòa: 98-D1

    Huyện Lục Ngạn: 98-E1

    Huyện Lục Nam: 98-F1

    Huyện Yên Dũng: 98-G1

    Huyện Tân Yên: 98-H1

    Huyện Việt Yên: 98-K1

    Huyện Sơn Động: 98-L1

    Huyện Lạng Giang: 98-M1

    Thành phố Bắc Kạn: 97-B1

    Huyện Ba Bể: 97-C1

    Huyện Bạch Thông: 97-D1

    Huyện Chợ Đồn: 97-E1

    Huyện Chợ Mới: 97-F1

    Huyện Na Rì: 97-G1

    Huyện Pắc Nặm: 97-H1

    Huyện Ngân Sơn: 97-K1

    Thành phố Bắc Ninh: 99-G1

    Thị xã Từ Sơn: 99-B1

    Huyện Tiên Du: 99-C1

    Huyện Yên Phong: 99-D1

    Huyện Quế Võ: 99-E1

    Huyện Thuận Thành: 99-F1

    Huyên Gia Bình: 99-H1

    Huyện Lương Tài: 99-K1

    Thành phố Bến Tre: 71-B1-B2-B3

    Huyện Châu Thành: 71-B1-B2-B3

    Huyện Giồng Trôm: 71-B1-B2-B3

    Huyện Mỏ Cày Bắc: 71-B1-B2-B3

    Huyện Mỏ Cày Nam: 71-B1-B2-B3

    Huyện Bình Đại: 71-C1

    Huyện Ba Tri: 71-C2

    Huyện Thạnh Phú: 71-C3

    Huyện Chợ Lách: 71-C4

    Thành phố Thủ Dầu Một: 61-B1-B2

    Thị xã Thuận An: 61-C1-C2

    Thị xã Dĩ An: 61-D1-D2

    Thị xã Tân Uyên: 61-E1

    Thị xã Bến Cát: 61-G1

    Huyện Phú Giáo: 61-F1

    Huyện Dầu Tiếng: 61-H1

    Huyện Bàu Bàng: 61-K1

    Huyện Bắc Tân Uyên: 61-N1

    Thành phố Quy Nhơn: 77-L1-L2

    Thị xã An Nhơn: 77-F1

    Huyện Vân Canh: 77-B1

    Huyện Hoài Nhơn: 77-C1

    Huyện Phù Mỹ: 77-D1

    Huyện Phù Cát: 77-E1

    Huyện Tuy Phước: 77-G1

    Huyện Tây Sơn: 77-H1

    Huyện Hoài Ân: 77-K1

    Huyện An Lão: 77-M1

    Huyện Vĩnh Thạnh: 77-N1

    Thành phố Đồng Xoài: 93-P1-P2

    Thị xã Bình Long: 93-E1

    Thị xã Phước Long: 93-K1

    Huyện Chơn Thành: 93-B1

    Huyện Hớn Quản: 93-C1

    Huyện Lộc Ninh: 93-F1

    Huyện Bù Đốp 93-G1

    Huyện Bù Gia Mập 93-H1

    Huyện Phú Riềng 93-H1

    Huyện Bù Đăng: 93-L1

    Huyện Đồng Phú: 93-M1

    Thành phố Phan Thiết: 86-C1

    Thị xã La Gi: 86-B6

    Huyện Tuy Phong: 86-B1

    Huyện Bắc Bình: 86-B2

    Huyện Hàm Thuận Bắc: 86-B3

    Huyện Hàm Thuận Nam: 86-B4

    Huyện Hàm Tân: 86-B5

    Huyện Tánh Linh: 86-B7

    Huyện Đức Linh: 86-B8

    Huyện Phú Quý: 86-B9

    Thành phố Cà Mau: 69-B1-C1

    Huyện Thới Bình: 69-D1

    Huyện Cái Nước: 69-E1

