Thông Tin Tỷ Giá Yên Của Ngân Hàng Bidv Mới Nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Yên Của Ngân Hàng Bidv mới nhất ngày 22/01/2021 trên website Sachlangque.net. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Yên Của Ngân Hàng Bidv để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 43,659 lượt xem.

[Cập nhật] Tỷ giá USD mới nhất ngày 22/1/2021: Tiếp tục xu hướng tăng

Khảo sát lúc 10h30:

Hôm nay (22/1), Ngân hàng Nhà nước (NHNN) công bố tỷ giá trung tâm ở mức 23.137 VND/USD, giảm 7 đồng so với mức niêm yết hôm qua.

Với biên độ 3% được quy định, hiện tỷ giá USD các ngân hàng thương mại (NHTM) được phép giao dịch là trong khoảng 22.443 - 23.831 VND/USD.

Tỷ giá bán tham khảo tại Sở giao dịch NHNN sáng nay cũng giảm 7 đồng, về mức 23.781 VND/USD.

VietinBank, Techcombank và Sacombank tăng lần lượt 5 đồng, 2 đồng và 1 đồng so với mức niêm yết cùng giờ sáng qua.

Giá mua USD tại một số ngân hàng hiện nằm trong khoảng 22.935 – 22.977 VND/USD, còn khoảng bán ra ở mức 23.160 – 23.189 VND/USD. Trong đó, Sacombank có giá mua USD cao nhất còn giá bán USD thấp nhất được niêm yết ở Eximbank.

Đồng USD chợ đen được giao dịch ở mức 23.500 - 23.530 VND/USD, giá mua tăng 20 đồng còn giá bán tăng 10 đồng so với mức ghi nhận giờ này hôm qua.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 16:56 ngày 22/01/2021, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,144 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,500 VND/USD và bán ra ở mức 23,530 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ của 11 ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 16:56, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 16:56 ngày 22/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,465 VND/ AUD và bán ra 18,194 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,641 VND/ AUD và bán ra 18,194 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,794 VND/ CAD và bán ra 18,537 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,974 VND/ CAD và bán ra 18,537 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,426 VND/ CHF và bán ra 26,488 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,683 VND/ CHF và bán ra 26,488 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,500 VND/ CNY và bán ra 3,647 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,535 VND/ CNY và bán ra 3,647 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,847 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,708 VND/ DKK và bán ra 3,847 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,238 VND/ EUR và bán ra 28,661 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,513 VND/ EUR và bán ra 28,661 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,881 VND/ GBP và bán ra 32,171 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,193 VND/ GBP và bán ra 32,171 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,902 VND/ HKD và bán ra 3,023 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,932 VND/ HKD và bán ra 3,023 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 327.9 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 315.5 VND/ INR và bán ra 327.9 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.2 VND/ JPY và bán ra 227.5 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.4 VND/ JPY và bán ra 227.5 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.12 VND/ KRW và bán ra 22.07 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.14 VND/ KRW và bán ra 22.07 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 79,090 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 76,103 VND/ KWD và bán ra 79,090 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,786 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,667 VND/ MYR và bán ra 5,786 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,803 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,690 VND/ NOK và bán ra 2,803 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 347.8 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 312.1 VND/ RUB và bán ra 347.8 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,378 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,138 VND/ SAR và bán ra 6,378 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,850 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,736 VND/ SEK và bán ra 2,850 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,015 VND/ SGD và bán ra 17,725 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,187 VND/ SGD và bán ra 17,725 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 681.3 VND/ THB và bán ra 785.4 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 757.0 VND/ THB và bán ra 785.4 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,955 VND/ USD và bán ra 23,165 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,985 VND/ USD và bán ra 23,165 VND/ USD

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 16:56 ngày 22/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,737 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,787 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,440 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,492 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,211 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,287 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,346 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,174 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,256 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,969 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.1 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.8 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,295 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,371 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,689 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,839 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 717.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 735.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 16:56 ngày 22/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,661 VND/ AUD và bán ra 18,075 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,776 VND/ AUD và bán ra 18,075 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18,009 VND/ CAD và bán ra 18,386 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,118 VND/ CAD và bán ra 18,386 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,877 VND/ CHF và bán ra 26,259 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,782 VND/ EUR và bán ra 28,306 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,894 VND/ EUR và bán ra 28,306 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,443 VND/ GBP và bán ra 31,908 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,954 VND/ HKD và bán ra 2,998 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 220.2 VND/ JPY và bán ra 224.5 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 221.3 VND/ JPY và bán ra 224.5 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,518 VND/ NZD và bán ra 16,796 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,198 VND/ SGD và bán ra 17,566 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,310 VND/ SGD và bán ra 17,566 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 765.0 VND/ THB và bán ra 784.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,970 VND/ USD và bán ra 23,150 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,990 VND/ USD và bán ra 23,150 VND/ USD

