Xem Nhiều 12/2021 # Ý Nghĩa Các Con Số Tiếng Trung: Mật Mã Tình Yêu 520, 9420… # Top Trend

Xem 52,470

Cập nhật thông tin chi tiết về Ý Nghĩa Các Con Số Tiếng Trung: Mật Mã Tình Yêu 520, 9420… mới nhất ngày 03/12/2021 trên website Sachlangque.net. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 52,470 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Ý Nghĩa Các Con Số Trong Tiếng Trung Quốc Là Gì ? Mật Mã Tình Yêu ⇒By Tiếng Trung Chinese
  • Mật Mã Tình Yêu Trong Tiếng Trung Cực Ngầu Bạn Đã Biết Chưa?
  • 9420 Là Gì? 520 Là Gì? 250 Là Gì? 555 Là Gì?
  • Ý Nghĩa Các Con Số Trong Tình Yêu
  • Giá Sim 7778 Bao Nhiêu? Ý Nghĩa Sim Đuôi 7778, Số 7778 Tam Hoa May Mắn
  • Đầu tiên, các con số trên được gọi chung là: Mật mã tình yêu hay mật mã yêu thương. Tại sao lại như vậy? Vì hầu hết các số đều có ý nghĩa nói về tình yêu.

    Đầu tiên, cùng tìm hiểu ý nghĩa các con số trong tình yêu.

    Ý nghĩa các con số trong tiếng trung

    520 là Anh yêu em. Tiếng Trung đọc là wǒ ài nǐ (我爱你 ). Ngoài ra 521 cũng có nghĩa tương tự.

    Giải nghĩa: số 520 đọc là wǔ èr líng; 521 đọc là wǔ èr yī. Nghe gần đồng âm với wǒ ài nǐ (anh yêu em/em yêu anh).

    520 được sử dụng rất nhiều trong giới trẻ. Vậy bạn đã biết 520 là gì rồi đúng không nào?

    9420 là chính là yêu em. Tiếng trung đọc là Jiù shì ài nǐ (就是爱你).

    Giải nghĩa: số 9420 đọc là jiǔ sì èr líng. Đọc gần giống Jiù shì ài nǐ (chính là yêu em).

    Số 1314 là gì?

    1314 là trọn đời trọn kiếp hay một đời, một kiếp. Tiếng Trung đọc là yīshēng yīshì (一生一世 )

    Giải nghĩa: số 1314 đọc là yī sān yīsì. Đọc giống yīshēng yīshì (trọn đời trọn kiếp)

    530 là anh nhớ em. Tiếng trung đọc là Wǒ xiǎng nǐ (我想你).

    Giải nghĩa: số 530 đọc là wǔ sān líng. Gần âm với wǒ xiǎng nǐ (anh nhớ em).

    930 là nhớ em hay nhớ anh. Tiếng trung đọc là hǎo xiǎng nǐ (好想你)

    Giải nghĩa: số 930 đọc là jiǔ sān líng. Đọc lái của hǎo xiǎng nǐ (nhớ em/nhớ anh)

    Số 9277 là gì?

    9277 là thích hôn. Tiếng trung đọc là 就爱亲亲 (jiù ài qīn qīn).

    Giải nghĩa: số 9277 đọc là jiǔ èr qīqī đồng âm với jiù ài qīn qīn (yêu và hôn).

    9277 là mật mã tình yêu bằng số rất nổi tiếng. Còn có bài hát ở đây.

    555 là hu hu hu. Tiếng trung đọc là wū wū wū (呜呜呜).

    Giải nghĩa: số 555 đọc là wǔwǔwǔ đồng âm với wū wū wū (hu hu hu).

    Số 8084 là gì?

    8084 là em yêu.

    Giải nghĩa: số 8084 viết giống BABY (em yêu).

    Số 9213 là gì?

    9213 là yêu em cả đời. Tiếng Trung đọc là Zhōng’ài yīshēng (钟爱一生).

    Giải nghĩa: số 9213 đọc là jiǔ èr yī sān đọc lái giống Zhōng’ài yīshēng (yêu em cả đời).

    910 là Chính là em. Tiếng trung đọc là Jiù yī nǐ (就依你).

    Giải nghĩa: số 910 đọc là jiǔ yī líng đọc lái của Jiù yī nǐ (chính là em).

    886 là tạm biệt. Tiếng trung đọc là bài bài lā (拜拜啦).

    Giải nghĩa: số 886 đọc là bā bā liù đọc lái từ bài bài lā (tạm biệt).