    Huyện Đầm Dơi: 69-F1

    Huyện U Minh: 69-H1

    Huyện Phú Tân: 69-K1

    Huyện Ngọc Hiển: 69-L1

    Huyện Năm Căn: 69-M1

    Huyện Trần Văn Thời: 69-N1

    Thành phố Cao Bằng: 11-X1-B1

    Huyện Hòa An: 11-H1

    Huyện Trùng Khánh: 11-K1

    Huyện Bảo Lâm: 11-L1

    Huyện Bảo Lạc: 11-M1

    Huyện Nguyên Bình: 11-N1

    Huyện Phục Hòa: 11-P1

    Huyện Hạ Lang: 11-R1

    Huyện Hà Quảng: 11-S1

    Huyện Thông Nông: 11-T1

    Huyện Quảng Uyên: 11-U1

    Huyện Thạch An: 11-V1

    Huyện Trà Lĩnh: 11-Y1

    Quận Ninh Kiều: 65-B1-B2

    Quận Cái Răng: 65-C1 65-B1-B2

    Quận Bình Thủy: 65-D1

    Quận Ô Môn: 65-E1

    Quận Thốt Nốt: 65-F1

    Huyện Phong Điền: 65-G1

    Huyện Thới Lai: 65-H1

    Huyện Cờ Đỏ: 65-K1

    Huyện Vĩnh Thạnh: 65-L1

    Quận Hải Châu: 43-B1-C1

    Quận Thanh Khê: 43-D1

    Quận Sơn Trà: 43-E1

    Quận Liên Chiểu: 43-F1

    Quận Cẩm Lệ: 43-G1

    Quận Ngũ Hành Sơn: 43-H1

    Huyện Hòa Vang: 43-K1

    Huyện Hoàng Sa: 43-L1

    Buôn Ma Thuột: 47-B1-B2

    Thị xã Buôn Hồ: 47-C1

    Huyện Ea H’leo: 47-D1

    Huyện Krông Năng: 47-E1

    Huyện EaKar: 47-F1

    Huyện M’Drăk: 47-G1

    Huyện Cư M’gar: 47-H1

    Huyện Krông Bông: 47-K1

    Huyện Krông Ana: 47-L1

    Huyện Krông Pắc: 47-M1

    Huyện Lăk: 47-N1

    Huyện Ea Sup: 47-P1

    Huyện Buôn Đôn: 47-S1

    Huyện Cư Kuin: 47-T1

    Huyện Krông Búk: 47-U1

    Thị xã Gia Nghĩa: 48-B1

    Huyện Krông Nô: 48-C1

    Huyện Cư Jút: 48-D1

    Huyện Đắk Mil: 48-E1

    Huyện Đắk Song: 48-F1

    Huyện Đắk Glong: 48-G1

    Huyện Đắk R’Lấp: 48-H1

    Huyện Tuy Đức: 48-K1

    Thành phố Điện Biên Phủ: 27-P1

    Thị xã Mường Lay: 27-X1

    Huyện Tủa Chùa: 27-L1

    Huyện Điện Biên: 27-N1

    Huyện Mường Nhé: 27-S1

    Huyện Điện Biên Đông: 27-U1

    Huyện Mường Chà: 27-V1

    Huyện Mường Ẳng: 27-Y1

    Huyện Tuần Giáo: 27-Z1

    Thành phố Biên Hòa: 60-B1-F1-F2-F3

    Thị xã Long Khánh: 60-B2

    Huyện Tân Phú: 60-B3

    Huyện Định Quán: 60-B4

    Huyện Xuân Lộc: 60-B5

    Huyện Cẩm Mỹ: 60-B6

    Huyện Thống Nhất: 60-B7

    Huyện Trảng Bom: 60-B8-H1

    Huyện Vĩnh Cửu: 60-B9

    Huyện Long Thành: 60-C1-G1

