Ý Nghĩa Số Điện Thoại, Sim Đuôi Điện Thoại

Xem 3,564

Cập nhật thông tin chi tiết về Ý Nghĩa Số Điện Thoại, Sim Đuôi Điện Thoại mới nhất ngày 23/07/2021 trên website Sachlangque.net. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 3,564 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Ý Nghĩa Sim Thần Tài Đuôi 399 Và Mệnh Hỏa
  • 0326 Mck Nghĩa Là Gì? Câu Trả Lời Chính Xác Nhất Đây Rồi
  • Sim 0326, Số 6 Nghĩa Là Lộc, Bán Sim 0326
  • Ý Nghĩa Đầu Số 036 Là Gì, Những Điều Bạn Nên Biết Về Đầu Số 036
  • 036 Là Mạng Gì? Những Ý Nghĩa Nổi Bật Của Đầu Số 036
  • Ý nghĩa sim điện thoại của bạn là gì? đuôi sim điện thoại của bạn nói lên điều gì? Bài viết này sẽ giúp bạn lý giải ý nghĩa số sim điện thoại của mình theo một số cách suy diễn thường gặp trong cuộc sống.

    Một số dạng luận sim phổ biến:

    0 = Tay trắng / Bất (phủ định).

    Ý nghĩa số 1: (Sinh) là căn bản của mọi sự biến hóa, là số khởi đầu, luôn đem lại những điều mới mẻ, tốt đẹp, đem tới 1 sinh linh mới, 1 sức sống mới cho mọi người.

    Ý nghĩa số 2: Tượng trưng là một cặp, một đôi, một số hạnh phúc (song hỷ) và điều hành thuận lợi cho những sự kiện như sinh nhật, cưới hỏi, hội hè. Số hai tượng trưng sự cân bằng âm dương kết hợp tạo thành thái lưu hay là nguồn gốc của vạn vật.

    Ý nghĩa số 3:(Tài) số 3 thì có nhiều quan niệm khác nhau, người xưa thường dùng các trạng thái, hình thể gắn với số 3 như: Tam bảo (Phật – Pháp – Tăng), Tam giới (Dục giới, Sắc giới và Vô sắc giới), Tam thời (Quá khứ – Hiện tại – Vị lai), Tam vô lậu học (Giới – Định – Tuệ), Tam đa (Đa phúc, Đa lộc, Đa thọ), Tam tài (Thiên, Địa, Nhân);

    Ý nghĩa số 4: Là sự hình thành của hai đôi. Hai cặp chắc hẳn phải tốt lành, thuận lợi nhưng trong cách phát âm tiếng Trung Quốc nó giống như chữ “tử” (chết). Vì thế sự kết hợp này không được tốt đẹp lắm. Người Trung Hoa thường không thích số 4, nhưng nếu không sử dụng số 4 thì không có sự hài hòa chung, như trong âm dương ngũ hành có tương sinh mà không có tương khắc, số 4 còn có ý nghĩa 4 mùa. Chẳng hạn như 468: bốn mùa lộc phát – số rất đẹp, rất ý nghĩa.

    Ý nghĩa số 5: Số 5 có ý nghĩa huyền bí xuất phát từ học thuyết Ngũ Hành. Mọi sự việc đều bắt đầu từ 5 yếu tố. Trời đất có ngũ hành (Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ) – Người quân từ có ngũ đức (Nhân, Nghĩa, Lễ, Trí, Tín) – Cuộc sống có ngũ phúc (Phú, Quý, Thọ, Khang, Ninh). Số 5 còn là số Vua, thuộc hành Thổ, màu Vàng. Ngày xưa những ngày 5, 14 (4+1=5), 23 (2+3=5) là những ngày Vua thường ra ngoài nên việc buôn bán bị ảnh hưởng. Bây giờ không còn Vua nữa nên mọi người đi đâu vào ngày này thường ít đông và dễ chịu. Không hiểu sao người lại kiêng cử đi lại ngày này. Ngũ đế (Phục Hy, Thần Nông, Huỳnh Đế, Nghiêu, Thuấn). Ngũ luân (Vua tôi, Cha con, Vợ chồng, Anh em, Bạn bè).