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 16:56 ngày 22/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,493 VND/ AUD và bán ra 18,106 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,598 VND/ AUD và bán ra 18,106 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,811 VND/ CAD và bán ra 18,487 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,919 VND/ CAD và bán ra 18,487 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,510 VND/ CHF và bán ra 26,470 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,664 VND/ CHF và bán ra 26,470 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,617 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,514 VND/ CNY và bán ra 3,617 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,828 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,720 VND/ DKK và bán ra 3,828 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,603 VND/ EUR và bán ra 28,737 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,678 VND/ EUR và bán ra 28,737 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,947 VND/ GBP và bán ra 32,013 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,134 VND/ GBP và bán ra 32,013 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,920 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,940 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.3 VND/ JPY và bán ra 226.2 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.6 VND/ JPY và bán ra 226.2 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.75 VND/ KRW và bán ra 22.84 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.84 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.700 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.280 VND/ LAK và bán ra 2.700 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,349 VND/ MYR và bán ra 5,853 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,853 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,777 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,697 VND/ NOK và bán ra 2,777 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,318 VND/ NZD và bán ra 16,747 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,417 VND/ NZD và bán ra 16,747 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 361.0 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 282.0 VND/ RUB và bán ra 361.0 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,827 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,746 VND/ SEK và bán ra 2,827 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,094 VND/ SGD và bán ra 17,658 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,197 VND/ SGD và bán ra 17,658 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 728.8 VND/ THB và bán ra 800.8 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 736.1 VND/ THB và bán ra 800.8 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 746.4 VND/ TWD và bán ra 845.3 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 845.3 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,975 VND/ USD và bán ra 23,175 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,975 VND/ USD và bán ra 23,175 VND/ USD

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 16:56 ngày 22/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,585 VND/ AUD và bán ra 18,185 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,715 VND/ AUD và bán ra 18,185 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,958 VND/ CAD và bán ra 18,545 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,074 VND/ CAD và bán ra 18,545 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,745 VND/ CHF và bán ra 26,350 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,850 VND/ CHF và bán ra 26,350 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,600 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,525 VND/ CNY và bán ra 3,600 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,850 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,720 VND/ DKK và bán ra 3,850 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,652 VND/ EUR và bán ra 28,757 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,677 VND/ EUR và bán ra 28,757 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,148 VND/ GBP và bán ra 32,158 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,198 VND/ GBP và bán ra 32,158 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,901 VND/ HKD và bán ra 3,051 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,916 VND/ HKD và bán ra 3,051 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.6 VND/ JPY và bán ra 225.6 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.1 VND/ JPY và bán ra 225.6 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 19.10 VND/ KRW và bán ra 22.70 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.90 VND/ KRW và bán ra 22.70 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.730 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.280 VND/ LAK và bán ra 2.730 VND/ LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,770 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,690 VND/ NOK và bán ra 2,770 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,358 VND/ NZD và bán ra 16,728 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,441 VND/ NZD và bán ra 16,728 VND/ NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,806 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,756 VND/ SEK và bán ra 2,806 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,993 VND/ SGD và bán ra 17,593 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,043 VND/ SGD và bán ra 17,593 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 716.2 VND/ THB và bán ra 784.2 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 760.6 VND/ THB và bán ra 784.2 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,928 VND/ USD và bán ra 23,171 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,971 VND/ USD và bán ra 23,171 VND/ USD

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 16:56 ngày 22/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,342 VND/ AUD và bán ra 18,201 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,601 VND/ AUD và bán ra 18,201 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,728 VND/ CAD và bán ra 18,555 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,952 VND/ CAD và bán ra 18,555 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,507 VND/ CHF và bán ra 26,418 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,815 VND/ CHF và bán ra 26,418 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,635 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,505 VND/ CNY và bán ra 3,635 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,524 VND/ EUR và bán ra 28,775 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,773 VND/ EUR và bán ra 28,775 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,925 VND/ GBP và bán ra 32,106 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,204 VND/ GBP và bán ra 32,106 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,047 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,847 VND/ HKD và bán ra 3,047 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 218.7 VND/ JPY và bán ra 228.2 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 219.2 VND/ JPY và bán ra 228.2 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 24.00 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 24.00 VND/ KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,789 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,636 VND/ MYR và bán ra 5,789 VND/ MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,039 VND/ SGD và bán ra 17,757 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,155 VND/ SGD và bán ra 17,757 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 737.0 VND/ THB và bán ra 799.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 749.0 VND/ THB và bán ra 799.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,940 VND/ USD và bán ra 23,165 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,960 VND/ USD và bán ra 23,165 VND/ USD