    Huyện Nhơn Trạch: 60-C2

    Thành phố Cao Lãnh: 66-P1-P2

    Thành phố Sa Đéc: 66-S1

    Thị xã Hồng Ngự: 66-H1

    Huyện Thanh Bình: 66-B1

    Huyện Châu Thành: 66-C1

    Huyện Cao Lãnh: 66-F1

    Huyện Hồng Ngự: 66-G1

    Huyện Tân Hồng: 66-K1

    Huyện Lai Vung: 66-L1

    Huyện Tháp Mười: 66-M1

    Huyện Tam Nông: 66-N1

    Huyện Lấp Vò: 66-V1

    Thành phố Pleiku: 81-B1-B2

    Thị xã An Khê: 81-G1

    Thị xã Ayun Pa: 81-M1

    Huyện Đắk Đoa: 81-C1

    Huyện Phú Thiện: 81-D1

    Huyện Mang Yang: 81-E1

    Huyện Đak Pơ: 81-F1

    Huyện K’Bang: 81-H1

    Huyện Kông Chro: 81-K1

    Huyện Ia Pa: 81-L1

    Huyện Krông Pa: 81-N1

    Huyện Chư Sê: 81-P1

    Huyện Chư Pưh: 81-S1

    Huyện Chư Prông: 81-B1-B2

    Huyện Đức Cơ: 81-U1

    Huyện Ia Grai 81-B1-B2

    Huyện Chư Păh: 81-B1-B2

    Thành phố Hà Giang: 23-B1

    Huyện Bắc Quang: 23-D1

    Huyện Quang Bình: 23-E1

    Huyện Hoàng Su Phì: 23-F1

    Huyện Xín Mần: 23-G1

    Huyện Vị Xuyên: 23-H1

    Huyện Bắc Mê: 23-K1

    Huyện Quản Bạ: 23-L1

    Huyện Yên Minh: 23-M1

    Huyện Đồng Văn: 23-N1

    Huyện Mèo Vạc: 23-P1

    Thành phố Phủ Lý: 90-B1-B2

    Huyện Kim Bảng: 90-B1-B2

    Huyện Lý Nhân: 90-B1-B2

    Huyện Bình Lục: 90-B1-B2

    Huyện Thanh Liêm: 90-B1-B2

    Huyện Duy Tiên: 90-D1

    Thành phố Hà Tĩnh: 38-P1

    Thị xã Hồng Lĩnh: 38-F1

    Thị xã Kỳ Anh: 38-G1

    Huyện Hương Khê: 38-B1

    Huyện Can Lộc: 38-C1

    Huyện Đức Thọ: 38-D1

    Huyện Vũ Quang: 38-E1

    Huyện Hương Sơn: 38-H1

    Huyện Kỳ Anh: 38-K1

    Huyện Lộc Hà: 38-L1

    Huyện Thạch Hà: 38-M1

    Huyện Nghi Xuân: 38-N1

    Huyện Cẩm Xuyên: 38-X1

    Xe Mua Ở Các Tỉnh Khác Gủi Về Đăng Ký: 38-P1

    Thành phố Hải Dương: 34-B1-B2-B3

    Thị xã Chí Linh: 34-C1

    Huyện Kinh Môn: 34-D1

    Huyện Ninh Giang: 34-E1

    Huyện Thanh Miện: 34-F1

    Huyện Gia Lộc: 34-G1

    Huyện Cẩm Giàng: 34-H1

    Huyện Kim Thành: 34-K1

    Huyện Nam Sách: 34-M1

    Huyện Thanh Hà: 34-M2

    Huyện Tứ Kỳ: 34-N1

    Huyện Bình Giang: 34-P1

    Quận Hồng Bàng: 15-B1-B2-B3

    Quận Ngô Quyền: 15-B1-B2-B3

    Quận Lê Chân: 15-B1-B2-B3

    Quận Hải An: 15-B1-B2-B3