    Ý nghĩa số 6:(Lộc) Là gấp đôi của số ba và như thế là điềm lành, thuận lợi. Số 6 theo người Trung Hoa thì sẽ đem tới thuận lợi về tiền bạc và vận may cho người dùng nó.

    Ý nghĩa số 7: Theo đạo Phật số 7 có ý nghĩa là quyền năng mạnh nhất của mặt trời. Những người theo đạo Phật tin rằng trong suốt tháng 7 (âm lịch) tất cả linh hồn trên thiên đường và địa ngục sẽ trở lại dương gian. số 7 còn tượng trưng cho sự thành tựu sinh hóa cả vũ trụ không gian là đông,tây, nam, bắc; thời gian là quá khứ, hiện tại, tương lai.

    Ý nghĩa số 8:(Phát) Cũng là số có nhiều sự quan hệ tôn giáo, là tám điều bất tử trong đạo Lão và bát chánh trong Phật giáo. Số 8 có hai nét đều từ trên xuống giống kèn loe ra, giống như cuộc đời mỗi con người, càng ngày càng làm ăn phát đạt.

    Ý nghĩa số 9: (Vĩnh Cửu, Trường Tồn, Quyền Lực) Từ xưa số 9 luôn được coi như là biểu trưng của sự quyền uy và sức mạnh: Ngai vua thường đặt trên 9 bậc, vua chúa thường cho đúc cửu đỉnh (9 cái đỉnh) để minh họa cho quyền lực của mình.

    Cách tính quẻ sim hung cát

    Bên cạnh dùng sim số đẹp dễ nhớ dễ dọc thì việc sở hữu một sim số điện thoại hợp với thời vận, cung mệnh vừa cát tường vừa mang dấu ân riêng cho bạn vừa mang đến sự an lành tốt đẹp.

    Phương pháp:Lấy 4 số cuối của số điện thoại chia cho 80, lấy số dư của phép chia để tra theo liệt kê phía dưới để biết số điện thoại tốt hay xấu.

    Ví dụ: Số điện thoại có 4 số cuối là 3201, chia cho 80 dư 1, tra theo số 1; Số cuối 3202, chia cho 80 dư 2, tra theo số 2.

    Bảng tra số điện thoại cát tường như ý:Số – Ý nghĩa: Giải thích (Quẻ)

    1. Đại triển hoành đồ: Đạt được thành công (Cát – tốt)