    837 là Đừng giận. Tiếng Trung đọc là Bié shēngqì (别生气).

    Giải nghĩa: số 837 đọc là bā sān qī đọc lái từ bié shēngqì (đừng giận).

    920 là chỉ yêu em. Tiếng trung đọc là Jiù ài nǐ (就爱你).

    Giải nghĩa: số 920 đọc là jiǔ èr líng đọc lái từ Jiù ài nǐ (chỉ yêu em).

    Số 9494 là gì?

    9494 là đúng vậy, đúng vậy. Tiếng trung đọc là jiù shì jiù shì (就是就是).

    Giải nghĩa: Số 9494 đọc là jiǔ sì jiǔ sì đọc lái từ jiù shì jiù shì (đúng vậy, đúng vậy).

    88 là tạm biệt. Tiếng trung đọc là bài bài (拜拜).

    Giải nghĩa: số 88 đọc là bā bā đọc lái từ bài bài (tạm biệt).

    Số 81176 là gì?

    81176 là bên nhau. Tiếng trung đọc là Zài yī qǐ le (在一起了).

    Giải nghĩa: Số 81176 đọc là bā yīyī qī liù đọc lái từ Zài yī qǐ le (bên nhau).

    Số 7456 là gì?

    7456 là tức chết đi được. Tiếng trung được nói là qì sǐ wǒ lā (气死我啦).

    Giải nghĩa: số 7456 đọc là qī sì wǔ liù đọc lái từ qì sǐ wǒ lā (tức chết đi được).

    Các số còn lại

    9240 là Yêu nhất là em – Zuì ài shì nǐ (最爱是你)

    2014 là Yêu em mãi – ài nǐ yí shì (爱你一世)

    9213 là Yêu em cả đời – Zhōng’ài yīshēng (钟爱一生)

    8013 là Bên em cả đời – Bàn nǐ yīshēng (伴你一生)

    81176 là Bên nhau – Zài yīqǐle (在一起了)

    910 là Chính là em – Jiù yī nǐ (就依你)

    902535 là Mong em yêu em nhớ em – Qiú nǐ ài wǒ xiǎng wǒ (求你爱我想我)

    82475 là Yêu là hạnh phúc – Bèi ài shì xìngfú (被爱是幸福)

    8834760 là Tương tư chỉ vì em – Mànmàn xiāngsī zhǐ wèi nǐ (漫漫相思只为你)

    9089 là Mong em đừng đi – Qiú nǐ bié zǒu (求你别走)

    918 là Cố gắng lên – Jiāyóu ba (加油吧)

    940194 là Muốn nói với em 1 việc – Gàosù nǐ yī jiàn shì (告诉你一件事)

    85941 là Giúp em nói với anh ý – Bāng wǒ gàosù tā (帮我告诉他)

    7456 là Tức chết đi được – qì sǐ wǒ lā (气死我啦)

    860 là Đừng níu kéo anh – Bù liú nǐ (不留你)

    8074 là Làm em tức điên – Bǎ nǐ qì sǐ (把你气死)

    8006 là Không quan tâm đến em – Bù lǐ nǐle (不理你了)

    93110 là Hình như gặp em – Hǎo xiàng jiàn jiàn nǐ (好像见见你)

    865 là Đừng làm phiền anh – Bié rě wǒ (别惹我)

    825 là Đừng yêu anh – Bié ài wǒ (别爱我)

    987 là Xin lỗi – Duìbùqǐ (对不起)

    95 là Cứu anh – Jiù wǒ (救我)

    898 là Chia tay đi – Fēnshǒu ba (分手吧)

    Như vậy là kết thúc phần ý nghĩa con số trong tiếng trung. Tiếp theo, bạn có thể tra một vài số không có ở đây.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tìm Sim 6888, Sim Đuôi 6888 Sim 6888 Viettel, Mobi, Vina
  • Ý Nghĩa Sim 6888 Tam Hoa May Mắn? Giá +999 Sim 6888, Sim Đuôi 6888
  • Mua Sim Lặp Kép 5599 Giá Rẻ
  • Tìm Sim 5599, Sim Đuôi 5599 Sim 5599 Viettel, Mobi, Vina
  • Giá Sim Đuôi 5599, Sim 5599: 09*5599, 08*5599, 07*5599 Kép Ý Nghĩa Gì
  • Bạn đang xem bài viết Ý Nghĩa Các Con Số Tiếng Trung: Mật Mã Tình Yêu 520, 9420… trên website Sachlangque.net. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Guest-posts
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100