    Quận Dương Kinh: 15-L1

    Quận Đồ Sơn: 15-M1

    Quận Kiến An: 15-N1

    Huyện An Dương: 15-C1

    Huyện An Lão: 15-D1

    Huyện Cát Hải: 15-E1

    Huyện Kiến Thuỵ: 15-F1

    Huyện Thuỷ Nguyên: 15-G1

    Huyện Tiên Lãng: 15-H1

    Huyện Vĩnh Bảo: 15-K1

    Thành phố Vị Thanh: 95-B1

    Thị xã Long Mỹ: 95-D1

    Thị xã Ngã Bảy: 95-F1

    Huyện Vị Thủy: 95-C1

    Huyện Phụng Hiệp: 95-E1

    Huyện Châu Thành: 95-G1

    Huyện Châu Thành A: 95-H1

    Thành phố Hòa Bình: 28-H1

    Huyện Kim Bôi: 28-B1

    Huyện Cao Phong: 28-C1

    Huyện Đà Bắc: 28-D1

    Huyện Tân Lạc: 28-E1

    Huyện Yên Thủy: 28-F1

    Huyện Lương Sơn: 28-G1

    Huyện Kỳ Sơn: 28-K1

    Huyện Lạc Thủy: 28-L1

    Huyện Mai Châu: 28-M1

    Huyện Lạc Sơn: 28-N1

    Thành phố Hưng Yên: 89-B1

    Huyện Ân Thi: 89-C1

    Huyện Kim Động: 89-D1

    Huyện Khoái Châu: 89-E1

    Huyện Mỹ Hào: 89-F1

    Huyện Phù Cừ: 89-G1

    Huyện Tiên Lữ: 89-H1

    Huyện Văn Giang: 89-K1

    Huyện Văn Lâm: 89-L1

    Huyện Yên Mỹ: 89-M1

    Thành phố Nha Trang: 79-N1-N2

    Thành phố Cam Ranh: 79-C1

    Thị xã Ninh Hòa: 79-H1

    Huyện Diên Khánh: 79-D1

    Huyện Khánh Sơn: 79-K1

    Huyện Vạn Ninh: 79-V1

    Huyện Khánh Vĩnh: 79-X1

    Huyện Cam Lâm: 79-Z1

    Huyện Trường Sa: (chưa rõ)

    Thành phố Rạch Giá: 68-X1

    Thị xã Hà Tiên: 68-H1

    Huyện An Biên: 68-B1

    Huyện Châu Thành: 68-C1

    Huyện Hòn Đất: 68-D1

    Huyện Gò Quao: 68-E1

    Huyện Giang Thành: 68-F1

    Huyện Giồng Riềng: 68-G1

    Huyện Kiên Lương: 68-K1

    Huyện U Minh Thượng: 68-L1

    Huyện An Minh: 68-M1

    Huyện Vĩnh Thuận: 68-N1

    Huyện Phú Quốc: 68-P1

    Huyện Kiên Hải: 68-S1

    Huyện Tân Hiệp: 68-T1

    Thành phố Kon Tum: 82-B1

    Huyện Ia H’Drai: 82-C1

    Huyện Kon Plông: 82-D1

    Huyện Ngọc Hồi: 82-E1

    Huyện Đắk Tô: 82-U1

    Huyện Tu Mơ Rông: 82-G1

    Huyện Đắk Hà: 82-H1

    Huyện Kon Rẫy: 82-K1

    Huyện Sa Thầy: 82-M1

    Huyện Đắk Glei: 82-N1

    Thành phố Lai Châu: 25-B1

    Huyện Mường Tè: 25-M1

    Huyện Nậm Nhùm: 25-H1

    Huyện Phong Thổ: 25-F1

    Huyện Sìn Hồ: (cần bổ sung)

    Huyện Tam Đường:

