Thông tin xem giá cả thị trường mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về xem giá cả thị trường mới nhất ngày 16/11/2019 trên website Sachlangque.net

Giá vàng

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L41.24041.520
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c41.18041.680
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân41.18041.780
Vàng nữ trang 99,99%40.72041.520
Vàng nữ trang 99%40.10941.109
Vàng nữ trang 75%29.89331.293
Vàng nữ trang 58,3%22.95924.359
Vàng nữ trang 41,7%16.06617.466
Hà NộiVàng SJC41.24041.540
Đà NẵngVàng SJC41.24041.540
Nha TrangVàng SJC41.23041.540
Cà MauVàng SJC41.24041.540
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC41.21041.550
HuếVàng SJC41.22041.540
Biên HòaVàng SJC41.24041.520
Miền TâyVàng SJC41.24041.520
Quãng NgãiVàng SJC41.24041.520
Đà LạtVàng SJC41.26041.570
Long XuyênVàng SJC41.24041.520

Tỷ giá ngoại tệ

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,110.00 23,140.00 23,260.00
AUD ĐÔ LA ÚC 15,508.18 15,606.94 15,897.69
CAD ĐÔ CANADA 17,168.74 17,329.89 17,649.93
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,062.33' 23,230.08 23,650.45
DKK KRONE ĐAN MẠCH - 3,363.11 3,468.53
EUR EURO 25,271.11 25,352.23 26,139.24
GBP BẢNG ANH 29,396.74 29,609.14 29,897.88
HKD ĐÔ HONGKONG 2,917.63' 2,938.23 2,990.28
INR RUPI ẤN ĐỘ - 321.49 334.10
JPY YÊN NHẬT 201.36' 207.94 214.48
KRW WON HÀN QUỐC 18.12 19.09 21.14
KWD KUWAITI DINAR - 76,180.75 79,169.89
MYR RINGGIT MÃ LAY - 5,546.60 5,618.41
NOK KRONE NA UY - 2,483.35 2,561.19
RUB RÚP NGA - 360.19 401.36
SAR SAUDI RIAL - - -
SEK KRONE THỤY ĐIỂN - 2,350.33 2,409.50
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,788.26 16,911.78 17,121.70
THB BẠT THÁI LAN 752.58' 752.58 783.97