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 16:56 ngày 22/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,689 VND/ AUD và bán ra 18,293 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,789 VND/ AUD và bán ra 18,193 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18,035 VND/ CAD và bán ra 18,539 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,135 VND/ CAD và bán ra 18,339 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,840 VND/ CHF và bán ra 26,372 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,940 VND/ CHF và bán ra 26,222 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 0 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,500 VND/ CNY và bán ra 3,673 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 0 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,657 VND/ DKK và bán ra 3,934 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,750 VND/ EUR và bán ra 28,428 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,778 VND/ EUR và bán ra 28,278 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,457 VND/ GBP và bán ra 31,969 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,557 VND/ GBP và bán ra 31,769 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,884 VND/ HKD và bán ra 3,095 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 220.3 VND/ JPY và bán ra 226.6 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 221.8 VND/ JPY và bán ra 225.3 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.38 VND/ KRW và bán ra 22.61 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 0 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.180 VND/ LAK và bán ra 2.480 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 0 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,382 VND/ MYR và bán ra 5,856 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 0 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,641 VND/ NOK và bán ra 2,796 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,436 VND/ NZD và bán ra 16,842 VND/ NZD
  • Tỷ giá PHP ( ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ PHP và bán ra 0 VND/ PHP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 475.0 VND/ PHP và bán ra 505.0 VND/ PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,655 VND/ SEK và bán ra 2,911 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,227 VND/ SGD và bán ra 17,635 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,327 VND/ SGD và bán ra 17,535 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 836.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 745.0 VND/ THB và bán ra 831.0 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 0 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 805.0 VND/ TWD và bán ra 902.0 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,977 VND/ USD và bán ra 23,189 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,980 VND/ USD và bán ra 23,159 VND/ USD

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 16:56 ngày 22/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,443 VND/ AUD và bán ra 18,029 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,513 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,909 VND/ CAD và bán ra 18,335 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,981 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,737 VND/ CHF và bán ra 26,465 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,840 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,907 VND/ EUR và bán ra 28,562 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,019 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,127 VND/ GBP và bán ra 31,880 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,315 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,930 VND/ HKD và bán ra 3,020 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,942 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 220.9 VND/ JPY và bán ra 226.6 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 221.8 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.39 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.28 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 16,820 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,381 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,268 VND/ SGD và bán ra 17,671 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,337 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 745.0 VND/ THB và bán ra 794.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 748.0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,020 VND/ USD và bán ra 23,190 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,030 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 16:56 ngày 22/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,720 VND/ AUD và bán ra 18,130 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,770 VND/ AUD và bán ra 18,130 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18,010 VND/ CAD và bán ra 18,440 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,080 VND/ CAD và bán ra 18,440 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,720 VND/ EUR và bán ra 28,300 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,800 VND/ EUR và bán ra 28,300 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,270 VND/ GBP và bán ra 31,920 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,400 VND/ GBP và bán ra 31,920 VND/ GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 220.3 VND/ JPY và bán ra 225.0 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 221.6 VND/ JPY và bán ra 225.0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.00 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.70 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 16,860 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,470 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,270 VND/ SGD và bán ra 17,630 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,290 VND/ SGD và bán ra 17,740 VND/ SGD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,930 VND/ USD và bán ra 23,160 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,980 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 16:56 ngày 22/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,660 VND/ AUD và bán ra 17,980 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,730 VND/ AUD và bán ra 17,970 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18,000 VND/ CAD và bán ra 18,340 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,080 VND/ CAD và bán ra 18,330 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/ CHF và bán ra 23,080 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,870 VND/ CHF và bán ra 26,230 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,770 VND/ EUR và bán ra 28,260 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,880 VND/ EUR và bán ra 28,250 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,280 VND/ GBP và bán ra 31,820 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,400 VND/ GBP và bán ra 31,810 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/ HKD và bán ra 2,920 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,960 VND/ HKD và bán ra 3,010 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.8 VND/ JPY và bán ra 223.8 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 221.2 VND/ JPY và bán ra 224.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,470 VND/ NZD và bán ra 16,840 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,140 VND/ SGD và bán ra 17,520 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,290 VND/ SGD và bán ra 17,520 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 690.0 VND/ THB và bán ra 770.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 750.0 VND/ THB và bán ra 770.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,000 VND/ USD và bán ra 23,150 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,000 VND/ USD và bán ra 23,150 VND/ USD