    Huyện Tân Uyên: 25-U1

    Huyện Than Uyên: 25-T1

    Thành phố Lào Cai: 24-B1-B2

    Huyện Mường Khương: 24-M1

    Huyện Sa Pa: 24-S1

    Huyện Bảo Thắng: 24-T1

    Huyện Simacai: 24-U1

    Huyện Văn Bàn: 24-V1

    Huyện Bát Xát: 24-X1

    Huyện Bảo Yên: 24-Y1

    Huyện Bắc Hà: 24-Z1

    Thành phố Lạng Sơn: 12-P1

    Huyện Bình Gia: 12-B1

    Huyện Cao Lộc: 12-D1

    Huyện Hữu Lũng: 12-H1

    Huyện Lộc Bình: 12-L1

    Huyện Bắc Sơn: 12-S1

    Huyện Tràng Định: 12-T1

    Huyện Văn Quan: 12-U1

    Huyện Văn Lãng 12-V1

    Huyện Chi Lăng 12-X1

    Huyện Đình Lập: 12-Z1

    Thành phố Đà Lạt: 49-B1

    Thành phố Bảo Lộc: 49-K1

    Huyện Đam Rông: 49-C1

    Huyện Lâm Hà: 49-D1

    Huyện Đức Trọng: 49-E1

    Huyện Đơn Dương: 49-F1

    Huyện Di Linh: 49-G1

    Huyện Bảo Lâm: 49-H1

    Huyện Đạ Huoai: 49-L1

    Huyện Đạ Tẻh: 49-M1

    Huyện Cát Tiên: 49-N1

    Huyện Lạc Dương: 49-P1

    Thành phố Tân An: 62-B1

    Thị xã Kiến Tường: 62-U1

    Huyện Tân Hưng: 62-C1

    Huyện Vĩnh Hưng: 62-D1

    Huyện Tân Thạnh: 62-E1

    Huyện Thạnh Hoá: 62-F1

    Huyện Thủ Thừa: 62-G1

    Huyện Tân Trụ: 62-H1

    Huyện Châu Thành: 62-K1

    Huyện Cần Đước: 62-L1

    Huyện Cần Giuộc: 62-M1

    Huyện Bến Lức: 62-N1

    Huyện Đức Hoà: 62-P1-P2

    Huyện Đức Huệ: 62-S1

    Huyện Mộc Hoá: 62-T1

    Thành phố Nam Định: 18-B1-B2

    Huyện Mỹ Lộc: 18-B1-B2

    Huyện Vụ Bản: 18-C1

    Huyện Ý Yên: 18-D1

    Huyện Trực Ninh: 18-E1

    Huyện Xuân Trường: 18-F1

    Huyện Giao Thủy: 18-G1

    Huyện Hải Hậu: 18-H1

    Huyện Nam Trực: 18-K1

    Huyện Nghĩa Hưng: 18-L1

    Thành phố Vinh: 37B1,B2,B3,……

    Thị xã Hoàng Mai: 37L1-5XXXX -9XXXX

    Thị xã Thái Hòa: 37B1, 37B2 37H1-5XXXX – 9XXXX

    Thị xã Cửa Lò: 37B1, 37S1

    Huyện Con Cuông: 37C1

    Huyện Tương Dương:37D1

    Huyện Đô Lương: 37B1, 37D1-5XXXX – 9XXXX

    Huyện Thanh Chương: 37E1

    Huyện Diễn Châu: 37B1, 37B2, 37F1, 37F2

    Huyện Quỳ Châu: 37G1

    Huyện Nghĩa Đàn: 37B1, 37G1-5XXXX – 9XXXX

    Huyện Quỳ Hợp: 37H1

    Huyện Kỳ Sơn: 37K1-XXXXX