Lãi suất ngân hàng

Ngân hàng Kỳ hạn : Tháng - Lãi suất: %/năm
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36
ABBank 0.4 4.9 4.9 5.3 6 5.7 7 7 7 7
ACB 1 5.1 5.2 5.4 6.3 6.3 6.9 7.2 7.2 7.2
Bắc á bank 1 5.4 5.4 5.5 6.9 7 7.4 7.65 7.65 7.65
Baoviet Bank 1 5.5 5.5 5.5 5.5 5.5 8 8.2 8.2 8.2
BIDV 0.2 4.3 4.3 4.8 5.3 5.5 6.9 6.8 6.8 6.8
HD Bank 0.7 5 5 5.2 5.9 6.2 7 7.6 6.9 6.9
Kiên Long bank 1 5.3 5.4 5.4 6.5 6.5 7.1 7.2 7 7
LienvietPostBank 1 4.4 4.5 5 5.5 5.7 6.8 7.1 7.2 7.4
Maritime Bank 0 5.2 5.2 5.3 6.7 6.9 7.1 7.1 7 7
NCB 0 5.3 5.35 5.5 7 6.7 7.3 7.8 8 7.5
Ngân hàng ANZ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Ngân hàng Nam Á 1 5.4 5.4 5.4 6.6 6.7 7 7.4 7.4 7.1
Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 6.8 0
Ngân Hàng Phương Đông 0 5.4 5.5 5.5 6.6 6.75 7.4 7.4 7.5 7.6
Ngân hàng quân đội 0.3 5 5.1 5.3 6.1 6.1 7.2 0 7.5 7
Ngân Hàng TM TNHH MTV Dầu khí toàn cầu 0 5.4 5.4 5.5 6.1 6.2 6.9 0 6.9 6.9
Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.7 6.8 6.9
Ngân hàng TMCP Đông Á 0 5.4 5.5 5.5 6.7 6.8 7.2 0 0 0
Ngân hàng TMCP Sài gòn 0 5.4 5.5 5.5 8.1 8.25 8.25 8.5 8.5 8.5
Ngân Hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội 0.5 5.1 5.1 5.3 6.4 6.4 7 7.2 7.2 7.2
Ngân hàng TMP Quốc tế Việt Nam 0.8 5.4 5.5 5.5 6.2 6.4 8.4 7 7.3 7.4
Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam 0.25 4.1 4.3 4.6 5.1 5.3 6 6.1 6.1 6.2
Ngân hàng Việt Nam Thương Tín 0.3 5.4 5.4 5.5 7.1 7.35 7.5 7.7 7.8 7.9
Ngân hàng xây dựng 1 5.4 5.45 5.45 6.55 6.55 7.2 7.2 7.3 7.3
Ocean Bank 0.8 5.2 5.2 5.5 6.2 6.3 7 7.2 7.3 7.4
PGBank 0 5.3 5.4 5.5 6.6 6.7 7.1 7.3 7.3 7.3
PVCom bank 0 5.3 5.4 5.5 6.5 6.8 7.5 7.6 7.7 7.7
Sacombank 0 5 5.1 5.4 6 6 6.8 7 7 7
Sai Gon Bank 0.5 4.8 4.8 5.5 5.9 5.8 6.8 7 7.1 0
SeaBank 0.3 5.1 5.2 5.25 5.8 6.2 6.8 6.85 6.9 6.95
Techcombank 0 5.2 5.2 5.3 6.3 6.3 6.8 6.9 0 0
TP Bank 0.6 0 0 0 0 0 0 0 0 7.45
Viet Á Bank 0.3 5.5 5.5 5.5 6.8 6.9 7.5 7.8 7.8 7.8
Viet Capital Bank 1 5.4 5.4 5.4 7.4 7.8 8 8.5 8.6 8.6
Vietcombank 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 0 6.8 6.8
Vietnam Russia bank 1 5.1 5.1 5.3 6.1 6.2 6.9 7.2 7.3 7.3
VPBank 0 5.5 5.3 5.5 7.7 7.7 7.7 7.9 7.9 8
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36

Giá xăng dầu

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-IV20,89021,300
Xăng RON 95-II,III20,79021,200
Xăng E5 RON 92-II19,50019,890
DO 0.05S15,96016,270
DO 0,001S-V16,26016,580
Dầu hỏa14,96015,250
Tỉnh/thành Khoảng giá (đồng/kg) Tăng (+)/giảm (-) đồng/kg
Hà Nội 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hải Dương 46.000-48.000 Giữ nguyên
Thái Bình 46.000-48.000 Giữ nguyên
Bắc Ninh 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hà Nam 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hưng Yên 46.000-48.000 Giữ nguyên
Nam Định 46.000-49.000 Giữ nguyên
Ninh Bình 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hải Phòng 47.000-49.000 Giữ nguyên
Quảng Ninh 48.000-52.000 Giữ nguyên
Cao Bằng 50.000-55.000 Giữ nguyên
Tuyên Quang 46.000-50.000 Giữ nguyên
Yên Bái 43.000-46.000 Giữ nguyên
Bắc Kạn 44.000-48.000 Giữ nguyên
Phú Thọ 46.000-48.000 Giữ nguyên
Thái Nguyên 45.000-48.000 Giữ nguyên
Bắc Giang 45.000-47.000 Giữ nguyên
Vĩnh Phúc 45.000-49.000 Giữ nguyên
Lạng Sơn 48.000-52.000 Giữ nguyên
Hòa Bình 45.000-47.000 Giữ nguyên
Sơn La 46.000-51.000 Giữ nguyên
Lai Châu 49.000-53.000 Giữ nguyên
Thanh Hóa 40.000-47.000 Giữ nguyên
Nghệ An 40.000-47.000 Giữ nguyên
Hà Tĩnh 43.000-46.000 +1.000
Quảng Bình 39.000-43.000 Giữ nguyên
Quảng Trị 39.000-42.000 Giữ nguyên
TT-Huế 35.000-42.000 Giữ nguyên
Quảng Nam 36.000-43.000 Giữ nguyên
Quảng Ngãi 39.000-42.000 Giữ nguyên
Bình Định 40.000-45.000 Giữ nguyên
Phú Yên 38.000-42.000 Giữ nguyên
Khánh Hòa 40.000-42.000 Giữ nguyên
Bình Thuận 36.000-42.000 Giữ nguyên
Đắk Lắk 43.000-45.000 Giữ nguyên
Đắk Nông 43.000-44.000 Giữ nguyên
Lâm Đồng 43.000-46.000 Giữ nguyên
Gia Lai 44.000-46.000 Giữ nguyên
Đồng Nai 35.000-43.000 Giữ nguyên
TP.HCM 39.000-43.000 Giữ nguyên
Bình Dương 36.000-42.000 Giữ nguyên
Bình Phước 39.000-42.000 Giữ nguyên
BR-VT 38.000-42.000 -2.000
Long An 37.000-40.000 Giữ nguyên
Tiền Giang 35.000-40.000 Giữ nguyên
Bến Tre 37.000-41.000 Giữ nguyên
Trà Vinh 36.000-40.000 Giữ nguyên
Cần Thơ 37.000-41.000 Giữ nguyên
Sóc Trăng 36.000-39.000 Giữ nguyên
Vĩnh Long 38.000-40.000 Giữ nguyên
An Giang 36.000-41.000 +1.000
Kiên Giang 38.000-40.000 +1.000
Tây Ninh 38.000-40.000 Giữ nguyên