    2. Nhất thịnh nhì suy: Làm mệt mà không được gì (Hung – xấu)

    3. Mặt trời dâng lên: Vạn sự thuận lợi (Cát)

    4. Tiền đồ mấp mô: Kham khổ dày vò (Hung)

    5. Làm ăn phát đạt: Danh lợi đề huề (Cát)

    6. Vận may trời cho: Đạt được thành công (Cát)

    7. Cát tường êm ấm: Chắc chắn đạt được thành công (Cát)

    8. Phấn đấu lý tưởng: Có ngày thành công (Cát)

    9. Tự làm kiệt lực: Tài lợi vô vọng (Hung)

    10. Nỗ lực vô ích: Phí công không được gì (Hung)

    11. Vững bước xây thành: Chắc chắn được người kính ngưỡng (Cát)

    12. Gầy gò yếu đuối: Khó thành việc lớn (Hung)

    13. Cát vận trời cho: Được người kính ngưỡng (Cát)

    14. Hoặc thắng hoặc bại: Tùy vào nghị lực (Hung)

    15. Thành tựu việc lớn: Chắc chắn hưng thịnh (Cát)

    16. Thành tựu lập nghiệp: Danh lợi đề huề (Cát)

    17. Quý nhân phù trợ: Đạt được thành công (Cát)

    18. Thuận lợi hưng thịnh: Mọi việc thuận buồm xuôi gió (Cát)

    19. Nội ngoại bất hòa: Trở ngại ùn ùn (Hung)

    20. Chịu hết gian khổ: Lo âu sầu não (Hung)

    21. Chuyên chú làm ăn: Thông minh khéo làm (Cát)

    22. Có tài không làm: Việc không như ý (Hung)

    23. Danh vang tứ phương: Sẽ thành đại nghiệp (Cát)

    24. Cần dựa chính mình: Đạt được thành công (Cát)

    25. Thiên thời địa lợi: Đạt được thành công (Cát)

    26. Phong ba bão táp: Vượt mọi chông gai (Hung)

    27. Nửa thịnh nửa suy: Giữ được thành công (Hung ẩn cát)

    28. Gặp suy chuyển cát: Gặp khó khăn chuyển thành tốt đẹp (Cát)

    29. Thẳng bước mây xanh: Tài trí đạt được thành công (Cát)

    30. Cát hung chia nửa: Nửa được nửa mất (Hung)

    31. Danh lợi đề huề: Thành tựu đại nghiệp (Cát)

    32. Con rồng trong ao: Có ngày thành công (Cát)

    33. Tài giỏi cẩn thận: Chắc chắn hưng thịnh (Cát)

    34. Tai nạn không dứt: Khó chờ thành công (Hung)

    35. Trung dung nửa cát: Bo bo giữ mình (Cát)

    36. Sóng gió không ngừng: Ngập trong nghèo túng (Hung)

    37. Gặp hung hóa cát: Mưa thuận gió hòa (Cát)

    38. Danh thì được đến: Khó đạt được lợi (Hung ẩn cát)

    39. Tiền đồ rộng lớn: Chờ đến tương lai (Cát)

    40. Nửa thịnh nửa suy: Chìm nổi vô định (Cát ẩn hung)

    41. Trời cho tài vận: Tiền đồ vô lượng (Cát)

    42. Không chuyên sự nghiệp: Không đạt thành công (Cát ẩn hung)

    43. Nhẫn nhịn chịu đựng: Biến hung thành cát (Cát ẩn hung)

    44. Việc khó như nguyện: Tham công tiếc việc (Hung)

    45. Cây xanh trổ lá: Thành công mãn nguyện (Cát)

    46. Gập ghềnh mấp mô: Trắc trở ùn ùn (Hung)

    47. Quý nhân phù trợ: Đạt được thành công (Cát)

    48. Danh lợi song toàn: Phồn vinh phú quý (Cát)

    49. Gặp cát được cát: Gặp hung thì hung (Hung)

    50. Cát hung đều có: Nửa thắng nửa bại (Cát ẩn hung)

    51. Nửa thịnh nửa suy: Chìm nổi bất ngờ (Cát ẩn hung)

    52. Trời quang mây tạnh: Đạt được thành công (Cát)

    53. Thịnh suy chiếm nửa: Trước cát sau hung (Cát ẩn hung)

    54. Nỗ lực hết mình: Khó được thành công (Hung)

    55. Bề ngoại sáng rọi: Bên trong lại ẩn họa hoạn khôn lường (Cát ẩn hung)

    56. Việc không như ý: Khó được thành công (Hung)

    57. Nỗ lực làm việc: Tài vận đến cửa (Cát)

    58. Chìm nổi bấp bênh: Trước hung sau cát (Hung ẩn cát)

    59. Làm việc do dự: Khó đạt thành công (Hung)

    60. Ý tưởng mơ hồ: Khó tìm phương hướng (Hung)

    61. Vân che nửa nguyệt: Phong ba ẩn dấu (Cát ẩn hung)

    62. Ưu phiền nóng nảy: Mọi việc khó làm (Hung)