    Huyện Nghi Lộc: 37-K1- 5XXXX – 9XXXX

    Huyện Quỳnh Lưu: 37L1,37L2

    Huyện Anh Sơn: 37-M1

    Huyện Nam Đàn: 37-Bx,37 M1-5XXXX-9XXXX

    Huyện Tân Kỳ: 37N1

    Huyện Hưng Nguyên: 37-B1, 37N1-5XXXX -9XXXX

    Huyện Yên Thành: 37P1

    Huyện Quế Phong: 37F1

    Thành phố Ninh Bình: 35-B1-B2

    Thành phố Tam Điệp: 35-T1

    Huyện Gia Viễn: 35-G1

    Huyện Hoa Lư: 35-H1

    Huyện Kim Sơn: 35-K1

    Huyện Nho Quan: 35-N1

    Huyện Yên Mô: 35-M1

    Huyện Yên Khánh: 35-Y1

    Thành phố Phan Rang – Tháp Chàm: 85-B1

    Huyện Ninh Hải: 85-C1

    Huyện Ninh Phước: 85-D1

    Huyện Thuận Nam: 85-E1

    Huyện Ninh Sơn: 85-F1

    Huyện Bác Ái: 85-G1

    Huyện Thuận Bắc: 85-H1

    Thành phố Việt Trì: 19-B1

    Thị xã Phú Thọ: 19-M1

    Huyện Thanh Sơn: 19-C1

    Huyện Tân Sơn: 19-D1

    Huyện Đoan Hùng: 19-E1

    Huyện Hạ Hòa: 19-F1

    Huyện Cẩm Khê: 19-G1

    Huyện Yên Lập: 19-H1

    Huyện Thanh Ba: 19-K1

    Huyện Thanh Thủy: 19-L1

    Huyện Tam Nông: 19-N1

    Huyện Lâm Thao: 19-S1

    Thành phố Tuy Hòa: 78-C1

    Thị xã Sông Cầu: 78-D1

    Huyện Phú Hòa: 78-E1

    Huyện Tây Hòa: 78-F1

    Huyện Đông Hòa: 78-G1

    Huyện Tuy An: 78-H1

    Huyện Đồng Xuân: 78-K1

    Huyện Sơn Hòa: 78-L1

    Huyện Sông Hinh: 78-M1

    Thành phố Đồng Hới: 73-B1

    Thị xã Ba Đồn: 73-K1

    Huyện Minh Hóa: 73-C1

    Huyện Tuyên Hóa: 73-D1

    Huyện Quảng Trạch: 73-E1

    Huyện Bố Trạch: 73-F1

    Huyện Quảng Ninh: 73-G1

    Huyện Lệ Thủy: 73-H1

    Thành phố Tam Kỳ: 92-B1

    Thành phố Hội An: 92-C1

    Thị xã Điện Bàn: 92-D1

    Huyện Đại Lộc: 92-E1

    Huyện Duy Xuyên: 92-F1

    Huyện Quế Sơn: 92-G1

    Huyện Thăng Bình: 92-H1

    Huyện Hiệp Đức: 92-K1

    Huyện Phú Ninh: 92-L1

    Huyện Tiên Phước: 92-M1

    Huyện Núi Thành: 92-N1

    Huyện Phước Sơn: 92-P1

    Huyện Nam Giang: 92-S1

    Huyện Đông Giang: 92-T1

    Huyện Tây Giang: 92-U1

    Huyện Bắc Trà My: 92-V1

    Huyện Nam Trà My: 92-X1

    Huyện Nông Sơn: 92-Y1

    Thành phố Quảng Ngãi: 76-U1-B1, (76-V1 đã ngừng cấp)