Honda

Mẫu xe Loại xe Nguồn gốc Giá niêm yết (triệu) * Giá đàm phán (triệu) Động cơ (phân khối) Hộp số
Wave Apha Xe số Lắp ráp 17.8 17.8 100 4 số
Wave RSX (Phanh cơ, Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 21.5 21.0 110 4 số
Wave RSX (Phanh đĩa Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 22.5 22.0 110 4 số
Wave RSX (Phanh đĩa Vành đúc) xe số Lắp ráp 24.5 24.6 110 4 số
Blade (Thể thao, Phanh đĩa, Vành đúc) Xe số Lắp ráp 21.1 20.9 110 4 số
Blade (Tiêu chuẩn. Phanh đĩa - Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 19.6 19.3 110 4 số
Balde (Tiêu chuẩn. Phanh cơ - Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 18.6 18.5 110 4 số
Future (Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 30.0 30.1 125 4 số
Future (Vành đúc) Xe số Lắp ráp 31.0 29.3 125 4 số
MSX Xe côn tay Nhập khẩu 50.0 51.0 125 4 số
Winner (Thể thao) Xe côn tay Lắp ráp 45.5 41.8 150 6 số
Winner (Cao cấp) Xe côn tay Lắp ráp 46.0 43.6 150 6 số
SH 150 CBS Xe tay ga Lắp ráp 82.0 85.0 150 Vô cấp
SH 125 CBS Xe tay ga Lắp ráp 68.0 75.5 125 Vô cấp
SH 125 ABS Xe tay ga Lắp ráp 76.0 83.6 125 Vô cấp
SH 150 ABS Xe tay ga Lắp ráp 90.0 98.0 150 Vô cấp
SH Mode Tiêu chuẩn Xe tay ga Lắp ráp 51.0 55.0 125 Vô cấp
SH Mode Cá tính Xe tay ga Lắp ráp 51.5 55.4 125 Vô cấp
SH Mode Thời trang Xe tay ga Lắp ráp 51.5 53.6 125 Vô cấp
PCX tiêu chuẩn Xe tay ga Lắp ráp 52.0 50.2 125 Vô cấp
PCX cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 55.5 51.4 125 Vô cấp
Air Blade Sơn từ tính cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 41.0 39.4 125 Vô cấp
Air Blade Cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 40.0 38.1 125 Vô cấp
Air Blade Thể thao Xe tay ga Lắp ráp 38.0 36.6 125 Vô cấp
Air Blade Sơn mờ đặc biệt Xe tay ga Lắp ráp 40.0 39.8 125 Vô cấp
Lead tiêu chuẩn Xe tay ga Lắp ráp 37.5 39.0 125 Vô cấp
Lead cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 39.3 40.5 125 Vô cấp
Vision cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 30.0 33.2 100 Vô cấp
Vision thời trang Xe tay ga Lắp ráp 30.0 33.8 100 Vô cấp