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 16:56 ngày 22/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,455 VND/ AUD và bán ra 18,255 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,631 VND/ AUD và bán ra 18,255 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,804 VND/ CAD và bán ra 18,584 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,984 VND/ CAD và bán ra 18,584 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,516 VND/ CHF và bán ra 26,455 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,774 VND/ CHF và bán ra 26,455 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,640 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,506 VND/ CNY và bán ra 3,640 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,621 VND/ EUR và bán ra 28,756 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,760 VND/ EUR và bán ra 28,756 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,110 VND/ GBP và bán ra 32,168 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,266 VND/ GBP và bán ra 32,168 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,821 VND/ HKD và bán ra 3,049 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,879 VND/ HKD và bán ra 3,049 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217.0 VND/ JPY và bán ra 227.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.3 VND/ JPY và bán ra 227.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.17 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.94 VND/ KRW và bán ra 23.17 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.700 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.280 VND/ LAK và bán ra 2.700 VND/ LAK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,268 VND/ NZD và bán ra 16,969 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,432 VND/ NZD và bán ra 16,969 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 399.5 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 287.0 VND/ RUB và bán ra 399.5 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,000 VND/ SGD và bán ra 17,770 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,172 VND/ SGD và bán ra 17,770 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 716.8 VND/ THB và bán ra 791.5 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 724.0 VND/ THB và bán ra 791.5 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,960 VND/ USD và bán ra 23,170 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,970 VND/ USD và bán ra 23,170 VND/ USD

Video clip

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 15/1/2021 | giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 20/1: giá usd chợ đen tăng 90 đồng kể từ đầu tuần

Giá vàng hôm nay 21/1 | vàng thế giới bật tăng khi ông biden nhậm chức | fbnc

Tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 13/1/2021 | giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Nguyên tắc hạch toán tỷ giá theo tt200. rất chi tiết và cụ thể

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/1/2021 | giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá hôm nay: thị trường usd trong nước giảm nhẹ

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 4/1/2021 | giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Chuyên đề chênh lệch tỷ giá theo ttư 200 - kế toán tài chính - kế toán trưởng - tt.kế toán hợp nhất

đầu tư ngoại tệ-tỷ giá hối đoái

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

Tỷ giá đồng euro hôm nay 29/4: giá euro trong nước có xu hướng tăng

Trải nghiệm xe toyota fj cruiser 2020 giá 3,8 tỷ, giá bằng land rover defender 2020 3,7 tỷ?

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 8/1/2021 | giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 6/1/2021 | giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tài chính quốc tế - bài tập tỷ giá chéo

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 14/12/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Cô thủy acca hướng dẫn về kế toán chênh lệch tỷ giá theo tt 200

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 02/11/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 21/1 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Buổi 4 : kế toán chênh lệch tỷ giá hối đoái

🔴 tỷ giá đồng usd/vnd vẫn ổn định | tiêu điểm fbnc tv 4/10/19

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 11/12/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ ngày 7/9: giá euro các ngân hàng trong nước đồng loạt giảm nhẹ

Tỷ giá ngoại tệ ngày 25/8: giá usd chợ đen giảm mạnh

Tỷ giá ngoại tệ ngày 8/9: vietcombank tăng giá yen nhật, nhân dân tệ

Tỷ giá ngoại tệ ngày 31/1: yen nhật tăng, bảng anh giảm

Lấy tỷ giá từ vietcombank vào google sheets

Tỷ giá ngoại tệ ngày 21/9: vietcombank giảm giá nhân dân tệ, yen nhật

Tỷ giá euro hôm nay 9/10: xu hướng giảm chiếm ưu thế tại các ngân hàng

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 04/11/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá usd hôm nay 24/4: tiếp tục xu hướng tăng

Tỷ giá tăng ảnh hưởng tới chứng khoán

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Bản tin tỷ giá ngoại tệ hôm nay 22/8: usd, euro đồng loạt giảm

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 22/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 1/10/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Lan tiền tỷ: giá trị thật hay chiêu thổi giá? | vtv24

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 29/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 8/10/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Dự báo tỷ giá usd/vnđ năm 2019


Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Yên Của Ngân Hàng Bidv trên website Sachlangque.net. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!