    Thị xã Đức Phổ: 76-H1

    Huyện Bình Sơn: 76-C1

    Huyện Sơn Tịnh: 76-D1

    Huyện Tư Nghĩa: 76-E1

    Huyện Nghĩa Hành: 76-F1

    Huyện Mộ Đức: 76-G1

    Huyện Ba Tơ: 76-K1

    Huyện Minh Long: 76-L1

    Huyện Sơn Hà: 76-M1

    Huyện Sơn Tây: 76-N1

    Huyện Trà Bồng: 76-P1

    Huyện Tây Trà: 76-S1

    Huyện đảo Lý Sơn: 76-T1

    Thành phố Hạ Long: 14-B1

    Thành phố Móng Cái: 14-K1

    Thành phố Cẩm Phả: 14-U1

    Thành phố Uông Bí: 14-Y1

    Thị xã Quảng Yên: 14-X1

    Thị xã Đông Triều: 14-Z1

    Huyện Cô Tô: 14-B9

    Huyện Hải Hà: 14-L1

    Huyện Đầm Hà: 14-M1

    Huyện Tiên Yên: 14-N1

    Huyện Bình Liêu: 14-P1

    Huyện Ba Chẽ: 14-R1

    Huyện Vân Đồn: 14-S1

    Huyện Hoành Bồ: 14-V1

    Thành phố Đông Hà: 74-B1

    Thị xã Quảng Trị: 74-E1

    Huyện Gio Linh: 74-C1

    Huyện Triệu Phong: 74-D1

    Huyện Hải Lăng: 74-F1

    Huyện Cam Lộ: 74-G1

    Huyện Hướng Hóa: 74-H1

    Huyện Đakrông: 74-K1

    Huyện Vĩnh Linh: 74-L1

    Huyện đảo Cồn Cỏ: 74-P1

    Thành phố Sóc Trăng: 83-P1-P2-P3

    Thị xã Vĩnh Châu: 83-P1-P2-P3

    Thị xã Ngã Năm: 83-E1

    Huyện Mỹ Xuyên: 83-P1-P2-P3

    Huyện Trần Đề: 83-P1-P2-P3

    Huyện Long Phú: 83-P1-P2-P3

    Huyện Mỹ Tú: 83-P1-P2-P3

    Huyện Thạnh Trị: 83-P1-P2-P3

    Huyện Kế Sách: 83-C1

    Huyện Châu Thành: 83-C1

    Huyện Cù Lao Dung: 83-D1

    Thành phố Sơn La: 26-B1-B2

    Huyện Sông Mã: 26-C1

    Huyện Phù Yên: 26-D1

    Huyện Bắc Yên: 26-E1

    Huyện Sốp Cộp: 26-F1

    Huyện Mộc Châu: 26-G1

    Huyện Quỳnh Nhai: 26-H1

    Huyện Mai Sơn: 26-K1

    Huyện Mường La: 26-L1

    Huyện Thuận Châu: 26-M1

    Huyện Yên Châu: 26-N1

    Huyện Vân Hồ: 26-P1

    Thành phố Tây Ninh: 70-B1

    Huyện Bến Cầu: 70-C1

    Huyện Châu Thành: 70-D1

    Huyện Dương Minh Châu: 70-E1

    Huyện Gò Dầu: 70-F1

    Huyện Hòa Thành: 70-G1

    Huyện Tân Biên: 70-H1

    Huyện Tân Châu: 70-K1

    Huyện Trảng Bàng: 70-L1

    Thành phố Thái Bình: 17B1- 0xxxx, 17B1- 1xxxx, 17B1- 9xxxx, 17B9- xxxxx

    Huyện Đông Hưng: 17B1- 3xxxx, 17B3- xxxxx

    Huyện Hưng Hà:17B1- 4xxxx, 17B4- xxxxx

    Huyện Kiến Xương:17B1- 7xxxx, 17B7- xxxxx

    Huyện Quỳnh Phụ:17B1- 5xxxx, 17B5- xxxxx

    Huyện Thái Thụy:17B1- 6xxxx, 17B6- xxxxx

    Huyện Tiền Hải:17B1- 8xxxx, 17B8- xxxxx

    Huyện Vũ Thư:17B1- 2xxxx, 17B2- xxxxx

    Thành phố Thái Nguyên: 20-B1-B2

    Thành phố Sông Công: 20-B1-B2

    Thị xã Phổ Yên: 20-H1

    Huyện Đồng Hỷ: 20-B1-B2

    Huyện Định Hoá: 20-C1

    Huyện Võ Nhai: 20-D1

    Huyện Phú Lương: 20-E1

    Huyện Đại Từ: 20-F1

    Huyên Phú Bình 20-G1

    Thành phố Thanh Hóa: 36-B4-B5