Yamaha

Mẫu xe Loại xe Nguồn gốc Giá niêm yết (triệu) * Giá đàm phán (triệu) Động cơ (phân khối) Hộp số
Exciter GP Xe côn tay Lắp ráp 45.5 45.6 150 5 số
Exciter RC Xe côn tay Lắp ráp 45.0 45.4 150 5 số
Exciter Movistar Xe côn tay Lắp ráp 46.0 46.7 150 5 số
Exciter Camo Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.1 150 5 số
Exciter Mat Blue Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.6 150 5 số
Exciter Matte Black Xe côn tay Lắp ráp 45.5 45.6 150 5 số
Jupiter RC Xe số Lắp ráp 28.9 28.5 110 4 số
Jupiter GP Xe số Lắp ráp 29.5 28.8 110 4 số
Sirius phanh cơ vành nan hoa Xe số Lắp ráp 18.8 18.4 110 4 số
Sirius phanh đĩa vành nan hoa Xe số Lắp ráp 19.8 19.8 110 4 số
Sirius FI vành đúc Xe số Lắp ráp 23.2 23.0 110 4 số
Sirius Fi phanh cơ vành nan hoa Xe số Lắp ráp 20.2 19.5 110 4 số
Sirius Fi phanh đĩa vành nan hoa Xe số Lắp ráp 21.2 20.5 110 4 số
Grande Deluxe 2016 Xe tay ga Lắp ráp 42.0 42.0 125 Vô cấp
Grande Premium Xe tay ga Lắp ráp 44.0 43.2 125 Vô cấp
Acruzo Standard 2016 Xe tay ga Lắp ráp 35.0 35.0 125 Vô cấp
Acruzo Deluxe 2016 Xe tay ga Lắp ráp 36.5 36.0 125 Vô cấp
FZ 150i Xe côn tay Nhập khẩu 69.0 66.2 150 5 số
FZ 150i MOVISTAR Xe côn tay Nhập khẩu 71.3 69.3 150 5 số
YZF-R3 (2015) Xe côn tay Nhập khẩu 139.0 139.0 320 6 số
MN-X (2015) Xe tay ga Nhập khẩu 82.0 79.0 150 Vô cấp
Janus Standard 2016 Xe tay ga Lắp ráp 28.0 28.0 125 Vô cấp
Janus Deluxe 2016 Xe tay ga Lắp ráp 30.0 30.0 125 Vô cấp
TFX 150 2016 Xe côn tay Nhập khẩu 82.9 81.7 150 6 số
NVX Standard 2017 Xe tay ga Lắp ráp 45.0 50.0 155 Vô cấp VVA
NVX Premium 2017 Xe tay ga Lắp ráp 51.0 54.0 155 Vô cấp VVA
NVX 155 Camo Xe tay ga Lắp ráp 52.7 51.8 155 Vô cấp VVA
Exciter Mat Green Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.0 150 5 số
Janus Premium Xe tay ga Lắp ráp 31.5 31.2 125 Vô cấp

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Liên quan xem giá cả thị trường

Siêu phẩm máy nâng tiếng hát td acoustic cb 600 mang làn gió mới đến bộ dang karaoke chuyên nghiệp

Thông báo giá của tất cả các loại mic mà đt quang ngọc đang cung cấp ra thị trường_lh 0984.382.283

( xả hàng ) nâng tiếng mới dbx ex- 3000 ( 750k) - lh 0917603639

Máy nâng tiếng td acoustic cb600 (giá 1,5tr) xem clip để phân biệt các mẫu nâng cb600 chính hãng

Nâng tiếng td acoustic cb600 | bao ship + tặng kèm dây canon

Nâng tiếng #idol's ip-200 việt nam chính hãng

Xả nâng tiếng bãi cực chất giá 1tr5 ae cần lh 0979987696

Nâng tiếng hát td acoustic cb600? giá máy nâng tiếng cb600 1,5tr cứ bảo sao các bác khen

Máy nâng tiếng cb 600. chính hãng. cty0936583140

Nâng tiếng cb200 hàng mới - giá 1,8 triệu lh 0978790655

Nâng tiếng dt acoustic-cb600 có hàng:giá cực tốt. lh 0988708418

Bộ quản lý nguồn yamaha -tp8 giá 1,3 triệu. lh 0975386726 - 0963866622

Hướng dẫn lắp vách kính trên tầng với ròng rọc cửa cuốn keller : 0981.215521

Hướng dẫn kỹ thuật cắt kính hai lớp cắt các loại kính đơn giản nhất theo tư thế đứng và tư thế ngang