    63. Vạn vật giáo hóa: Dấu hiệu phồn vinh (Cát)

    64. Thập cửu không thành: Tốn công không được việc (Hung)

    65. Cát vận tự đến: Hưởng trọn danh tiếng (Cát)

    66. Trong ngoài bất hòa: Tổn hại chữ tín (Hung)

    67. Vạn sự như ý: Phú quý tự đến (Cát)

    68. Nắm chắc thời cơ: Đạt được thành công (Cát)

    69. Dao động bấp bênh: Thường gặp khốn khó (Hung)

    70. Kinh doanh thất bại: Khó tránh nghèo khổ (Hung)

    71. Cát hung chiếm nửa: Chỉ có thể dựa vào ý chí (Cát ẩn hung)

    72. Mất rồi lại có: Khó được an bình (Hung)

    73. An lạc tự đến: Cát tường như ý (Cát)

    74. Vô trí vô mưu: Khó được thành công (Hung)

    75. Trong cát có hung: Tiến không bằng giữ (Cát ẩn hung)

    76. Vô số đại hung: Dấu hiệu phá sản (Hung)

    77. Khổ trước sướng sau: Không bị thất bại (Cát ẩn hung)

    78. Nửa được nửa mất: Hoa trong gương trăng trong nước (Cát ẩn hung)

    79. Tiền đồ mờ mịt: Hy vọng ít ỏi (Hung)

    80. Được rồi lại mất: Phí hoài tâm kế (Cát ẩn hung)

    81. (Số 1) Số chiếm cực đỉnh: Đạt được thành công (Cát)

    Ý nghĩa số, đuôi số điện thoại Nếu 4 số cuối sim điện thoại của bạn rơi vào trường hợp này nên vứt

    Với thời buổi công nghệ hiện nay, chiếc điện thoại đã trở thành món đồ vật bất ly thân của mỗi người và theo đó họ sẽ sở hữu cho mình ít nhất một số điện thoại. Khi lựa chọn số điện thoại để mua, chắc hẳn rất nhiều người trong số chúng ta đều muốn chọn số điện thoại đẹp, độc, lạ, dễ nhớ,… nhưng không phải ai cũng biết được ý nghĩa thực sự của từng số trong số điện thoại đó.

    Số điện thoại của bạn có ý nghĩa gì?

    Ý nghĩa của các số trong điện thoại

    Ý nghĩa của các số trong điện thoại của bạn cụ thể như sau:

    • Số 0: Không có gì, bình thường – Theo quan điểm phong thủy, số 0 mang lại nhiều man mắn, thích hợp với phụ nữ. Chị em phụ nữ NÊN chọn mua những Sim như kiểu 000, 0000 hay đặc biệt hơn là 00000.

    • Số 1: Nhất – Là số thể hiện sự vững chắc, biểu tượng cho sự quyết tâm.

    • Số 2: Mãi – Là số thể hiện sự dài lâu, mãi mãi. Phù hợp khi kết hợp với các số 6, 8, 9.

    • Số 3: Tài – Là số thể hiện sự vững chắc, hài hòa, thích hợp với những người làm ăn.

    • Số 4: Tử – Nhiều người không thích vì họ phát âm là Tứ giống như chữ “Tử”.

    • Số 5: Sinh – Là số đứng giữa, mang giá trị kết hợp, biểu trưng cho sự trường tồn, bất diệt.

    • Số 6: Lộc – Theo quan điểm kinh doanh thì số 6 mang lại nhiều may mắn. Hai số 6 và 8 ghép lại là “lộc phát”(68) hoặc “phát lộc”(86).

    • Số 8: Phát – Theo quan điểm kinh doanh thì số 8 mang lại nhiều may mắn.

    • Số 9: Cửu – Là số có giá trị cao nhất thể hiện cho sự vĩnh cửu trường tồn.

    số và các hình ảnh tượng trưng

    Tương truyền rằng, thời Pháp thuộc, ở Sài Gòn có các sòng bạc do người Hoa lập nên để kiếm lợi, trong đó nổi tiếng nhất phải kể đến 2 cái tên Kim Chung và Đại Thế Giới. Trong số các trò chơi cờ bạc tại đó, có một trò gọi là Xổ số đề, tức là xổ các cặp số đã được đề trên các tấm vé. Trò này thu hút được rất nhiều con bạc từ các tầng lớp lao động bình dân, tuy nhiên có một vấn đề là những người này thường ít học và không biết chữ, do vậy họ không có cách nào hiểu được chữ viết và các số được ghi trên tấm vé. Để giải quyết vấn đề này, các sòng bạc là cho in bức những hình vẽ đặc biệt trên các tấm vé để tất cả mọi người có thể dễ dàng nhận biết số mà mình đã mua. Khi đến giờ công bố số trúng thưởng, nhà cái cho treo những tấm bảng thật lớn trên các cây cột cao, để từ xa mọi người đều nhìn thấy. Chỉ cần nhìn vào hình vẽ trên các tấm bảng này là người mua vé sẽ biết mình có trúng thưởng hay không. Cụ thể các số tương ứng với những hình vẽ như sau:

    Số 01 – 41 – 81: Con cá trắng

    Số 03 – 43 – 83: Xác chết (con vịt)

    Số 04 – 44 – 84: Con công

    Số 05 – 45 – 85: Con trùng

    Số 09 – 49 – 89: Con trâu

    Số 10 – 50 – 90: Con rồng nằm

    Số 12 – 52 – 92: Con ngựa

    Số 14 – 54 – 94: Con mèo nhà

    Số 15 – 55 – 95: Con chuột

    Số 18 – 58 – 98: Con mèo rừng

    Số 19 – 59 – 99: Con bướm

    Số 39 – 79: Thần tài (39 là thần tài nhỏ, 79 là thần tài lớn)

    Khi ghép các số lại với nhau ta sẽ được 1 số tổ hợp đặc biệt có ý nghĩa như sau:

    Số 01234: Tay trắng đi lên, 1 vợ, 2 con, 3 tầng, 4 bánh

    Số 1486: 1 năm 4 mùa phát lộc / 1 năm 4 mùa lộc phát

    Số 456: 4 mùa sinh lộc, cả năm tốt đẹp

    Số 4953: 49 chưa qua 53 đã tới

    Số 15.16.18: Mỗi năm – mỗi lộc – mỗi phát

    Số 18.18.18: Mỗi năm 1 phát

    Số 19.19.19: 1 bước lên trời

    Số 2204: Mãi mãi không chết

    Số 6686: Lộc lộc phát lộc

    Số 6868: Lộc phát lộc phát

    Số 5555: Sinh đường làm ăn

    Số 5656: Sinh lộc sinh lộc

    Số 0578: Không năm nào thất bát

    Số 1111: Tứ trụ vững chắc

    Số 2628: Hái lộc hai phát

    Số 1368: Cả một đời lộc phát – KIM LÂU

    Số 1618: Nhất lộc nhất phát

    Số 8683: Phát lộc phát tài

    Số 9279: Tiền lớn tài lớn

    Số 3938: Thần tài thổ địa

    Số 8386: Phát tài phát lộc

    Số 8668: Phát lộc lộc phát

    Số 4078: Bốn mùa không thất bát

    Số 6666: Tứ lộc (nếu mà dân miền Tây gọi là 4 ông lục)

    Số 6868: Lộc phát lộc phát (sáu tấm sáu tấm)

    Số 1668: Càng ngày càng phát

    Số 8686: Phát lộc phát lộc

    Số 7308: Thất tài không phát

    Số 7939: Thần tài LỚN, Thần tài nhỏ

    Số 7838: Ông địa lớn, Ông địa nhỏ

    Số 7878: Thất bát, thất bát (Ông địa)

    Số 1122: Một là một, hai là hai

    Số 6789: Sang bằng tất cả (sống bằng tình cảm)

    Số 6758: Sống bằng niềm tin

    Số 0607: Không xấu không bẩn

    Số 9991: Chửi cha chúng mày

    Số 0378: Phong ba bão táp

    Số 6028: Xấu không ai tán

    Số 7762: Bẩn bẩn xấu trai

    Những số hợp với người có tâm hồn ăn uống

    Số 0908: Không chín không tái

    Số 8906: Tái chín tái sụn

    Những số mang nghĩa tốt, điều may mắn

    Số 6062: Sống không sợ ai

    Số 2204: Mãi mãi không chết

    Số 8648: Trường sinh bất tử

    Số 0404: Không chết không chết

    Những số gắn liền với xui xẻo và tai họa

    Số 1110 (0111): chết thảm (3 hương 1 trứng)