    Thành phố Sầm Sơn: 36-N1

    Thị xã Bỉm Sơn: 36-F5

    Huyện Quảng Xương: 36-B1

    Huyện Tĩnh Gia: 36-C1

    Huyện Thọ Xuân: 36-D1

    Huyện Thạch Thành: 36-E1

    Huyện Hậu Lộc: 36-F1

    Huyện Nga Sơn: 36-G1

    Huyện Quan Hóa: 36-H5

    Huyện Cẩm Thủy: 36-L1

    Huyện Ngọc Lặc: 36-K5

    Huyện Thường Xuân: 36-M1

    Huyện Hà Trung: 36-B3

    Huyện Nông Cống: 36-B2

    Thành phố Huế: 75-B1-F1

    Thị xã Hương Trà: 75-D1

    Thị xã Hương Thủy: 75-S1-G1

    Huyện Phong Điền: 75-C1

    Huyện Quảng Điền: 75-E1

    Huyện Phú Vang: 75-H1

    Huyện Phú Lộc: 75-K1

    Huyện A Lưới: 75-L1

    Huyện Nam Đông: 75-Y1-M1

    Thành phố Mỹ Tho: 63-B9-C1

    Thị xã Cai Lậy: 63-B2

    Thị xã Gò Công: 63-B6

    Huyện Cái Bè: 63-B1

    Huyện Châu Thành: 63-B3

    Huyện Chợ Gạo: 63-B4

    Huyện Gò Công Tây: 63-B5

    Huyện Gò Công Đông: 63-B7

    Huyện Tân Phú Đông: 63-B8

    Huyện Tân Phước: 63-B8

    Huyện Cai Lậy: 63-P1

    Thành phố Trà Vinh: 84-B1-C1

    Thị xã Duyên Hải: 84-F1

    Huyện Châu Thành: 84-D1

    Huyện Cầu Ngang: 84-E1

    Huyện Trà Cú: 84-G1

    Huyện Tiểu Cần: 84-H1

    Huyện Cầu Kè: 84-K1

    Huyện Càng Long: 84-L1

    Huyện Duyên Hải: 84-M1

    Thành phố Tuyên Quang: 22-B1-B2

    Huyện Chiêm Hóa: 22-F1

    Huyện Sơn Dương: 22-S1-S2

    Huyện Hàm Yên: 22-Y1

    Huyện Na Hang: 22-N1

    Huyện Yên Sơn: 22-B1

    Huyện Lâm Bình: 22-L1

    Thành phố Vĩnh Long: 64-C1-B1-B2-B3

    Thị xã Bình Minh: 64-H1

    Huyện Long Hồ: 64-B1-B2

    Huyện Vũng Liêm: 64-D1

    Huyện Tam Bình: 64-E1

    Huyện Trà Ôn: 64-F1

    Huyện Mang Thít: 64-G1

    Huyện Bình Tân: 64-K1

    Thành phố Vĩnh Yên: 88-B1

    Thành phố Phúc Yên: 88-H1

    Huyện Sông Lô: 88-C1

    Huyện Lập Thạch: 88-D1

    Huyện Tam Đảo: 88-E1

    Huyện Yên Lạc: 88-F1

    Huyện Bình Xuyên: 88-G1

    Huyện Tam Dương: 88-K1

    Huyện Vĩnh Tường: 88-L1

    Huyện Mê Linh: 88-S3

    Thành phố Yên Bái: 21-B1

    Thị xã Nghĩa Lộ: 21-L1

    Huyện Lục Yên: 21-C1

    Huyện Yên Bình: 21-D1

    Huyện Trấn Yên: 21-F1

    Huyện Mù Cang Chải: 21-G1

    Huyện Văn Chấn: 21-K1

    Huyện Trạm Tấu: 21-K1

    Huyện Văn Yên: 21-E1

    Cám ơn quý bạn đọc đã quan tâm đến bài viết Biển số xe các tỉnh Việt Nam.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ký Hiệu Biển Số Xe Máy, Ô Tô Tại Khu Vực Địa Bàn Tỉnh Đăk Nông
  • Tổng Hợp Biển Số Xe Tỉnh Nghệ An Và Cách Phân Biệt Từng Quận Huyện
  • Ký Hiệu Biển (Bảng) Số Xe Tỉnh Hòa Bình Là Gì?
  • Biển Số Xe Cao Bằng Là Bao Nhiêu ?
  • Tổng Hợp Biển Số Xe Tỉnh Cần Thơ Và Cách Phân Biệt Từng Vùng
  • Tin tức online tv