Bộ karaoke hát phê , cực phê _ giá 29tr700_ mời anh em tham khảo

Máy nâng tiếng hát chính hãng idol ip 200 giá rẻ nhất.bản nâng cấp bo nguồn lh:0919182233/0389840238

Sả lô hàng máy nâng tiếng td aucotic - cb 600 , hàng tốt linh kiện tốt giá không đổi ! lh 0365888988

Xả- xả - thanh lý lô hàng máy nâng tiếng td aucotic cb 600 , hàng tốt linh kiện tốt giá không đổi

Loa bmb 450c hàng tuyển đẹp nó phải như thế này_ lh 0987201088–0984382283

Máy nâng tiếng hát cb 600 luôn luôn sốt( gửi 10 bị khách có tên kèm theo)

Nâng tiếng td acoustic cb600 gửi anh tuấn anh sài gòn

Máy nâng tiếng cao cấp ido 9000 chất âm vi mạch khác hoàn toàn giá 1t600 bao síp toàn quoc

Siêu vang karaoke + nâng tiếng cao cấp_ lh 0987201088—0984382283 để đặt hàng

✅đẳng cấp máy nâng tiếng hát td acoustic cb 600 pro bản mới nhất:jk audio 0963 88 9192-0965 503 357

Hướng dẫn lắp cửa cuốn tấm liền đơn giản nhất với ròng rọc keller liên hệ mua : 0981215521

3 mẫu máy nâng tiếng được đánh giá tốt nhất việt nam. idol. lax. bbe. cty0936583140 '

Loa gì mà hát hay thế!_bộ motivity phl12 tiếp theo lên đường về yên mĩ-hưng yên

Hướng dẫn đại lý lắp cửa cuốn dễ dàng nhất với ròng rọc keler. 0981215521

✅đẳng cấp máy nâng tiếng hát cb600 pro chính hãng đã về :jk audio 0963 88 9192 - 0965 503 357

Hai mẫu máy nâng tiếng cb 600. vang t8. vẫn được giới audio đánh giá cao. cty0936583140

Máy nâng tiếng cb 600 , nâng tiếng loại 1 lh: 0912401166

[hcm132] giới thiệu mẫu idol ip-200 chào tết kỷ hợi 2019. đt hoàng q12. 0937031686

Nâng tiếng cb 600 chính hãng giá 1.750k, tiếng dẻo như kẹo. lh 0975386726 - 0963866622

Máy nâng tiếng hát dbx ex3000 plus giá rẻ nhất 1tr050 . bản mới nhất 2018 lh:0919182233/01689840238

Tổng hợp máy nâng tiếng hát dbx ex3000 plus giá 1tr050.lax se1200 giá1tr250 lh:0919182233/0389840238

Hướng dẫn chỉnh vang cơ gutin km-5fx| hoàng gia audio |0975.884.009 zalo

Máy phát điện nhật bãi yamaha ef2000

Máy nâng tiếng td acoustic cb 200 giá 1,4tr .lh 0912669059

Thử bộ karaoke và báo giá các mặt hàng đi các tỉnh

Hướng dẫn lắp ô chết ngang cửa thủy lực an toàn hơn.

Nâng tiếng td-acoustic- cb600 phiên bản mới nhất 2019: lh 0988708418

Vtv9 - dạo quanh thị trường: kích cầu bất động sản cuối năm

Hướng dẫn chỉnh tốc độ cửa kính thuỷ lực và chống xệ cửa kính

Loa bãi nhật bik s 100 karaoke và nghe nhạc cực hay.( giá chỉ 4tr800)

Nâng tiếng hàng nhập về rất nhiều. chuyện trị cho dàn nào bị thiếu bass và ttép. lh 0966812781

Máy nâng tiếng ido 100 giá 1t200 và ido9000 giá 1t500 hàng việt nam lien hệ đặt hàng 0973096520

Chi ân ! giảm giá nâng tiếng bbe 882i ,idos’t ip100 , lax se1200 , dbx ex3000 ( giá từ 800k)

Hướng dẫn lắp cửa cuốn nhanh nhất với ròng rọc keller

Hướng dẫn trừ kính cửa thủy lực , cách chia kích thước kính cửa thủy lực.