    Số 4953: chết cực kỳ thê thảm

    Số 5555: Năm năm nằm ngủ (người thực vật)

    Những số mang ý nghĩa khác

    Số 0808: Không tắm, không tắm (số của Cái bang)

    Số 0805: Không tắm, không ngủ (số của Tử tù)

    Số 3508: Ba năm không tắm

    Số 5505: Năm năm không ngủ

    Số 7777: Thất học, thất tình, thất nghiệp, thất đức, thất bát quanh năm

    Số 1314: Trọn đời trọn kiếp

    Số 5031: Anh không nhớ em

    Số 2412: 24 tháng 12 Noel

    Số 1920: Nhất chín nhì bù

    Số 3456: Bạn bè nể sợ (B – B- N – S)

    Số 6789: San bằng tất cả ( 6 – 7 – 8 – 9: S – B – T – C ) hoặc Sống bằng tình cảm

    Số 4078: Số này dân làm ăn rất thích ý nghĩa của nó là bốn mùa làm ăn không thất bát

    Số 1368 : Dãy số đuôi 1368 là dãy số đẹp đặc biệt với người kinh doanh, được quan niệm là “Sinh Tài Lộc Phát” (số 1 là Sinh (sinh sôi nảy nở), số 3 là Tài, số 68 là Lộc phát). Tuy nhiên dãy số 1368 còn có một điểm rất đặc biệt mà ít người phát hiện ra đó là: 123+456+789=1368. Đây là 3 cặp số nối tiếp nhau trong dãy số tự nhiên từ 0 – 9 cộng tổng lại thành ra 1368, có thể hiểu 1368 là chuỗi số đại diện cho sự tổng hòa các số có đẹp có xấu và mang tính chọn lọc cao nhất của dãy số tự nhiên. Hơn nữa 1368 lại không chứa các số bị coi là xấu như 4 và 7 trong đó nên càng mang tính chọn lọc rất cao, hơn nữa đây là số tiến đều không bị ngắt đoạn lên xuống chập chùng, chỉ sự thăng tiến cho chủ nhân của số này.

    Bạn có biết 4 số cuối trong sim điện thoại có ý nghĩa rất quan trọng, cũng chính vì thế mà những chiếc sim năm sinh với 4 số cuối trong sim …

    Ý nghĩa các số trong điện thoại của bạn nói lên điều gì

    Đã bao giờ bạn nghĩ tới ý nghĩa của các số điện thoại mà bạn đang dùng chưa. Tham khảo bài viết để biết ý nghĩa các số trong điện …

    Số điện thoại bạn đang dùng có ý nghĩa gì? – Dân Sinh

    Xem ý nghĩa số điện thoại của bạn. … Ngày sinh của bạn thực sự có ý nghĩa gì ? Những ai sẽ cho bạn vào tròng ngày cá tháng 4. Tổng thống Hoa Kỳ Donald …

    NEW *** Bổ sung tính năng bói Mệnh theo tuổi: Kiểm tra ngay để biết bạn thuộc mệnh phong thủy nào: KIM, MỘC, THỦY, HỎA, THỔ, bạn hợp với màu sắc nào, …

    ý nghĩa 4 số cuối điện thoại

    giải mã sim điện thoại của bạn

    giải mã ý nghĩa số điện thoại

    ý nghĩa của số điện thoại đang dùng

    ý nghĩa 4 số đuôi điện thoại

    phần mềm ý nghĩa số điện thoại

    bói số điện thoại của bạn nói lên điều gì

    --- Bài cũ hơn ---

  • Vậy Lựa Chọn Sim Đuôi 468 Như Thế Nào?
  • #2 Cách Đánh Giá Sim Lộc Phát
  • Thiên Thần Số 685 Nghĩa
  • Sim 816, Số 6 Nghĩa Là Lộc, Bán Sim 816
  • Sim 0982*436, Số 6 Nghĩa Là Lộc, Bán Sim 0982*436
  • Bạn đang xem bài viết Ý Nghĩa Số Điện Thoại, Sim Đuôi Điện Thoại trên website Sachlangque.net. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Tin tức online tv